Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2022 — Lớp 4 — VTMO (nguồn không ghi tên vòng)

Câu hỏi 1

Cho $A = 2022 - \left(135 + 357 + 579 + 791 + 20 \times 2 \times 2\right)$. $A$ bằng kết quả phép tính nào?
  1. $20 + 2 + 2$
  2. $20 + 2 \times 2$
  3. $20 \times 2 \times 2$
  4. $2 \times 0 + 22$
  5. $20 \times 22$

Câu hỏi 2

Có $25$ điểm trên lưới $5 \times 5$ như hình. Có bao nhiêu hình vuông có đỉnh thuộc các điểm đó và mỗi cạnh đi qua ít nhất $3$ điểm?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $15$
  2. $14$
  3. $17$
  4. $16$
  5. $18$

Câu hỏi 3

Chọn các mảnh để hoàn thành bức tranh “VTMO $2022$” trong hình.

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. $ADEH$
  2. $CFBG$
  3. $ADBG$
  4. $AFBH$
  5. $CDEG$

Câu hỏi 4

Hai thời điểm là cặp giờ đối xứng nếu cả kim giờ và kim phút đối xứng qua trục dọc của đồng hồ; ví dụ $1 : 15$ và $10 : 45$. Đồng hồ trong hình chỉ $11 : 10$. Sau ít nhất bao nhiêu phút sẽ chỉ giờ đối xứng?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. $100$
  2. $105$
  3. $110$
  4. $115$
  5. $120$

Câu hỏi 5

Bốn hộp đen rồi bốn hộp trắng xếp như hình. Mỗi lần đổi chỗ hai hộp kề nhau. Ít nhất bao nhiêu lần để hai màu xen kẽ?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $4$
  3. $8$
  4. $7$
  5. $6$

Câu hỏi 6

Ngày $\frac{1}{1}$ là thứ Hai. Tổng số ngày của hai tháng liên tiếp bất kỳ trong năm chỉ thuộc ba số tự nhiên liên tiếp. Ngày $\frac{31}{12}$ là thứ mấy?
  1. Thứ Hai
  2. Thứ Ba
  3. Thứ Tư
  4. Thứ Năm
  5. Thứ Sáu

Câu hỏi 7

Sáu mảnh gỗ (hai tam giác lớn giống nhau, hai tam giác vừa giống nhau, một tam giác nhỏ, một hình vuông) ghép thành hình vuông như hình. Cạnh được đánh dấu của tam giác lớn dài $10 \,\mathrm{cm}$. Tính tổng chu vi sáu mảnh trừ chu vi hình ghép.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $70 \,\mathrm{cm}$
  2. $90 \,\mathrm{cm}$
  3. $80 \,\mathrm{cm}$
  4. $100 \,\mathrm{cm}$
  5. $60 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 8

Hai hình vuông giống nhau và hai hình chữ nhật giống nhau đặt trong hộp chữ nhật $54 \,\mathrm{cm} \times 22 \,\mathrm{cm}$ để lại ô vuông xám như hình. Tính diện tích ô xám. Hình không theo tỉ lệ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $225 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $256 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $196 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $289 \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $324 \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 9

Có $200$ học sinh. Số bạn nhận biểu tượng $V , T , M , O$ lần lượt là $173 , 161 , 145 , 121$; không $ai$ nhận cả bốn. Bao nhiêu bạn có cả $V$ và $O$?
  1. $79$
  2. $106$
  3. $133$
  4. $94$
  5. $121$

Câu hỏi 10

Tách $\frac{21}{22} = \frac{a}{b} + \frac{c}{d}$ với $a , b , c , d$ là số tự nhiên khác $0$; $\frac{a}{b} , \frac{c}{d} , \frac{b}{d}$ đều tối giản. Có bao nhiêu cách không kể đổi thứ tự hai số hạng? Ví dụ $\frac{1}{2} + \frac{5}{11}$ và $\frac{5}{11} + \frac{1}{2}$ là một cách.
  1. $2$
  2. $5$
  3. $1$
  4. $3$
  5. $4$

Câu hỏi 11

Dùng bốn loại mảnh trong hình ghép chữ VTMO. Tổng diện tích các phần chồng lên nhau là $66 \,\mathrm{cm}^{2}$. Tính diện tích chữ VTMO.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Điền $1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6$ mỗi số một lần vào sáu ô hình bậc thang. Hai ô có chung đỉnh không được chứa hai số liên tiếp. Số lớn nhất có thể ở ? là gì?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

An chọn ba chữ số khác nhau rồi lập tất cả số có $1 , 2 , 3$ chữ số mà không lặp chữ số trong mỗi số. Tổng các số là $5635$. Tổng ba chữ số đã chọn bằng bao nhiêu?

Câu hỏi 14

Các chữ $A , B , C , D , E , F , G , H , I , J$ đại diện các chữ số khác nhau, $C , E \ne 0$. Trong phép tính $\overline{3AB}\times(\overline{CD}\div\overline{EF})\times(G+H-I-J)=2022$, tìm giá trị lớn nhất của $G + H + I + J$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Ban đầu An có $\frac{3}{4}$ số thẻ của Bình. An cho Châu một số thẻ, Bình cho Châu gấp ba số đó, sau đó An và Bình còn bằng nhau. Châu nhận tổng $48$ thẻ. An ban đầu có bao nhiêu?

Câu hỏi 16

Hạnh gieo xúc xắc tứ diện $1 , 2 , 3 , 4$. Số chẵn cho đi tiến số bước bằng số gieo, số lẻ cho đi lùi tương ứng. Sau $42$ lần, tổng bước tiến+lùi là $102$. Số lần ra $2$ bằng ra $4$; số lần ra $1$ gấp đôi ra $3$. Có bao nhiêu bước tiến?

Câu hỏi 17

Sau khi An mất $10$ thẻ, An có bằng $\frac{1}{2}$ Bình. Bình cho An $10$ thẻ, sau đó Bình còn bằng $\frac{7}{5}$ An. Tổng số thẻ ban đầu của hai bạn là bao nhiêu?

Câu hỏi 18

Chọn hai số tự nhiên khác nhau, bé hơn $222$, tích chia hết $77$ nhưng mỗi số không chia hết $77$. Bao nhiêu cặp không kể thứ tự?

Câu hỏi 19

Cô đặt ba viên $bi$ khác màu từ xanh, đỏ, tím, vàng, hồng, nâu vào ba vị trí. Đoán đúng màu và vị trí được $3$ điểm; đúng màu sai vị trí $1$; sai màu $0$. Bảng đoán: An (xanh, đỏ, vàng) $3$; Bình (tím, nâu, hồng) $2$; Châu (xanh, vàng, tím) $2$; Dũng (hồng, nâu, vàng) $6$; Giang (đỏ, tím, vàng) ?. Giang được mấy điểm?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Các chữ khác nhau là chữ số khác nhau. $TITAN + TALENT = SCHOOL = 639007$. Tính $T + I + T + A + N$.