Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2019 — Lớp 6 — Bán kết

Câu hỏi 1

Tính $\left(1 + 1\right) \left(1 + \frac{1}{2}\right) \left(1 + \frac{1}{3}\right) \ldots \left(1 + \frac{1}{100}\right)$.
  1. $\frac{99}{100}$
  2. $\frac{101}{100}$
  3. $\frac{1}{100}$
  4. $100$
  5. $101$

Câu hỏi 2

$2019$ có bao nhiêu ước tự nhiên?
  1. $2$
  2. $4$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $8$

Câu hỏi 3

Minh có $5$ bài toán; trung bình $2$ bài đầu $88 , 3$ bài cuối $93$. Trung bình cả $5$?
  1. $88$
  2. $90$
  3. $93$
  4. $91$
  5. $92$

Câu hỏi 4

Bản đồ $1 \,\mathrm{cm}$ ứng với $8 \,\mathrm{km}$. Diện tích $15 \,\mathrm{cm}^{2}$ ứng với bao nhiêu $\,\mathrm{km}^{2}$?
  1. $120$
  2. $225$
  3. $180$
  4. $960$
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 5

Ba đường tròn bán kính $7 , 8 , 9 \,\mathrm{cm}$ tiếp xúc ngoài như hình. Chu vi tam giác nối ba tâm?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $30$
  2. $24$
  3. $32$
  4. $36$
  5. $48$

Câu hỏi 6

$97$ và $79$ đều nguyên tố. Có bao nhiêu số nguyên tố hai chữ số mà đảo chữ số vẫn nguyên tố?
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 7

Phòng $3.75 \times 2.5 m$ lát gạch vuông bằng nhau, không cắt. Ít nhất bao nhiêu viên?
  1. $4$
  2. $6$
  3. $8$
  4. $10$
  5. $12$

Câu hỏi 8

Dãy bắt đầu $6$; chẵn $t$ thì số sau $\frac{t}{2}$, lẻ $s$ thì số sau $3 s + 1$. Ví dụ $6 , 3 , 10 , 5$. Tìm số thứ $100$.
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 9

Hai ô tô xuất phát đồng thời từ $TP$.$HCM$, Vũng Tàu ngược hướng, gặp tại điểm cách Vũng Tàu $\frac{1}{3}$ đường. Tỉ số tốc độ xe từ $TP$.$HCM$: xe từ Vũng Tàu?
  1. $1 : 1$
  2. $3 : 2$
  3. $2 : 1$
  4. $5 : 2$
  5. $3 : 1$

Câu hỏi 10

$20$ học sinh là $m$ bài, không hai bạn cùng số câu đúng; mỗi câu tối đa $3$ bạn đúng. Ít nhất bao nhiêu câu?
  1. $63$
  2. $64$
  3. $66$
  4. $67$
  5. $70$

Câu hỏi 11

Theo dãy hình, hình thứ bao nhiêu có $66$ tam giác bên trong?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $15$
  2. $16$
  3. $17$
  4. $18$
  5. $19$

Câu hỏi 12

Hình gồm $4$ nửa đường tròn bán kính $3 \,\mathrm{cm}$ như hình. Tính diện tích, lấy $\pi = \frac{22}{7}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $9 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $24 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $36 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $27 \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $18 \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 13

$1 ABCDE \times 3 = ABCDE 1$. Tìm $A + B + C + D + E$. Mỗi chữ là một chữ số.
  1. $29$
  2. $26$
  3. $22$
  4. $28$
  5. $30$

Câu hỏi 14

Lập phương gỗ cạnh $2 \,\mathrm{cm}$ nặng $100 g$. Cùng vật liệu, cạnh $6 \,\mathrm{cm}$ nặng bao nhiêu?
  1. $800 g$
  2. $1000 g$
  3. $2700 g$
  4. $300 g$
  5. $900 g$

Câu hỏi 15

Vuông chia bốn vuông bằng nhau, rồi lặp ở ô trên-trái như hình. Tỉ số phần đen với vuông gốc?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1 : 4$
  2. $17 : 64$
  3. $85 : 256$
  4. $7 : 16$
  5. $65 : 128$

Câu hỏi 16

Ba xúc xắc mỗi viên có các mặt $1 \text{--} 6$ như hình. Tổng số chấm trên các mặt không nhìn thấy là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

Dùng các chữ số $0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5$ mỗi số một lần tạo số $6$ chữ số chia hết $1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6$. Có bao nhiêu số?

Câu hỏi 18

Thợ sơn $4$ tường và trần phòng trong $20$ giờ. Phòng khác dài, rộng gấp đôi, cao không đổi cần $50$ giờ, cùng năng suất. Sơn riêng trần phòng đầu cần bao lâu?

Câu hỏi 19

Kéo dài mỗi cạnh vuông $2 \,\mathrm{cm}$ theo hình, nối đỉnh mới thành vuông lớn. Diện tích tăng $36 \,\mathrm{cm}^{2}$. Diện tích vuông gốc?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Hai anh em đến trường ở hai phía nhà. Anh đi xe đến trường cách $2.2$ km rồi quay lại vì nhầm cặp; em lúc đó đi $\frac{2}{5}$ đường. Anh bắt kịp ở cổng trường em. Tốc độ mỗi người không đổi. Trường em cách nhà bao nhiêu $m$?