SEAMO X 2020 — Paper B — Lớp 3–4 Tìm $A$ trong $1,3,6,15,33,A,\ldots$.
Số bốn chữ số $\overline{37N5}$ chia hết cho $35$. Tìm $N$.
Ban đầu Paul có tiền tiết kiệm gấp ba Mary. Paul rút $180$ đô la, Mary thêm $40$ đô la thì tiền bằng nhau. Ban đầu Mary có bao nhiêu?
Mười con gà đẻ mười quả trứng trong mười ngày. Ba mươi con gà đẻ bao nhiêu trứng trong ba mươi ngày?
Lũy thừa là phép nhân lặp: $3^1=3$, $3^2=9$, $3^3=27$, $3^4=81$. Tìm chữ số đơn vị của $3^{33}$.
Tìm $C$ trong phép toán chữ $\overline{AT}\times\overline{AT}=\overline{CAT}$.
Hộp có $6$ bi đỏ, $7$ bi vàng, $2$ bi trắng, $5$ bi đen. Lấy không nhìn ít nhất bao nhiêu bi để chắc chắn đủ bốn màu?
Tính $1-2+3-4+5-6+\cdots+101$.
Tìm ô thiếu trong $\begin{array}{rrrrr}1&3&5&7&9\\8&12&?&2&20\\5&9&12&8&19\end{array}$.
Lúc $8{:}00$ sáng, Abel đạp xe từ $A$ đến $B$ với $13\text{ km/h}$, Ben từ $B$ đến $A$ với $12\text{ km/h}$. Ben nghỉ một giờ. Hai thị trấn cách $138\text{ km}$. Họ gặp nhau lúc mấy giờ?
Định nghĩa $a\diamond b=(a+b)/2$, $a\odot b=3a-b$. Tính $(2\odot4)\diamond6$.
Theo chiều mũi tên, có bao nhiêu đường từ $A$ tới $B$?
Các chữ cái khác nhau trong EGGPLANT biểu thị các chữ số từ $1$ đến $7$ không lặp. Tổng tám chữ số là số lẻ chia hết cho $3$. Tìm $G$.
Hình gồm ba hình chữ nhật giống nhau. Tìm chu vi một hình chữ nhật.
$A,B,C,D$ mỗi chữ biểu thị một trong các chữ số $2,3,5,7$. Tổng trong mỗi vòng tròn bằng $15$. Tìm $A$.