Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2026 — Paper B — SET 3 — Đề tự luyện từ Ban tổ chức

Câu hỏi 1

Tìm số bị thiếu trong dãy số sau.

$2,7,17,32,52,(\quad),107,\ldots$
  1. 77
  2. 78
  3. 79
  4. 80
  5. 81

Câu hỏi 2

Tìm số hình tam giác trong hình dưới đây.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 16
  2. 17
  3. 18
  4. 19
  5. 20

Câu hỏi 3

Giá trị của $\frac{1}{1\times3}+\frac{1}{3\times5}+\frac{1}{5\times7}+\frac{1}{7\times9}$ là phân số tối giản $\frac{m}{n}$. Tìm giá trị của $m+n$.
  1. 10
  2. 11
  3. 12
  4. 13
  5. 14

Câu hỏi 4

Số $m$ được chia cho 10, rồi cộng với 80. Kết quả được nhân với 3. Cuối cùng, lấy tích trừ đi 85 thì được 200. Tìm $m$.
  1. 130
  2. 150
  3. 180
  4. 210
  5. 220

Câu hỏi 5

Hình dưới đây được tạo ra bằng cách loại bỏ một số khối lập phương đơn vị khỏi khối lập phương $3\times3\times3$. Hỏi còn bao nhiêu khối lập phương đơn vị? (Các khối bị che khuất không bị loại bỏ.)

Hình minh họa câu hỏi
  1. 13
  2. 14
  3. 15
  4. 16
  5. 17

Câu hỏi 6

Chữ số hàng đơn vị của $\underbrace{2\times2\times\cdots\times2}_{67}-1$ là gì? Tích có 67 thừa số đều bằng 2.
  1. 3
  2. 7
  3. 1
  4. 9
  5. 5

Câu hỏi 7

Một trang trại có tổng cộng 20 con vịt, gà và dê, với tổng cộng 48 chân. Biết số vịt bằng số gà, hãy tìm số dê.
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5
  5. 6

Câu hỏi 8

Một phép tính mới được định nghĩa bởi $a\nabla b=a+(a+1)+(a+2)+(a+3)+\cdots+(a+b)$. Tìm $x$ biết $x\nabla8=126$.
  1. 8
  2. 9
  3. 10
  4. 11
  5. 12

Câu hỏi 9

Trong hình, các đường $AC$ và $BD$ chia tứ giác $ABCD$ thành bốn tam giác. Diện tích các tam giác $ADO$, $CDO$, $ABO$ lần lượt là $2$, $4$ và $3$ cm$^2$. Tìm diện tích $ABCD$, tính bằng cm$^2$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 15
  2. 16
  3. 17
  4. 18
  5. 19

Câu hỏi 10

Độ dài cạnh hình vuông tăng 50%. Diện tích hình vuông tăng bao nhiêu phần trăm?
  1. 80%
  2. 90%
  3. 100%
  4. 125%
  5. 150%

Câu hỏi 11

Tích của một số nhân với chính nó được gọi là số chính phương. $1260\times m$ là một số chính phương. Tìm số nguyên dương $m$ nhỏ nhất.
  1. 8
  2. 15
  3. 20
  4. 35
  5. 49

Câu hỏi 12

Hình dưới đây gồm một hình tròn bán kính 5 cm và một tam giác vuông cân. Tìm tổng diện tích các vùng tô đậm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 42
  2. 44
  3. 46
  4. 48
  5. 50

Câu hỏi 13

Mark viết tuổi của bố rồi viết tiếp tuổi của mình, tạo thành số có bốn chữ số $\overline{abcd}$. Khi lấy số này trừ đi hiệu số tuổi của bố và mình, Mark nhận được 3786. Hỏi Mark bao nhiêu tuổi?
  1. 9
  2. 10
  3. 11
  4. 12
  5. 13

Câu hỏi 14

Tìm số đo mỗi góc trong của ngũ giác đều dưới đây.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $102^\circ$
  2. $104^\circ$
  3. $106^\circ$
  4. $108^\circ$
  5. $120^\circ$

Câu hỏi 15

Trong một tháng cách đây vài năm có năm ngày thứ Ba, và tổng các ngày tháng của năm ngày thứ Ba đó là 85. Ngày 19 của tháng đó là thứ mấy?
  1. Thứ Hai
  2. Thứ Ba
  3. Thứ Tư
  4. Thứ Năm
  5. Thứ Sáu

Câu hỏi 16

Tính giá trị của $12345654321\times(1+2+3+4+5+6+5+4+3+2+1)$.
  1. $444444^2$
  2. $555555^2$
  3. $666666^2$
  4. $777777^2$
  5. $888888^2$

Câu hỏi 17

Có bao nhiêu số trong dãy $1,2,3,4,\ldots,29,30$ không chia hết cho 5?
  1. 21
  2. 22
  3. 23
  4. 24
  5. 25

Câu hỏi 18

Tính $1+2-3+4+5-6+\cdots+97+98-99+100$.
  1. 1650
  2. 1632
  3. 1684
  4. 1691
  5. 1732

Câu hỏi 19

Trong một vương quốc ma thuật có hai loài động vật biết nói: ngựa vằn và hươu cao cổ. Hươu cao cổ luôn nói thật, còn ngựa vằn luôn nói dối.

A: D và tôi khác loài.

B: D là hươu cao cổ.

C: A là ngựa vằn.

D: Chỉ một trong chúng tôi là ngựa vằn.

Có ____ ngựa vằn và ____ hươu cao cổ.
  1. 1, 3
  2. 2, 2
  3. 0, 4
  4. 3, 1
  5. 4, 0

Câu hỏi 20

Mỗi quả bóng to có khối lượng gấp $1\frac13$ lần một quả bóng nhỏ. Có thể thêm nhóm bóng nào dưới đây vào đĩa cân bên phải để cân thăng bằng?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 1 quả nhỏ, 5 quả to
  2. 1 quả nhỏ, 4 quả to
  3. 2 quả nhỏ, 5 quả to
  4. 2 quả nhỏ, 7 quả to
  5. 3 quả nhỏ, 3 quả to