Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2015 — Lớp 7 — Bán kết

Câu hỏi 1

$A = 2015^{0} + 2015^{1} + \ldots + 2015^{15}$. Chữ số cuối?
  1. $1$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $9$

Câu hỏi 2

Gang tay $2 dm$; phòng chữ nhật dài $22$ gang, rộng $18$ gang. Diện tích $dm^{2}$?
  1. $160$
  2. $200$
  3. $800$
  4. $792$
  5. $1584$

Câu hỏi 3

Trong hình, góc ngoài ở đỉnh $140 ^{\circ}$, góc đáy trái $80 ^{\circ}$. Tính góc $x$ đối đỉnh với góc đáy phải.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $40$
  2. $50$
  3. $60$
  4. $70$
  5. $80$

Câu hỏi 4

Chữ khác nhau là chữ số khác nhau: $77 P + 6 QP + QQP = 1 PP = 7$. Tính $P + Q$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $13$
  2. $14$
  3. $15$
  4. $16$
  5. $17$

Câu hỏi 5

Vuông có chu vi bằng tam giác vuông cạnh góc vuông $8 , 6 \,\mathrm{cm}$ như hình. Tính diện tích vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $25$
  2. $36$
  3. $49$
  4. $64$
  5. $100$

Câu hỏi 6

$a$ con bò cho $b$ lít sữa trong $c$ ngày, với năng suất không đổi. $d$ con cho bao nhiêu lít trong $e$ ngày?
  1. bde $/ \left(ac\right)$
  2. $ac /$(bde)
  3. abde $/ c$
  4. bcde $/ a$
  5. $\frac{abc}{de}$

Câu hỏi 7

$a \triangle b = 5 \left(a + b\right) - ab$. Nếu $3 \triangle p = 31$, tính $p$.
  1. $6$
  2. $7$
  3. $8$
  4. $9$
  5. $10$

Câu hỏi 8

Tích ba số lẻ liên tiếp $9177$. Tính tổng.
  1. $51$
  2. $57$
  3. $60$
  4. $63$
  5. $69$

Câu hỏi 9

Các số $1 , 2 , 3 , \ldots$ được viết thành hàng tam giác: hàng $1$ có $1$ số, hàng $2$ có $2 , \ldots$ như hình. Số $2015$ ở hàng nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $60$
  2. $61$
  3. $62$
  4. $63$
  5. $64$

Câu hỏi 10

Hộp $400 bi$ xanh, trắng, đỏ, vàng, cam. Xanh: trắng: đỏ $= 1 : 2 : 4$; trắng: vàng: cam $= 1 : 3 : 6$. Ít nhất rút bao nhiêu $bi$ không nhìn để chắc có $50$ cùng màu?
  1. $50$
  2. $115$
  3. $148$
  4. $196$
  5. $246$

Câu hỏi 11

Vuông lớn $36 \,\mathrm{cm}^{2}$ chứa $4$ chữ nhật bằng nhau và vuông nhỏ như hình. Chu vi vuông nhỏ bằng chu vi một chữ nhật. Diện tích một chữ nhật? Hình không theo tỉ lệ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $6 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $6.75 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $7 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $7.5 \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $7.75 \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 12

Cửa hàng $A$ bán xe $200$ đô; $B$ giá cao hơn $15 \%$, khách ở $B$ được giảm $10 \%$. Giá trả?
  1. $230$
  2. $201.5$
  3. $199$
  4. $207$
  5. $210$

Câu hỏi 13

Bình đúng $80 \%$ của $10$ câu trắc nghiệm và $70 \%$ của $30$ câu điền đáp số. Tổng phần trăm câu đúng?
  1. $72.5$
  2. $73$
  3. $73.5$
  4. $74$
  5. $76$

Câu hỏi 14

Vuông $PQRS$ có $M$ trung điểm $PS , N$ trung điểm $RS$. Diện tích $SMN = 18 \,\mathrm{cm}^{2}$. Tính diện tích $QMN$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $36$
  2. $48$
  3. $54$
  4. $72$
  5. $90$

Câu hỏi 15

Bao nhiêu số ba chữ số mà hai chữ số liền nhau luôn hơn kém $3$? Ví dụ $141 , 258$.
  1. $12$
  2. $14$
  3. $16$
  4. $18$
  5. $20$

Câu hỏi 16

$PQR$ vuông cân $Q$; $QS , TU , VW$ vuông góc $PR , ST , UV$ vuông góc $QR$ như hình. Tỉ số diện tích tô đen với $PQR$?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{3}{16}$
  2. $\frac{3}{8}$
  3. $\frac{5}{16}$
  4. $\frac{5}{32}$
  5. $\frac{7}{32}$

Câu hỏi 17

Các số nguyên $4 , 4 , x , y , 13$ có $4 \le x \le y \le 13$. Bao nhiêu cặp $\left(x , y\right)$ cho trung bình nguyên?
  1. $7$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $11$

Câu hỏi 18

Tìm $k$ tự nhiên lớn nhất sao cho $k^{2}$ chia $10$!.
  1. $256$
  2. $360$
  3. $512$
  4. $720$
  5. $5040$

Câu hỏi 19

Vòi nóng đầy bể $23$ phút, lạnh $17$ phút. Mở nóng trước, sau bao lâu mở lạnh để lúc đầy lượng nóng bằng $1.5$ lần lạnh?
  1. $6$
  2. $7$
  3. $8$
  4. $9$
  5. $10$

Câu hỏi 20

Châu dối thứ $6 , 7 , CN$, các ngày khác thật. Minh thật thứ $3 , 4 , 5$, còn lại dối. Ngày nào cả hai nói “Ngày mai tôi nói dối”?
  1. Thứ hai
  2. Thứ ba
  3. Thứ năm
  4. Thứ sáu
  5. Chủ nhật