Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2014 — Lớp 7 — Bán kết

Câu hỏi 1

$A$ là số lớn nhất có $4$ chữ số đôi một khác nhau. Tổng chữ số $A$?
  1. $20$
  2. $22$
  3. $24$
  4. $29$
  5. $30$

Câu hỏi 2

Điền $t : 2014 \times 2015 = 2014 \times 2000 - 2014 + 2014 \times t$.
  1. $10$
  2. $14$
  3. $15$
  4. $12$
  5. $16$

Câu hỏi 3

$a , b$ tự nhiên; $a$ chia $8$ dư $1 , b$ chia $8$ dư $2$. $9 a + 3 b$ chia $8$ dư?
  1. $1$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $7$

Câu hỏi 4

Với mỗi số $30$ đến $50$, lấy chữ số hàng chục trừ hàng đơn vị. Tính tổng tất cả kết quả.
  1. $0$
  2. $- 5$
  3. $5$
  4. $- 15$
  5. $15$

Câu hỏi 5

Định nghĩa $a$♣$b = \left(a + 1\right) \left(b + 1\right) , a , b$ tự nhiên, $a \gt b$ vàa♣$b = 13$. Tính $a$.
  1. $0$
  2. $1$
  3. $11$
  4. $12$
  5. $13$

Câu hỏi 6

Dãy bắt đầu $1 , 2 , 3$; mỗi số sau bằng tổng ba số trước. Số thứ $8$?
  1. $11$
  2. $20$
  3. $37$
  4. $68$
  5. $99$

Câu hỏi 7

Một số tăng $25 \%$; cần giảm bao nhiêu phần trăm để về ban đầu?
  1. $20$
  2. $25$
  3. $15$
  4. $30$
  5. $35$

Câu hỏi 8

Số gồm $2014$ chữ số $7$. Bỏ ít nhất bao nhiêu chữ số $7$ để số còn lại chia $63$?
  1. $0$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $8$

Câu hỏi 9

Phép tính nào có kết quả chính phương? $n ! = 1 \times 2 \times \ldots \times n$.
  1. $98 ! \times 99$!
  2. $98 ! \times 100$!
  3. $99 ! \times 100$!
  4. $99 ! \times 101$!
  5. $100 ! \times 101$!

Câu hỏi 10

Ba góc tam giác là $\left(6 x + 5 y\right) ^{\circ} , \left(3 x + 39\right) ^{\circ} , \left(4 y + 33\right) ^{\circ}$. Tính $x + y$.
  1. $11$
  2. $12$
  3. $13$
  4. $14$
  5. $15$

Câu hỏi 11

Trong hình, $x = 55 ^{\circ} , y = 40 ^{\circ} , z = 35 ^{\circ}$. Tính $t$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $100$
  2. $105$
  3. $120$
  4. $125$
  5. $130$

Câu hỏi 12

Hai góc một tam giác cân là $70 ^{\circ}$ vàx°. $3 x$ có thể bằng giá trị nào?
  1. $95$
  2. $125$
  3. $140$
  4. $165$
  5. $180$

Câu hỏi 13

$AB \lt AC , \angle B = 70 ^{\circ}$, góc ngoài tại $C = 130 ^{\circ}$. $D \in AC , AD = AB$. Tính $\angle BDC$.
  1. $50$
  2. $60$
  3. $70$
  4. $120$
  5. $130$

Câu hỏi 14

Hai tam giác đều $ABC , EBD$ bằng nhau, $\angle ABE = 70 ^{\circ}$ theo hình. Tính $\angle BDA$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $20$
  2. $25$
  3. $30$
  4. $35$
  5. $40$

Câu hỏi 15

Chữ nhật $ABCD$ chu vi $240 \,\mathrm{cm} , AB = 40 \,\mathrm{cm}$. Tính diện tích đen theo hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1000$
  2. $1600$
  3. $2000$
  4. $3200$
  5. $4000$

Câu hỏi 16

Sân $400 m , A , B , C , D$ chia bốn phần bằng nhau. Start là trung điểm $AB$. An đi ngược chiều kim đồng hồ $1.4 m /$ giây trong $30$ phút. An gần điểm nào nhất?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $A$
  2. $B$
  3. $C$
  4. $D$
  5. Start

Câu hỏi 17

Cắt thanh $72 \,\mathrm{cm}$ thành các đoạn $6 \,\mathrm{cm}$ mất $165$ phút. Cùng tốc độ, cắt thanh $144 \,\mathrm{cm}$ thành các đoạn $6 \,\mathrm{cm}$ mất bao lâu?
  1. $300$
  2. $315$
  3. $330$
  4. $345$
  5. $360$

Câu hỏi 18

$A = 1 ! + 2 ! + \ldots + 2014$!. Chữ số cuối?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 19

Đội thi đấu $90$ trận, $50$ trận đầu thắng $40$. Cần thắng thêm bao nhiêu để thắng đúng $70 \%$ cả mùa?
  1. $20$
  2. $23$
  3. $28$
  4. $30$
  5. $35$

Câu hỏi 20

$A , B , C , D$ theo thứ tự trên đường thẳng, $\frac{AB}{AD} = \frac{3}{8} , \frac{BC}{AD} = \frac{2}{5}$. Tính $\frac{AB}{AC}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{15}{16}$
  2. $\frac{6}{40}$
  3. $\frac{15}{31}$
  4. $\frac{3}{20}$
  5. $\frac{31}{40}$