Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2026 — Paper B — Đề tự luyện SET 2 từ Ban tổ chức

Câu hỏi 1

Tìm số tiếp theo trong dãy:

$5611,111223,232447,\ldots$
  1. 232495
  2. 464793
  3. 474895
  4. 474896
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 2

Tính chu vi hình dưới đây, theo cm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 38
  2. 42
  3. 44
  4. 46
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 3

6 quả bóng đá và 3 quả bóng rổ có giá 279 đô-la. 2 quả bóng đá và 3 quả bóng rổ có giá 139 đô-la. Tìm lần lượt giá của một quả bóng đá và một quả bóng rổ.
  1. 35 và 21 đô-la
  2. 35 và 23 đô-la
  3. 40 và 21 đô-la
  4. 40 và 23 đô-la
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 4

Có bao nhiêu khối lập phương đơn vị trong chồng khối đặc dưới đây? Không có khoảng trống bên dưới các khối nhìn thấy.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 20
  2. 22
  3. 23
  4. 24
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 5

Trong hai phép cộng dưới đây, mỗi chữ cái biểu thị một chữ số khác nhau. Tìm số có bốn chữ số $\overline{ABCD}$.

$$\begin{array}{rrrrr}&A&B&C&D\\+&&E&F&G\\\hline&9&0&6&3\end{array}\qquad\begin{array}{rrrrr}&&A&B&C\\+&D&E&F&G\\\hline&2&5&2&9\end{array}$$
  1. 8370
  2. 9464
  3. 8371
  4. 9465
  5. 8372

Câu hỏi 6

Các cây thông được trồng cách đều nhau 16 m dọc theo một đoạn đường thẳng, có cây ở cả hai đầu đường. Nếu đoạn đường dài 960 m, có tất cả bao nhiêu cây thông?
  1. 56
  2. 58
  3. 59
  4. 60
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 7

Điền các số từ 1 đến 9, mỗi số dùng đúng một lần, vào các hình tròn. Ở giữa là số 5. Tổng các số trên mỗi đường thẳng đều bằng $S$. Tìm $S$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 25
  2. 26
  3. 22
  4. 34
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 8

Một bữa tiệc có 14 bạn nhỏ. Mỗi bạn bắt tay với mỗi bạn còn lại đúng một lần. Có tất cả bao nhiêu cái bắt tay?
  1. 75
  2. 85
  3. 87
  4. 89
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 9

Lấy 925 chia cho $m$ được thương là 35 và số dư là 15. Tìm $m$.
  1. 23
  2. 25
  3. 26
  4. 27
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 10

Trong túi có 15 quả bóng đỏ, 20 quả trắng, 25 quả đen và 40 quả vàng. Lấy bóng mà không nhìn và không bỏ lại vào túi. Cần lấy ít nhất bao nhiêu quả để chắc chắn có đủ cả bốn màu?
  1. 86
  2. 76
  3. 75
  4. 66
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 11

Tìm số còn thiếu trong hình. Cả ba nhóm đều tuân theo cùng một quy luật.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 5
  2. 7
  3. 4
  4. 8
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 12

Trang trại của Peter có tổng cộng 100 con gà và thỏ. Chúng có tất cả 260 chân. Có bao nhiêu con gà?
  1. 40
  2. 50
  3. 60
  4. 70
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 13

Thầy Ali có một túi kẹo. Nếu chia cho mỗi học sinh 4 cái thì còn 4 cái. Nếu chia cho mỗi học sinh 5 cái thì thiếu 7 cái. Thầy có bao nhiêu cái kẹo?
  1. 45
  2. 46
  3. 47
  4. 48
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 14

Một bài kiểm tra toán có 15 câu. Mỗi câu đúng được 8 điểm, mỗi câu sai bị trừ 4 điểm. John trả lời cả 15 câu và được 72 điểm. Bạn trả lời sai bao nhiêu câu?
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 15

Hiện nay tuổi bố Cindy gấp 4 lần tuổi Cindy. Ba năm trước, tổng số tuổi của hai bố con là 49. Năm nay Cindy và bố lần lượt bao nhiêu tuổi?
  1. 10 và 45
  2. 11 và 44
  3. 12 và 46
  4. 9 và 36
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 16

Mark có một số tem. Bạn cho Shaun ít hơn một nửa số tem ban đầu 10 con tem. Sau đó, bạn cho Cindy nhiều hơn một nửa số tem còn lại 6 con tem. Cuối cùng, bạn cho người anh em họ 30 con tem và còn 40 con. Ban đầu Mark có bao nhiêu con tem?
  1. 284
  2. 304
  3. 322
  4. 354
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 17

Hình chữ nhật dưới đây có chiều dài 36 cm, được chia thành hai hình vuông tô màu và 7 hình chữ nhật nhỏ bằng nhau. Tìm diện tích một hình chữ nhật nhỏ, theo cm².

Hình minh họa câu hỏi
  1. 98
  2. 120
  3. 144
  4. 156
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 18

Tàu A rời thị trấn X đi đến Y với vận tốc 60 km/giờ. Một giờ sau, tàu B cũng rời X đi đến Y với vận tốc 75 km/giờ. Hai tàu giữ nguyên vận tốc cho đến lúc gặp nhau. Tính thời gian kể từ khi tàu B khởi hành đến khi đuổi kịp tàu A.
  1. 2 giờ 30 phút
  2. 3 giờ
  3. 3 giờ 30 phút
  4. 3 giờ 45 phút
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 19

Hàng trên cùng của hình có 60 hình tròn. Mỗi hàng tiếp theo ít hơn hàng ngay trên một hình tròn, cho đến hàng cuối có một hình tròn. Có tất cả bao nhiêu hình tròn?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 1750
  2. 1780
  3. 1830
  4. 1880
  5. Không có phương án nào ở trên đúng

Câu hỏi 20

Hình dưới đây gồm hình vuông $ABCD$ cạnh 10 cm và hình chữ nhật tô màu có diện tích 6 cm². Các đoạn ngang và dọc bên trong song song với các cạnh của hình vuông. Tính diện tích tứ giác $EFGH$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $49\text{ cm}^2$
  2. $51\text{ cm}^2$
  3. $62\text{ cm}^2$
  4. $53\text{ cm}^2$
  5. $56\text{ cm}^2$