Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2020 — Lớp 5 — VTMO (nguồn không ghi tên vòng)

Câu hỏi 1

Tổng $6$ chữ số tận cùng của $1 \times 2 \times 3 \times \ldots \times 25$ là bao nhiêu?
  1. $0$
  2. $12$
  3. $16$
  4. $20$
  5. $10$

Câu hỏi 2

Khoa được $3$ cho mỗi $2$ giờ là $m , 6$ giờ/ngày, $6$ ngày/tuần, trong $6$ tuần. Tổng tiền?
  1. $432$
  2. $108$
  3. $296$
  4. $324$
  5. $1296$

Câu hỏi 3

$20$ sách, An đọc $19$, Bình $12$, Châu $11$. Ít nhất bao nhiêu sách cả ba đã đọc?
  1. $10$
  2. $12$
  3. $1$
  4. $11$
  5. $2$

Câu hỏi 4

Từ tổng $1 + 2 + \ldots + 20$, Jerry lần lượt thay tổng hai số bất kỳ bằng hiệu chúng. Kết quả nào không thể nhận được?
  1. $18$
  2. $19$
  3. $20$
  4. $10$
  5. $0$

Câu hỏi 5

Viết $20$ thành tích các số tự nhiên có tổng cũng $20$. Không tính thứ tự, có bao nhiêu cách? Ví dụ $8 = 1 \times 1 \times 2 \times 4$, và $8 = 1 + 1 + 2 + 4$.
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $0$

Câu hỏi 6

Có $20$ que $3 \,\mathrm{cm}$ và $7$ que $2 \,\mathrm{cm}$. Cần thêm ít nhất bao nhiêu que $1 \,\mathrm{cm}$ để xếp tất cả thành chu vi chữ nhật cạnh nguyên?
  1. $0$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $3$
  5. $4$

Câu hỏi 7

Hai ống nối dài $355 \,\mathrm{cm}$, ba ống giống nhau nối dài $530 \,\mathrm{cm}$ như hình. Một ống dài bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $180 \,\mathrm{cm}$
  2. $175 \,\mathrm{cm}$
  3. $170 \,\mathrm{cm}$
  4. $165 \,\mathrm{cm}$
  5. $160 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 8

Dãy $2 , 0 , 2 , 0 \ldots$ xếp xen kẽ theo hàng, cột như hình. $S _{n}$ là tổng trong vuôngn $\times n$ bất kỳ. Ví dụ $S _{3} = 10$ ở hình. Tính $S _{10}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $102$
  2. $92$
  3. $96$
  4. $104$
  5. $100$

Câu hỏi 9

Thêm một chữ số bên phải số tự nhiên $N$, số mới hơn $N = 2020$. Chữ số thêm là gì?
  1. $2$
  2. $4$
  3. $6$
  4. $8$
  5. $0$

Câu hỏi 10

Hình ghép bởi các hình chữ nhật dài gấp đôi rộng. Có bao nhiêu cách bỏ một hình chữ nhật nhỏ để chu vi hình mới không đổi?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $4$
  3. $1$
  4. $3$
  5. $0$

Câu hỏi 11

Hai túi kẹo xanh, đỏ ban đầu bằng nhau. Mỗi học sinh chọn $2$ xanh $+ 2$ đỏ hoặc $1$ xanh $+ 3$ đỏ. Cuối cùng chỉ còn $20$ xanh. Bao nhiêu bạn chọn phương án $2$?

Câu hỏi 12

Đồng hồ $HH : MM$ từ $00 : 00$ đến $23 : 59$. Một ngày có bao nhiêu lần bốn chữ số hiển thị gồm đúng hai $2$ và hai $0$?

Câu hỏi 13

Vuông lớn cạnh $14 \,\mathrm{cm}$ chứa đường tròn nội tiếp, đường tròn chứa vuông nội tiếp như hình. Diện tích tô đen ngoài vuông nhỏ?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Ghi $8$ số tự nhiên liên tiếp lên $8$ đỉnh lập phương. Nhiều nhất bao nhiêu cạnh có tổng hai đầu lẻ?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Mua đồng hồ giảm $40 \%$ thì mẹ dư $16$; giá thường thì thiếu $4$. Giá thường là bao nhiêu?

Câu hỏi 16

Các chữ khác nhau là chữ số khác nhau. Chọn để tổng $\overline{VIETNAM}+\overline{TITAN}+\overline{MATH}$ lớn nhất. Tính $T + I + T + A + N$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

Viết nối các số lẻ $1 , 3 , 5 , 7 , 9 , 11 , \ldots$ đến khi xuất hiện hai chữ số $9$ liên tiếp. Ít nhất đã viết bao nhiêu số?

Câu hỏi 18

Điền $1$ đến $6$ mỗi số một lần lên sáu mặt lập phương. Giá trị một đỉnh là tổng ba mặt tại đỉnh. Tính tổng tám giá trị đỉnh.

Câu hỏi 19

Bể $2020$ lít bơm $20$ lít/phút từ rỗng. Sau $20$ phút bắt đầu rò $2$ lít/phút, bơm tiếp không đổi. Từ đầu bao lâu bể đầy?

Câu hỏi 20

Điền $0 , 1 , 2$ vào bảng $4 \times 5$ sao cho tổng mỗi hàng, cột chia hết $3$. Nhiều nhất bao nhiêu số $1$?