Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2026 - Lớp 5 - Bán kết - SET 12 - Tự luyện tập

Câu hỏi 1

Hình vẽ là hình khai triển của một viên xúc xắc. Mặt nào đối diện với mặt có hình thoi?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình tam giác
  2. Hình tròn
  3. Hình bán nguyệt
  4. Dấu cộng
  5. Mũi tên

Câu hỏi 2

An ghép sáu mảnh gỗ thành hình vuông: hai tam giác lớn giống nhau, hai tam giác vừa giống nhau, một tam giác nhỏ và một hình vuông. Hiệu giữa tổng chu vi sáu mảnh gỗ và chu vi hình vuông ghép được là bao nhiêu? Một cạnh của tam giác lớn dài 10 cm như hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 20 cm
  2. 30 cm
  3. 100 cm
  4. 10 cm
  5. 50 cm

Câu hỏi 3

Tô màu các mặt của khối hình bên dưới sao cho hai mặt có chung cạnh luôn khác màu. Cần ít nhất bao nhiêu màu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 6
  5. 8

Câu hỏi 4

Ban đầu An có 40 viên kẹo. Bình cho An 20 viên, sau đó An cho Bình 30 viên. Cuối cùng Bình cho An $1/5$ số kẹo Bình đang có thì hai bạn có số kẹo bằng nhau. Ban đầu Bình có bao nhiêu viên kẹo?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 20
  2. 30
  3. 40
  4. 50
  5. 60

Câu hỏi 5

Tam giác và hình vuông trong hình có cùng chu vi. Cạnh hình vuông dài 4 cm. Chu vi đường bao ngoài của hình ghép bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 12
  2. 24
  3. 26
  4. 28
  5. 32

Câu hỏi 6

Đầu mùa hè, Trung cao 150 cm. Cuối mùa hè, chiều cao của Trung tăng thêm 5%. Khi đó Trung cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 157
  2. 157.5
  3. 158
  4. 158.5
  5. 165

Câu hỏi 7

Tính $51.17\div7.31$ (tức $51{,}17\div7{,}31$).

Hình minh họa câu hỏi
  1. 5
  2. 7
  3. 6
  4. 8
  5. 13

Câu hỏi 8

Tháng Bảy của một năm có ba ngày thứ Sáu mang số ngày chẵn và ba ngày thứ Bảy mang số ngày lẻ. Ngày 5 tháng Chín năm đó là thứ mấy?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Thứ Hai
  2. Thứ Tư
  3. Thứ Năm
  4. Thứ Bảy
  5. Chủ nhật

Câu hỏi 9

Một đoàn học sinh đi tham quan bằng ô tô, mỗi xe có số học sinh bằng nhau. Lúc chuẩn bị khởi hành, một xe bị hỏng. Học sinh trên xe đó chia đều sang các xe còn lại, làm mỗi xe thêm 3 học sinh. Bây giờ mỗi xe chở 27 học sinh. Cả đoàn có bao nhiêu học sinh?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 216
  2. 218
  3. 224
  4. 240
  5. 254

Câu hỏi 10

Một bình chứa nước đến một nửa dung tích nặng 16,5 kg; khi chứa đến một phần ba dung tích thì nặng 11,5 kg. Bình rỗng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 1
  2. 1.5
  3. 2
  4. 2.5
  5. 3

Câu hỏi 11

Khu vườn hình vuông sau nhà Bon được chia thành bốn hình vuông bằng nhau để trồng bốn loại rau củ. Cần 120 m hàng rào để rào đường bao ngoài và hai đường chia bên trong như hình. Diện tích cả khu vườn bằng bao nhiêu mét vuông?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 100
  2. 196
  3. 225
  4. 400
  5. 324

Câu hỏi 12

Một số hình vuông nhỏ bằng nhau được xếp thành một hình vuông lớn, còn dư 3 hình vuông nhỏ. Số nào dưới đây có thể là số hình vuông nhỏ ban đầu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 103
  2. 102
  3. 97
  4. 107
  5. 108

Câu hỏi 13

Đường bao của hình bên dưới là đường gấp khúc có tất cả các góc vuông. Diện tích phần tô đậm là $A$, chu vi phần tô đậm là $P$. Tính $A+P$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Nước ép trái cây tự nhiên chứa 80% nước. Khi cô đặc, người ta loại bỏ 75% lượng nước ấy. Trong nước ép sau khi cô đặc, nước chiếm bao nhiêu phần trăm?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Hai thùng chứa nước. Rót từ thùng 1 sang thùng 2 một lượng bằng lượng nước thùng 2 đang có. Sau đó rót từ thùng 2 sang thùng 1 một lượng bằng lượng nước thùng 1 hiện có. Khi ấy mỗi thùng đều chứa 32 lít. Ban đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu lít? Ghi lượng ở thùng 1 rồi đến thùng 2.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 16

Hiệu của hai số có bốn chữ số là 6789. Tổng của hai số đó nhỏ nhất có thể là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

An có số kẹo bằng $2/3$ số kẹo của Bình. Bình có số kẹo bằng $3/4$ số kẹo của Châu. Châu có số kẹo bằng $4/5$ số kẹo của Dũng. Số kẹo của Dũng bằng bao nhiêu phần số kẹo của An? Nếu số kẹo của Dũng ứng với 15 phần bằng nhau thì số kẹo của An ứng với mấy phần? Ghi phân số trước, rồi số phần.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Chu vi hình chữ nhật là 100 cm, chiều dài là 40 cm. Tính chu vi hình vuông, theo xăng-ti-mét.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 100
  2. 10
  3. 20
  4. 40
  5. 50

Câu hỏi 19

Lam dùng bốn trong năm loại mảnh ghép dưới đây để ghép thành hình đã cho; mỗi loại mảnh có thể dùng nhiều lần. Lam không thể sử dụng mảnh ghép nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. dải ba ô
  2. dải hai ô
  3. hình vuông 2 × 2
  4. mảnh chữ T
  5. mảnh chữ L

Câu hỏi 20

Biểu thức nào dưới đây có giá trị bằng 7?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $4\times5+6\times3$
  2. $4\times5+6\div3$
  3. $6\div3+5\times4$
  4. $3\times4\div6+5$
  5. $3+4\times5\times6$