Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO X 2020 — Paper D — Lớp 7–8

Câu hỏi 1

Roy viết tam giác Pascal, hàng đầu chứa một. Năm hàng đầu như hình. Tìm tổng các số trong hàng thứ mười.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 2

ABCD là hình chữ nhật ba nhân bốn, $AE=EF=FB=1$. Tính diện tích phần tô.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Các số thực a,b,c khác không thỏa $a+b+c=0$. Tính $x^{2020}-2020x$, với $x=\frac a{b+c}-\frac b{c+a}+\frac c{a+b}$.

Câu hỏi 4

Tam giác vuông cân ABC chứa nửa hình tròn diện tích $2\pi$. Tâm O trên cạnh huyền AB, nửa đường tròn tiếp xúc AC và BC. Tính diện tích tam giác.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 5

Có bao nhiêu số nguyên lẻ giữa không và một nghìn có các chữ số đôi một khác nhau?

Câu hỏi 8

Cho $x=\cfrac1{1+\cfrac1{1+\cfrac1{1+\cdots}}}$. Tính $x^2+x$.

Câu hỏi 9

Nếu $\alpha,\beta$ là nghiệm của $x^2+200x+20=0$, tính $\alpha/\beta+\beta/\alpha$.

Câu hỏi 10

Cho $a=-\sqrt2+\sqrt3+\sqrt5$, $b=\sqrt2-\sqrt3+\sqrt5$, $c=\sqrt2+\sqrt3-\sqrt5$. Tính $a^2+b^2+c^2+ab+bc+ca$.

Câu hỏi 11

Cắt một tam giác vuông cân ở mỗi góc hình vuông cạnh hai để tạo bát giác đều. Diện tích bằng $m+n\sqrt p$, với m,n,p nguyên và p nhỏ nhất. Tính m+n+p.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Chọn độc lập, đều các số nguyên dương a,b từ một đến một trăm. Xác suất $N=2^a+3^b$ chia hết cho năm là m/n tối giản. Tính m+n.

Câu hỏi 13

Lục giác đều trong hình có diện tích R. Phần tô có diện tích một. Tìm R.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Vòng đầu có các số một và hai quanh đường tròn. Mỗi vòng sau chèn tổng của từng cặp kề nhau vào giữa cặp đó, giữ lại các số cũ. Tìm tổng sau vòng thứ năm.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Tìm số dư khi chia $1^{2020}+2^{2020}+\cdots+2020^{2020}$ cho mười.