Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO X 2021 — Paper B — Lớp 3–4

Câu hỏi 1

Phép toán mới theo $3\star4=5$, $5\star6=19$, $4\star7=17$. Tìm $2\star3$.

Câu hỏi 2

Tìm diện tích tứ giác có kích thước như hình.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Tính $1\div(2\div3)\div(3\div4)\div(4\div5)\div(5\div6)$.

Câu hỏi 4

Tính $\frac1{1\times4}+\frac1{4\times7}+\frac1{7\times10}+\cdots+\frac1{16\times19}$.

Câu hỏi 6

Có bao nhiêu cách viết $23$ thành tổng ba số lẻ?

Câu hỏi 7

Năm hình vuông lồng nhau có cạnh $5,4,3,2,1$ cm. Tìm tổng diện tích tô.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

Mỗi túi $A,B$ có $8$ bi đen và $8$ bi đỏ. Jerry chuyển $4$ bi đen từ $A$ sang $B$. Phải chuyển không nhìn ít nhất bao nhiêu bi từ $B$ về $A$ để chắc chắn $A$ lại có ít nhất $8$ bi đen?

Câu hỏi 9

Dãy bắt đầu $1,3,4,7,1,8,9,7,6,\ldots$. Từ số thứ ba, mỗi số là chữ số đơn vị của tổng hai số trước. Tìm tổng $40$ số đầu.

Câu hỏi 10

Một hình vuông nằm trong tam giác vuông. Cạnh huyền của hai tam giác tô dài $86$ cm và $47$ cm. Tìm tổng diện tích tô.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Cắt khỏi hình vuông một dải rộng $3$ cm như hình. Diện tích còn lại $180\text{ cm}^2$. Tìm cạnh hình vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Ở bữa tiệc, hai em dùng chung một lon nước, ba em một gói khoai tây, bốn em một hộp thạch trái cây. Tổng cộng dùng $52$ món. Có bao nhiêu em?

Câu hỏi 13

Một trăm binh sĩ xếp thành hàng. Từ trái, họ đọc $1,2,3,1,2,3,\ldots$; sau đó từ phải đọc $1,2,3,4,1,2,3,4,\ldots$. Có bao nhiêu người đọc $3$ hai lần?

Câu hỏi 14

Tính $20202021\times20212020-20202020\times20212021$.

Câu hỏi 15

Thang cuốn đi lên với vận tốc không đổi. Peter bước $20$ bậc mỗi phút, lên hết trong $3$ phút; Jane bước $12$ bậc mỗi phút, mất $4$ phút. Thang dài bao nhiêu bậc?

Hình minh họa câu hỏi