Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2014 — Lớp 6 — Bán kết

Câu hỏi 1

Có bao nhiêu số nguyên tố lớn hơn $50$ nhỏ hơn $100$?
  1. $9$
  2. $10$
  3. $11$
  4. $12$
  5. $13$

Câu hỏi 2

Điền và $o = 2014 \times 2015 = 2014 \times 2000 - 2014 + 2014 \times \ldots$
  1. $10$
  2. $12$
  3. $14$
  4. $15$
  5. $16$

Câu hỏi 3

$A$ là số lẻ lớn nhất có $4$ chữ số khác nhau. Tổng chữ số $A$?
  1. $20$
  2. $22$
  3. $24$
  4. $29$
  5. $30$

Câu hỏi 4

Cưa thanh $72 \,\mathrm{cm}$ thành đoạn $6 \,\mathrm{cm}$ mất $165$ phút. Cưa thanh $144 \,\mathrm{cm}$ thành đoạn $6 \,\mathrm{cm}$ mất bao lâu?
  1. $300$
  2. $315$
  3. $330$
  4. $345$
  5. $360$

Câu hỏi 5

Bốn bóng đỏ, vàng, xanh, đen có khối lượng khác nhau. Đỏ nặng hơn vàng nhưng nhẹ hơn xanh; đen nhẹ hơn đỏ nhưng nặng hơn vàng. Xếp theo khối lượng giảm dần.
  1. Xanh–đỏ–vàng–đen
  2. Vàng–đen–đỏ–xanh
  3. Đen–vàng–đỏ–xanh
  4. Xanh–đỏ–đen–vàng
  5. Vàng–đỏ–đen–xanh

Câu hỏi 6

Tìm chữ số tận cùng của $7^{2014}$.
  1. $1$
  2. $4$
  3. $5$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 7

$a$ chia $8$ dư $1 , b$ chia $8$ dư $2.3 a + 6 b$ chia $8$ dư bao nhiêu?
  1. $1$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $7$

Câu hỏi 8

Vòng sân $400 m$ có $A , B , C , D$ chia bốn đoạn bằng nhau. An xuất phát tại trung điểm $AB$, đi ngược kim đồng hồ $1.4 \frac{m}{s}$ trong $30$ phút. Gần điểm nào nhất?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $A$
  2. $B$
  3. $C$
  4. $D$
  5. Start

Câu hỏi 9

Ngày $\frac{\frac{1}{1}}{2015}$ là thứ Năm. Ngày cuối tháng $1$ là thứ mấy?
  1. Thứ Năm
  2. Thứ Sáu
  3. Thứ Bảy
  4. Chủ nhật
  5. Thứ Hai

Câu hỏi 10

Số gồm $2014$ chữ số $7$. Bỏ ít nhất bao nhiêu chữ số để số còn lại chia hết $63$?
  1. $0$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $8$

Câu hỏi 11

Tìm số còn thiếu trong tam giác cuối cùng theo quy luật ba tam giác trước.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $11$
  2. $22$
  3. $44$
  4. $54$
  5. $64$

Câu hỏi 12

Đội thi $90$ trận, đã thắng $40$ trong $50$ trận đầu. Cần thắng bao nhiêu trận còn lại để thắng đúng $70 \%$?
  1. $20$
  2. $23$
  3. $28$
  4. $30$
  5. $35$

Câu hỏi 13

Vòi $A$ đầy bồn $15$ phút, vòi $B = 10$ phút. Cùng mở thì bao lâu đầy?
  1. $6$
  2. $7.5$
  3. $8$
  4. $8.5$
  5. $9$

Câu hỏi 14

Gấp lưới thành xúc xắc như hình. Mặt đối diện hình thoi là mặt nào?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. Tam giác
  2. Tròn
  3. Nửa tròn
  4. Dấu cộng
  5. Mũi tên

Câu hỏi 15

Chữ nhật $ABCD$ chu vi $240 \,\mathrm{cm} , AB = 40 \,\mathrm{cm}$. Tính diện tích đen theo hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1000 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $1600 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $2000 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $3200 \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $4000 \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 16

Dãy $1 , 2 , 3$; mỗi số từ thứ $4$ bằng tổng ba số trước. Số thứ $8$?
  1. $11$
  2. $20$
  3. $37$
  4. $68$
  5. $89$

Câu hỏi 17

Khối lập phương $2 \times 2 \times 2$ tô trắng đen như hình. Lưới nào là phần tháo rời của nó?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình $A$
  2. Hình $B$
  3. Hình $C$
  4. Hình $D$
  5. Hình $E$

Câu hỏi 18

Các chữ khác nhau là chữ số khác nhau. $ABC + ABC + ABC = CCC$. $B$ là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 19

Tính $1+\frac1{1+\frac1{1+1}}$.
  1. $\frac{5}{4}$
  2. $\frac{3}{2}$
  3. $\frac{5}{3}$
  4. $2$
  5. $3$

Câu hỏi 20

Jerry chạy hai vòng cùng chiều dài. Vòng $1$ tốc độ $200 m /$ phút. Muốn trung bình cả hai vòng $240 m /$ phút, vòng $2$ tốc độ bao nhiêu?
  1. $200$
  2. $240$
  3. $280$
  4. $300$
  5. $320$