Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2019 — Lớp 4 — Bán kết

Câu hỏi 1

Kết quả phép tính nào không đúng?
  1. $1\times1:1\times1=1$
  2. $2:2+2:2=2$
  3. $3\times3-3+3=3$
  4. $(4-4):4+4=4$
  5. $5+5\times(5-5)=5$

Câu hỏi 2

Chị Linh hơn Minh $5$ tuổi. Khi Linh $35$ tuổi, Minh bao nhiêu tuổi?
  1. $20$
  2. $25$
  3. $30$
  4. $35$
  5. $40$

Câu hỏi 3

Chọn hình có phần tô đen bằng một nửa diện tích hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình $A$
  2. Hình $B$
  3. Hình $C$
  4. Hình $D$
  5. Hình $E$

Câu hỏi 4

Bình đầy nước nặng $13 \,\mathrm{kg}$; bình chứa nửa lượng nước nặng $7 \,\mathrm{kg}$. Bình rỗng nặng bao nhiêu kg?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $3$

Câu hỏi 5

Bốn hình chữ nhật bằng nhau ghép như hình. Chiều dài hình nhỏ $9 \,\mathrm{cm}$. Tính chu vi hình ghép.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $36 \,\mathrm{cm}$
  2. $42 \,\mathrm{cm}$
  3. $45 \,\mathrm{cm}$
  4. $48 \,\mathrm{cm}$
  5. $54 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 6

Gia đình Thanh nuôi vịt và cừu, tổng $140$ chân. Phương án nào có thể đúng?
  1. $60$ vịt, $10$ cừu
  2. $50$ vịt, $15$ cừu
  3. $40$ vịt, $16$ cừu
  4. $35$ vịt, $18$ cừu
  5. $30$ vịt, $20$ cừu

Câu hỏi 7

Xe buýt rời trạm mỗi $24$ phút; một chuyến lúc $06 : 06$. Minh đến $06 : 40$. Phải đợi bao nhiêu phút?
  1. $6$
  2. $14$
  3. $20$
  4. $24$
  5. $34$

Câu hỏi 8

Theo dãy hình, hình thứ $6$ có bao nhiêu tam giác trắng?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $22$
  2. $14$
  3. $16$
  4. $18$
  5. $20$

Câu hỏi 9

An, Bình chơi bài: mỗi lượt người thua chuyển $1$ lá cho người thắng. An thắng $4$ lượt; Bình cuối cùng hơn ban đầu $2$ lá. Đã chơi bao nhiêu lượt?
  1. $6$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $12$

Câu hỏi 10

Mỗi ô vuông có diện tích $2 \,\mathrm{cm}^{2}$. Tính diện tích phần tô đen.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $15$
  2. $21$
  3. $20$
  4. $30$
  5. $28$

Câu hỏi 11

Số $1$ đến $32$ xếp cách đều theo thứ tự quanh đường tròn. Đường kính ghép các số thành cặp. Số $12$ ghép với số nào?
  1. $28$
  2. $27$
  3. $23$
  4. $25$
  5. $29$

Câu hỏi 12

Tô tấm bìa sao cho hai miền chung cạnh không cùng màu. Cần ít nhất bao nhiêu màu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $6$

Câu hỏi 13

Điền các số $2$ đến $10$ vào hình vuông kỳ diệu, mỗi số một lần: tổng mỗi hàng, cột, chéo bằng nhau. Tìm $x$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $8$

Câu hỏi 14

Gấp bìa thành lập phương như hình. Ba mặt nào tiếp xúc tại $P$?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $BEF$
  2. $ACF$
  3. $BCF$
  4. $ABE$
  5. $ABF$

Câu hỏi 15

Chọn một số mỗi hàng và mỗi cột của bảng $3 \times 3$, rồi nhân ba số. Tích lớn nhất là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $45$
  2. $162$
  3. $168$
  4. $105$
  5. $504$

Câu hỏi 16

Gieo xúc xắc sáu mặt hai lần. Có bao nhiêu kết quả để tổng bằng $7$?

Câu hỏi 17

Dùng que diêm là $m$ lưới: $1 \times 1$ cần $4 , 2 \times 2$ cần $12$ như hình. Lưới $8 \times 8$ cần bao nhiêu que?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Đồng hồ kilômét chỉ số đối xứng $42924$. Xe phải chạy thêm ít nhất bao nhiêu km để hiện số đối xứng kế tiếp?

Câu hỏi 19

An đi Đông $10 \,\mathrm{km}$, Bắc $5$, Đông $3$, Nam $11$, Tây $13$. Vị trí cuối cách điểm xuất phát bao nhiêu km?

Câu hỏi 20

Điền $1 \text{--} 9$ mỗi số một lần vào bảng $3 \times 3$. Hàng trên $1 , 8 , 6$; hàng dưới $9 , 4 , 2$. Cột phải không có $8 , 3 , 5 , 1 , 9 , 4$. Cột trái không có $6 , 4 , 3 , 1 , 7 , 2$. Ô giữa là số gì?