Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2021 — Paper E — Lớp 9–10

Câu hỏi 1

Tính $\left(1+\frac12\right)\left(1+\frac1{2^2}\right)\left(1+\frac1{2^4}\right)\cdots\left(1+\frac1{2^{1024}}\right)$.
  1. $2-\frac1{2^{2047}}$
  2. $2-\frac1{2^{2048}}$
  3. $1-\frac1{2^{2048}}$
  4. $2-\frac1{2^{1024}}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 2

Có bao nhiêu số nguyên dương $n$ thỏa mãn $3^{200}\lt n^{100}\lt (123n)^{50}$?
  1. $112$
  2. $113$
  3. $114$
  4. $115$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 3

Gọi $a_n$ là hai chữ số cuối của $6^n$, với $n$ nguyên dương; ví dụ $a_1=06,a_2=36,a_3=16$. Tìm hai chữ số cuối của $a_1+\cdots+a_{2021}$.
  1. $22$
  2. $24$
  3. $26$
  4. $28$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 4

$ABCD$ là hình chữ nhật. Các điểm $X,Y$ nằm trên $BC,CD$; diện tích $\triangle ABX,\triangle CXY,\triangle AYD$ lần lượt là $3,4,5$. Tính $[\triangle AXY]$.
  1. $6$
  2. $7$
  3. $8$
  4. $9$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Tìm $a$ sao cho $\sqrt{a+\sqrt{a+\sqrt{a+\cdots}}}=7$.
  1. $40$
  2. $42$
  3. $45$
  4. $49$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 6

Tìm hệ số của $x^{49}$ trong $(x+1)(x+2)\cdots(x+50)$.
  1. $1270$
  2. $1275$
  3. $1280$
  4. $1285$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 7

Trong $\triangle ABC$, $\angle A=30^\circ$, $\angle C=90^\circ$, $AC=1$. Dựng ngoài các tam giác đều $BCP,CAQ,ABR$. Gọi $T=QR\cap AB$. Tính $[PQT]$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{4\sqrt2}{3}$
  2. $\frac12$
  3. $\frac{3\sqrt3}{8}$
  4. $\frac{\sqrt5}{2}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 8

Tìm số nguyên dương $n$ nhỏ nhất sao cho $n/5$ là chính phương, $n/2$ là lập phương, $27\mid n$.
  1. $145800$
  2. $1458000$
  3. $243000$
  4. $2430000$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 9

Tính $\frac1{1+2}+\frac1{1+2+3}+\cdots+\frac1{1+2+\cdots+100}$.
  1. $\frac{99}{100}$
  2. $\frac{99}{101}$
  3. $\frac{100}{101}$
  4. $\frac{100}{102}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Trong hình thang $ABCD$, $\angle BAD=\angle ADC=90^\circ$, $AC\perp BD$, $AB=\sqrt7$, $BC=\sqrt{217}$. Tính $AD$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\sqrt{31}$
  2. $\sqrt{35}$
  3. $\sqrt{42}$
  4. $\sqrt{46}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 11

Chọn hai số độc lập, phân bố đều trên $[0,1]$. Tính xác suất hiệu tuyệt đối của chúng lớn hơn $1/4$.
  1. $\frac12$
  2. $\frac9{16}$
  3. $\frac58$
  4. $\frac{11}{16}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của $\sum_{k=1}^{20}|n-k|$ khi $n$ là số nguyên dương.
  1. $50$
  2. $100$
  3. $120$
  4. $150$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 13

Bồi thẩm đoàn $12$ người cần đa số tuyệt đối để kết tội. Bốn người sẽ bỏ phiếu CÓ, ba người KHÔNG; bốn người khác độc lập tung đồng xu cân đối để quyết định. Người cuối bỏ phiếu theo đa số của mười một người trước. Tính xác suất kết tội.
  1. $\frac13$
  2. $\frac14$
  3. $\frac58$
  4. $\frac59$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 14

Cho mảng số như hình. Gọi $S_i$ là tổng các phần tử thuộc hàng $i$ hoặc cột $i$ của hình vuông $i\times i$ ở góc trên trái, tính ô góc một lần. Có $S_1=1,S_2=8,S_3=27$. Tính $S_{21}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $9259$
  2. $9260$
  3. $9261$
  4. $9262$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 15

Tìm $x$ nếu $2^{x+1}+2^x+2^{x-1}=56\sqrt2$.
  1. $\frac72$
  2. $4$
  3. $\frac92$
  4. $5$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Vẽ $100$ tam giác trên mặt phẳng có thể tạo nhiều nhất bao nhiêu miền?
  1. $10100$
  2. $20200$
  3. $29108$
  4. $29702$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 17

Trong $\triangle ABC$, $\angle C=3\angle A$, $BC=3$, $AB=5$. Tính $AC$.
  1. $\sqrt{\frac{32}{3}}$
  2. $5\sqrt3$
  3. $8\sqrt2$
  4. $\sqrt{\frac{25}{2}}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 18

Mười hai học sinh đánh số $1$ đến $12$ độc lập tung đồng xu cân đối. Học sinh $i$ được $i$ điểm nếu ngửa, $0$ nếu sấp. Tính xác suất tổng điểm chia hết cho $3$.
  1. $\frac13$
  2. $\frac14$
  3. $\frac15$
  4. $\frac16$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 19

Hai góc nhọn $\alpha,\beta$ thỏa mãn $\sin\alpha=2021\cos(\alpha+\beta)\sin\beta$. Tìm giá trị lớn nhất của $\tan\alpha$.
  1. $\frac{2021\sqrt{505}}{2020}$
  2. $\frac{2020\sqrt{505}}{2021}$
  3. $\frac{2021\sqrt{1011}}{2022}$
  4. $\frac{2022\sqrt{1011}}{2021}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Xếp ngẫu nhiên đều các số nguyên $1$ đến $9$, không lặp, vào bảng $3\times3$. Tính xác suất mọi tổng hàng và tổng cột đều lẻ.
  1. $\frac{25}{81}$
  2. $\frac13$
  3. $\frac19$
  4. $\frac1{14}$
  5. Không có đáp án nào ở trên