Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2022 — Lớp 7 — Đề VTMO (không ghi vòng)

Câu hỏi 1

Cho $a,b,c\in\mathbb{Z}$ thỏa mãn $\frac{4^4\times5^5\times6^6}{8^8\times9^9\times10^{10}}=2^a\times3^b\times5^c$. Tính $a-b+c$.
  1. $- 37$
  2. $- 27$
  3. $- 13$
  4. $- 3$
  5. $3$

Câu hỏi 2

Biết $(a+b):(b+c):(c+a)=2:3:5$ và $a+b+c=15$. Tính $abc$.
  1. $0$
  2. $9$
  3. $54$
  4. $120$
  5. $150$

Câu hỏi 3

Biểu đồ số vở bán $2017 \text{--} 2021$ như hình. $2018 , 2019$ mỗi năm tăng $60 \%$; $2020 , 2021$ mỗi năm giảm $25 \%$. $2021$ nhiều hơn $2017$ là $30800$. Năm $2021$ bán bao nhiêu? Phương án nguồn: $A = 44000 , B = 70000 , C = 74800 , D = 108000 , E = 119000$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 4

$ABC$ vuông $A , AB = 1 \,\mathrm{cm} , BC \sqrt{13} \,\mathrm{cm} , M$ trung điểm $AC$. Tính $BMC$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $120$
  2. $135$
  3. $144$
  4. $150$
  5. $162$

Câu hỏi 5

$A = 11 \times 12 \times \ldots \times 20 , B = 21 \times 22 \times \ldots \times 30$. Tìm dư $\left(B - A - 2022\right)$ chia $1001$.
  1. $1$
  2. $11$
  3. $21$
  4. $981$
  5. $991$

Câu hỏi 6

$ABC$ nhọn, $M$ trung điểm $AC , AH \perp BC , H \in BC$. $AH = BM , BCA = 37 ^{\circ}$. Tính $BMC$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $103$
  2. $108$
  3. $113$
  4. $120$
  5. $123$

Câu hỏi 7

Hạnh viết $\frac{1}{998} , \frac{2}{997} , \frac{3}{996} , \frac{4}{995} , \ldots , \frac{995}{1} , \frac{996}{3} , \frac{997}{2} , \frac{998}{1}$ [VI gốc]. Có bao nhiêu phân số chỉ sử dụng đúng hai chữ số khác nhau? Ví dụ $\frac{9}{990} , \frac{333}{666} , \frac{445}{544}$.
  1. $27$
  2. $36$
  3. $38$
  4. $44$
  5. $46$

Câu hỏi 8

$ABC$ có $E \in BC , BE = 2 EC$; $M \in AE , ME = 3 MA$; $BM$ cắt $AC$ tại $D$. $SMEC = 297 \,\mathrm{cm}^{2}$. Tính $SMAD$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $17$
  2. $18$
  3. $19$
  4. $20$
  5. $21$

Câu hỏi 9

Sơ đồ $4 \times 4$ ô giữa $A , B$. An từ $A$ chỉ lên/phải, Bình từ $B$ chỉ xuống/trái, cùng lúc, cùng tốc độ. Có bao nhiêu cách gặp nhau?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $16$
  2. $64$
  3. $70$
  4. $100$
  5. $256$

Câu hỏi 10

Xe đi đoạn $1$ dàis tốc độv; đoạn $2$ dài $2 s$ tốc độ $2 v$; …; đoạnn dàins tốc độnv. Tìm $n$ để tốc độ trung bình toàn hành trình bằng $7 v$.
  1. $7$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $11$
  5. $13$

Câu hỏi 11

$a \gt 1$ là số đẹp nếu $a^{2}$ bằng tích mọi ước dương của $a$. Ví dụ $8^{2} = 1 \times 2 \times 4 \times 8$. Có bao nhiêu số đẹp nhỏ hơn $85$?

Câu hỏi 12

Vòng $A , C$ đều có $\{ - 4 , - 3 , - 2 , - 1 , 1 , 2 , 3 , 4 \}$, vòng $B$ gồm−,+, $\times$, $\div$ như hình. Nam quay $A , B , C$ rồi tính $A B C$. Ví dụ $4 \times 2 = 8$. Có bao nhiêu kết quả quay khác nhau cho số nguyên dương?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Định nghĩa $a \blacksquare b = a \times 1 + a \times 2 + \ldots + a \times b$. Ví dụ $3 \blacksquare 2 = 9 , 2 \blacksquare 3 = 12$. $m , n$ nguyên dương, $m \blacksquare 2021 = 2022 \blacksquare n$. Tìm $\min \left(m + n\right)$.

Câu hỏi 14

$T = 123^{m} + 789^{n} , m , n \in \{ 1 , \ldots , 21 \}$. Có bao nhiêu giá trị khác nhau của $T$ chia $10$?

Câu hỏi 15

$ABC$ vuông, các cạnh nguyêncm, hai cạnh có độ dài nguyên tố, hai cạnh có hiệu $50 \,\mathrm{cm}$. Tìm độ dài nhỏ nhất có thể của một cạnh.

Câu hỏi 16

$a$) Rượu $55 ^{\circ}$ nghĩa $100$ ml có $55$ ml cồn nguyên chất. Giảm xuống $T ^{\circ}$ bằng thêm $v$ đơn vị nước hoặc lấy ra cùng $v$ đơn vị cồn nguyên chất. Tính $T$. $b$) Có bao nhiêu prime $p$ đểp $^{2} + 59$ có đúng $6$ ước dương?

Câu hỏi 17

$P$ trong góc vuôngx Oy, $A \in$ Ox, $B \in$ Oy, $APB = 90 ^{\circ}$. Trên tia đối $AP , BP$ lấy $C , D$ với $CA = OA , BD = OB$. $a$) Chứng minh $C , O , D$ thẳng hàng. $b ) M$ trung điểm $CD$, chứng minh $AMB = 90 ^{\circ}$.