Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2018 — Paper B — Lớp 3–4

Câu hỏi 1

Tìm số tiếp theo: $5611,111223,232447,\ldots$.
  1. $232495$
  2. $464793$
  3. $474895$
  4. $474896$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 2

Tìm chu vi hình bậc thang.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $38$
  2. $42$
  3. $44$
  4. $46$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 3

Sáu quả bóng đá và ba quả bóng rổ giá $279$ đô la. Hai quả bóng đá và ba quả bóng rổ giá $139$ đô la. Tìm giá một quả bóng đá và một quả bóng rổ, theo thứ tự.
  1. $35$ và $21$ đô la
  2. $35$ và $23$ đô la
  3. $40$ và $21$ đô la
  4. $40$ và $23$ đô la
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 4

Hình có bao nhiêu khối lập phương đơn vị?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $20$
  2. $22$
  3. $23$
  4. $24$
  5. $25$

Câu hỏi 5

Mỗi chữ biểu thị một chữ số khác nhau. Các phép cộng là $\overline{ABCD}+\overline{EFG}=9063$ và $\overline{ABC}+\overline{DEFG}=2529$. Tìm $\overline{ABCD}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $8370$
  2. $9464$
  3. $8371$
  4. $9465$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 6

Trồng cây thông cách nhau $16\text{ m}$ dọc đường thẳng dài $960\text{ m}$, gồm cả hai đầu. Có bao nhiêu cây?
  1. $56$
  2. $58$
  3. $59$
  4. $60$
  5. $61$

Câu hỏi 7

Điền các số $1,2,\ldots,9$, mỗi số một lần, vào các hình tròn sao cho hai hàng thẳng có cùng tổng $S$. Số ở giữa là $5$. Tìm $S$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $25$
  2. $26$
  3. $22$
  4. $34$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 8

Trong bữa tiệc, mỗi người trong $14$ trẻ bắt tay với từng người khác đúng một lần. Có bao nhiêu cái bắt tay?
  1. $75$
  2. $85$
  3. $87$
  4. $89$
  5. $91$

Câu hỏi 9

Chia $925$ cho $m$ được thương $35$, dư $15$. Tìm $m$.
  1. $23$
  2. $25$
  3. $26$
  4. $27$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Túi có $15$ quả đỏ, $20$ quả trắng, $25$ quả đen, $40$ quả vàng. Lấy không nhìn và không hoàn lại: cần lấy ít nhất bao nhiêu quả để chắc chắn có ít nhất $4$ quả có màu khác nhau?
  1. $86$
  2. $76$
  3. $75$
  4. $66$
  5. $67$

Câu hỏi 11

Tìm số còn thiếu trong hình số.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $7$
  3. $4$
  4. $8$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 12

Peter có tổng cộng $100$ con gà và thỏ, với $260$ chân. Có bao nhiêu con gà?
  1. $40$
  2. $50$
  3. $60$
  4. $70$
  5. $80$

Câu hỏi 13

Thầy Ali cho mỗi học sinh $4$ viên kẹo thì thừa $4$ viên. Nếu cho mỗi em $5$ viên thì thiếu $7$ viên. Thầy có bao nhiêu viên?
  1. $45$
  2. $46$
  3. $47$
  4. $48$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 14

Bài kiểm tra toán có $15$ câu. Câu đúng được $8$ điểm, câu sai bị trừ $4$ điểm. John đạt $72$ điểm. Bạn ấy trả lời sai bao nhiêu câu?
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $6$

Câu hỏi 15

Bố Cindy “già hơn bạn ấy $4$ lần”. Ba năm trước, tổng số tuổi của hai người là $49$. Hiện nay Cindy và bố bao nhiêu tuổi, theo thứ tự?
  1. $10$ và $45$
  2. $11$ và $44$
  3. $12$ và $46$
  4. $9$ và $36$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Mark cho Shaun số tem ít hơn một nửa số tem ban đầu $10$ chiếc. Sau đó cho Cindy số tem nhiều hơn một nửa số còn lại $6$ chiếc. Cuối cùng cho anh/chị họ $30$ tem và còn $40$ tem. Ban đầu Mark có bao nhiêu tem?
  1. $284$
  2. $304$
  3. $322$
  4. $354$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 17

Hình chữ nhật dài $36\text{ cm}$ gồm hai vùng tô màu và bảy hình chữ nhật nhỏ giống hệt nhau như hình. Tìm diện tích một hình chữ nhật nhỏ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $98$
  2. $120$
  3. $144$
  4. $156$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 18

Tàu $A$ rời thị trấn $X$ tới $Y$ với vận tốc $60\text{ km/h}$. Một giờ sau, tàu $B$ rời $X$ tới $Y$ với vận tốc $75\text{ km/h}$. Tính từ lúc $B$ xuất phát, mất bao lâu để đuổi kịp $A$?
  1. $2$ giờ $30$ phút
  2. $3$ giờ
  3. $3$ giờ $30$ phút
  4. $3$ giờ $45$ phút
  5. $4$ giờ

Câu hỏi 19

Hàng trên cùng của hình xếp tam giác có $60$ hình tròn. Tổng cộng có bao nhiêu hình tròn?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1750$
  2. $1780$
  3. $1830$
  4. $1880$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Hình vuông $ABCD$ có cạnh $10\text{ cm}$. Hình chữ nhật tô màu có diện tích $6\text{ cm}^2$. Tìm diện tích $EFGH$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $49\text{ cm}^2$
  2. $51\text{ cm}^2$
  3. $62\text{ cm}^2$
  4. $53\text{ cm}^2$
  5. $58\text{ cm}^2$