Câu hỏi 2
Tìm ba số hạng tiếp theo còn thiếu của mỗi dãy.
(a) 1, 5, 9, 13, __, __, __
(b) 2, 3, 6, 11, 18, __, __, __
(c) 1, 3, 9, 27, __, __, __
(d) 1, 2, 3, 5, 8, 13, __, __, __
(e) 1, 1, 1, 1, 4, 7, 13, __, __, __
(f) 0, 77, 7, 71, 14, 65, 21, __, __, __
(g) 1, 2, 3, 5, 5, 8, 7, 11, __, __, __
Giải thích quy luật của từng phần.
Dùng các quy luật số học hoặc xen kẽ đơn giản mà nguồn dự định; dãy hữu hạn có thể có cách tiếp tục khác. Hãy giải thích quy luật từng phần.
(a) 1, 5, 9, 13, __, __, __
(b) 2, 3, 6, 11, 18, __, __, __
(c) 1, 3, 9, 27, __, __, __
(d) 1, 2, 3, 5, 8, 13, __, __, __
(e) 1, 1, 1, 1, 4, 7, 13, __, __, __
(f) 0, 77, 7, 71, 14, 65, 21, __, __, __
(g) 1, 2, 3, 5, 5, 8, 7, 11, __, __, __
Giải thích quy luật của từng phần.
Dùng các quy luật số học hoặc xen kẽ đơn giản mà nguồn dự định; dãy hữu hạn có thể có cách tiếp tục khác. Hãy giải thích quy luật từng phần.