Câu hỏi 2
Hình sau là lưới thức ăn trong quần xã cỏ biển ở Philippines. Sinh vật nào không phải sinh vật tiêu thụ bậc một?

Nguồn hình: Edwards AJ, tác động biến đổi khí hậu lên rạn san hô, rừng ngập mặn và hệ sinh thái cỏ biển nhiệt đới, 1995. Chú thích chính: dugong = bò biển; siganid = cá dìa; sea urchin = cầu gai; zooplankton = động vật phù du; phytoplankton = thực vật phù du; crab = cua; seagrass = cỏ biển; detritus = mùn bã.
Các nhãn khác: sea turtle = rùa biển; epiphytes = sinh vật bám; epifaunal suspension feeders = động vật bám ăn vật chất lơ lửng; puffer = cá nóc; juvenile fish, shrimp = cá non, tôm; roots binding sediments = rễ giữ chặt trầm tích; sea cucumber = hải sâm; particulate organic matter = chất hữu cơ dạng hạt; dissolved organic matter = chất hữu cơ hòa tan; infaunal deposit feeders = động vật sống trong trầm tích ăn mùn; seaweed = rong biển; drift and export = trôi dạt và xuất ra ngoài; leaf fragments = mảnh lá; shore birds = chim ven bờ; mulch for local crops = lớp phủ cho cây trồng địa phương; coral reefs, mangroves = rạn san hô, rừng ngập mặn; sinking and decay = chìm và phân hủy; high primary productivity and growth = năng suất sơ cấp và sinh trưởng cao.

Nguồn hình: Edwards AJ, tác động biến đổi khí hậu lên rạn san hô, rừng ngập mặn và hệ sinh thái cỏ biển nhiệt đới, 1995. Chú thích chính: dugong = bò biển; siganid = cá dìa; sea urchin = cầu gai; zooplankton = động vật phù du; phytoplankton = thực vật phù du; crab = cua; seagrass = cỏ biển; detritus = mùn bã.
Các nhãn khác: sea turtle = rùa biển; epiphytes = sinh vật bám; epifaunal suspension feeders = động vật bám ăn vật chất lơ lửng; puffer = cá nóc; juvenile fish, shrimp = cá non, tôm; roots binding sediments = rễ giữ chặt trầm tích; sea cucumber = hải sâm; particulate organic matter = chất hữu cơ dạng hạt; dissolved organic matter = chất hữu cơ hòa tan; infaunal deposit feeders = động vật sống trong trầm tích ăn mùn; seaweed = rong biển; drift and export = trôi dạt và xuất ra ngoài; leaf fragments = mảnh lá; shore birds = chim ven bờ; mulch for local crops = lớp phủ cho cây trồng địa phương; coral reefs, mangroves = rạn san hô, rừng ngập mặn; sinking and decay = chìm và phân hủy; high primary productivity and growth = năng suất sơ cấp và sinh trưởng cao.