Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2015 — Lớp 3 — Bán kết

Câu hỏi 1

Tổng của chữ số hàng nghìn và hàng chục của số $6987$ là:
  1. $9$
  2. $10$
  3. $13$
  4. $14$
  5. $15$

Câu hỏi 2

Hôm nay An dậy trễ nên An đến trạm xe buýt lúc $9 : 05$ và đã trễ $15$ phút so với giờ chạy. Hỏi xe buýt chạy lúc mấy giờ?
  1. $8 : 45$
  2. $8 : 50$
  3. $8 : 55$
  4. $9 : 15$
  5. $9 : 20$

Câu hỏi 3

Biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
  1. $4\times3+2+1$
  2. $4+3+2+1$
  3. $4+3\times2+1$
  4. $4\times3+2\times1$
  5. $4+3+2\times1$

Câu hỏi 4

Sinh nhật của An vào ngày thứ Tư. Sinh nhật của Bình sau An $17$ ngày. Hỏi sinh nhật của Bình vào thứ mấy?
  1. Thứ tư
  2. Thứ năm
  3. Thứ sáu
  4. Thứ bảy
  5. Chủ nhật

Câu hỏi 5

Số nào dưới đây không thể là số dư khi chia một số tự nhiên cho $9$?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 6

Tí viết lên bảng các số tự nhiên từ $4$ đến $34$. Hỏi Tí đã viết tất cả bao nhiêu số? $4$; $5$; $6$; …; $32$; $33$; $34$.
  1. $28$
  2. $29$
  3. $30$
  4. $31$
  5. $32$

Câu hỏi 7

Ta có: $8\circledast5=8\times5+8+5=53$. Hỏi $9\circledast3$ bằng bao nhiêu?
  1. $36$
  2. $39$
  3. $42$
  4. $45$
  5. $48$

Câu hỏi 8

Pi dùng $6$ hình vuông có cạnh là $1 \,\mathrm{cm}$ để ghép thành hình bên dưới. Hỏi chu vi của hình bên dưới bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $9$
  2. $10$
  3. $11$
  4. $12$
  5. $13$

Câu hỏi 9

Có bao nhiêu hình lập phương trong hình dưới đây? (Tính cả các hình bị che khuất.)

Hình minh họa câu hỏi
  1. $7$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $12$

Câu hỏi 10

Hiệu hai số bằng $76$. Nếu thêm vào số bị trừ $12$ và giữ nguyên số trừ thì hiệu đó sẽ bằng bao nhiêu?
  1. $12$
  2. $64$
  3. $67$
  4. $76$
  5. $88$

Câu hỏi 11

Hiệu của hai tích $2015\times1001$ và $2013\times1001$ bằng bao nhiêu?
  1. $2$
  2. $2013$
  3. $2015$
  4. $1002$
  5. $2002$

Câu hỏi 12

Minh là $m$ ba bài kiểm tra, số điểm ba bài kiểm tra đều là số lẻ. Hỏi số nào dưới đây có thể là tổng số điểm ba bài kiểm tra của Minh?
  1. $18$
  2. $19$
  3. $20$
  4. $22$
  5. $30$

Câu hỏi 13

Pi viết các số tự nhiên từ $1$ đến $40$ lên bảng. Hỏi Pi đã viết tất cả bao nhiêu số chia hết cho $2$ mà không chia hết cho $5$?
  1. $4$
  2. $14$
  3. $15$
  4. $16$
  5. $20$

Câu hỏi 14

Cân bên dưới đang ở vị trí cân bằng. Hỏi khối lượng của một hình chữ nhật bằng bao nhiêu hình tròn?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $6$

Câu hỏi 15

Thanh cần cắt một khúc gỗ thành $10$ phần bằng nhau. Mỗi lần cắt mất $1$ phút. Hỏi Thanh cần ít nhất bao nhiêu phút để cắt được khúc gỗ thành $10$ phần?
  1. $5$ phút
  2. $9$ phút
  3. $10$ phút
  4. $11$ phút
  5. $12$ phút

Câu hỏi 16

Hình bên dưới có tất cả bao nhiêu mặt?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $6$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $12$

Câu hỏi 17

Thanh có $22$ viên $bi$, Thanh ghép thành các hình theo quy luật bên dưới. Hỏi Thanh có thể ghép hình lớn nhất là hình thứ mấy?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình thứ $4$
  2. Hình thứ $5$
  3. Hình thứ $6$
  4. Hình thứ $7$
  5. Hình thứ $8$

Câu hỏi 18

Đồng hồ của An bị trục trặc cách đây $3$ giờ. Cứ mỗi giờ nó chạy chậm $7$ phút. Bây giờ đồng hồ An chỉ $2$ giờ $45$ phút. Hỏi chính xác bây giờ là mấy giờ?
  1. $2$ giờ $24$ phút
  2. $2$ giờ $38$ phút
  3. $2$ giờ $53$ phút
  4. $2$ giờ $59$ phút
  5. $3$ giờ $6$ phút

Câu hỏi 19

Có $44$ hành khách cần qua sông. Họ có các con thuyền lớn có thể chở được $6$ người mỗi chuyến và thuyền nhỏ có thể chở được $4$ người mỗi chuyến. Hỏi có bao nhiêu cách chở hết $44$ hành khách qua sông mà không để thuyền nào còn chỗ trống?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 20

Pi mua $2$ quyển vở thì còn lại $5000$ đồng. Nếu Pi mua $3$ quyển vở thì thiếu $7000$ đồng. Hỏi Pi mua một quyển vở giá bao nhiêu đồng?
  1. $7000$
  2. $10000$
  3. $12000$
  4. $14000$
  5. $15000$