Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO X 2023 — Paper A — Lớp 1–2

Câu hỏi 2

Nông dân có mười lăm gà và thỏ với tổng bốn mươi tám chân. Có bao nhiêu thỏ?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Tìm chu vi theo xentimét của hình có phần lõm.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 5

Tìm diện tích tô màu theo xentimét vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Một số lớn hơn ba mươi, nhỏ hơn năm mươi, chia bốn dư một và chia bảy dư hai. Tìm số đó.

Câu hỏi 8

Cô giáo cho mỗi em bốn kẹo thì dư mười một. Cho mỗi em năm thì cần thêm một. Cô có bao nhiêu kẹo?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 9

Ma phương chứa $1$ đến $9$, mỗi số một lần; mỗi hàng, cột, đường chéo có cùng tổng. Tìm ô dấu hỏi.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Các số chính phương là $1^2=1,2^2=4,3^2=9,4^2=16,\ldots$. Tìm chữ số thứ ba mươi trong chuỗi nối $14916253649\ldots$.

Câu hỏi 11

Số ba chữ số $\overline{4ab}$ chia hết cho $91$. Tìm số đó.

Câu hỏi 12

Ngày một tháng Một là thứ Tư. Ngày mười bốn tháng Hai cùng năm là thứ mấy?

Câu hỏi 13

Ông Wattana đi từ $A$ tới $B$ lúc $10{:}00$ với $90\text{ km/h}$. Một giờ sau Mink xuất phát cùng hướng với $120\text{ km/h}$. Cô đuổi kịp lúc mấy giờ, theo định dạng hai mươi bốn giờ?

Câu hỏi 15

Tìm số đường đi ngắn nhất từ $A$ tới $B$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 16

Tìm số bốn chữ số $\overline{abcd}$ sao cho $9\overline{abcd}=\overline{dcba}$.

Câu hỏi 17

Cindy hơn em trai hai tuổi. Tích tuổi hai người bằng chín mươi chín. Cindy bao nhiêu tuổi?

Câu hỏi 18

Lá súng tăng gấp đôi diện tích phủ mỗi ngày. Ngày mười tám phủ kín ao. Ngày nào phủ nửa ao?

Câu hỏi 20

Biết $1\otimes3=10$, $2\otimes4=20$, $6\otimes5=61$, tìm $7\otimes2$.