Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2014 — Lớp 5 — Bán kết

Câu hỏi 1

Tăng chiều dài hình chữ nhật $3 m$, giữ chiều rộng, là $m$ diện tích tăng $12 m^{2}$. Chiều rộng bằng bao nhiêu $m$?
  1. $3$
  2. $4$
  3. $6$
  4. $9$
  5. $12$

Câu hỏi 2

Năm giỏ cam có tổng $538$ quả. Thêm lần lượt $2 , 4 , 8 , 16 , 32$ quả vào các giỏ thì số quả mỗi giỏ bằng nhau. Giỏ $1$ ban đầu bao nhiêu quả?
  1. $116$
  2. $118$
  3. $120$
  4. $122$
  5. $124$

Câu hỏi 3

Vinh hơn Quang $10$ viên kẹo. Nếu Vinh cho Nam $2$ viên, Nam bằng Vinh còn lại. Nam ban đầu hơn Quang bao nhiêu?
  1. $2$
  2. $4$
  3. $6$
  4. $8$
  5. $10$

Câu hỏi 4

Hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Hình chữ nhật có chu vi $100 \,\mathrm{cm}$, dài $40 \,\mathrm{cm}$. Tính chu vi hình vuông.
  1. $100 \,\mathrm{cm}$
  2. $10 \,\mathrm{cm}$
  3. $20 \,\mathrm{cm}$
  4. $40 \,\mathrm{cm}$
  5. $50 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 5

Tỉ số độ dài cạnh hai hình vuông là $\frac{2}{3}$. Tỉ số diện tích là gì?
  1. $\frac{2}{3}$
  2. $\frac{4}{3}$
  3. $\frac{2}{9}$
  4. $\frac{4}{9}$
  5. $\frac{9}{4}$

Câu hỏi 6

Mẹ hiện $47$ tuổi. Ba năm nữa tuổi mẹ gấp đôi tuổi con. Con hiện bao nhiêu tuổi?
  1. $25$
  2. $24$
  3. $23$
  4. $22$
  5. $20$

Câu hỏi 7

$a$ chia $9$ dư $3$. $5 a$ chia $9$ dư bao nhiêu?
  1. $0$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $8$

Câu hỏi 8

Hai số chẵn liên tiếp có tổng $102$. Tích bằng bao nhiêu?
  1. $2600$
  2. $2550$
  3. $2400$
  4. $2496$
  5. $2450$

Câu hỏi 9

Theo đề, ngày đầu tháng $\frac{2}{2014}$ là Chủ nhật. Dựa vào giả thiết này, ngày cuối tháng là thứ mấy?
  1. Thứ Năm
  2. Thứ Sáu
  3. Thứ Bảy
  4. Chủ nhật
  5. Thứ Hai

Câu hỏi 10

Ba hình $I , II , III$ là vuông như hình. Chu vi $I = 12 , II = 24$. Tính chu vi $III$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $9$
  2. $16$
  3. $36$
  4. $72$
  5. $81$

Câu hỏi 11

Bốn bóng đỏ, vàng, xanh, đen có khối lượng khác nhau. Đỏ nặng hơn vàng nhưng nhẹ hơn xanh; đen nhẹ hơn đỏ nhưng nặng hơn vàng. Xếp theo khối lượng giảm dần.
  1. Xanh–đỏ–vàng–đen
  2. Vàng–đen–đỏ–xanh
  3. Đen–vàng–đỏ–xanh
  4. Xanh–đỏ–đen–vàng
  5. Vàng–đỏ–đen–xanh

Câu hỏi 12

Viết OLYMPICTOANTITAN lặp mãi. Chữ thứ $2014$ là gì?
  1. $T$
  2. $I$
  3. $A$
  4. $N$
  5. $O$

Câu hỏi 13

Bác Nam hái số cam gấp $3$ lần số bưởi. Số nào có thể là tổng số cam và bưởi?
  1. $30$
  2. $35$
  3. $40$
  4. $45$
  5. $50$

Câu hỏi 14

Lớp $5 B$ xếp một hàng. Minh đứng thứ $10$ từ đầu và thứ $6$ từ cuối. Hàng có bao nhiêu học sinh?
  1. $14$
  2. $15$
  3. $16$
  4. $17$
  5. $18$

Câu hỏi 15

Các chữ khác nhau là chữ số khác nhau. $ABC + ABC + ABC = CCC$. $B$ là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 16

Quang mua $9$ quyển vở thì còn $8000$ đồng; mua $13$ quyển thì thiếu $40000$ đồng. Quang mang bao nhiêu tiền?
  1. $100000$
  2. $115000$
  3. $116000$
  4. $120000$
  5. $128000$

Câu hỏi 17

Tìm số còn thiếu trong tam giác cuối cùng theo quy luật ba tam giác trước.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $11$
  2. $22$
  3. $44$
  4. $54$
  5. $64$

Câu hỏi 18

Gấp lưới thành xúc xắc như hình. Mặt đối diện hình thoi là mặt nào?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. Tam giác
  2. Tròn
  3. Nửa tròn
  4. Dấu cộng
  5. Mũi tên

Câu hỏi 19

Bình viết các số $1$ đến $999$ nhưng bỏ các số tròn chục và tròn trăm. Bình viết bao nhiêu số?
  1. $999$
  2. $990$
  3. $901$
  4. $900$
  5. $890$

Câu hỏi 20

Vòng sân $400 m$ có $A , B , C , D$ chia bốn đoạn bằng nhau. An xuất phát tại trung điểm $AB$, đi ngược kim đồng hồ $1.4 \frac{m}{s}$ trong $30$ phút. Gần điểm nào nhất?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $A$
  2. $B$
  3. $C$
  4. $D$
  5. Start