Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Chuỗi và quy luật hình · SET 23

Câu hỏi 1

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 2

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 3

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 4

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 5

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 6

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 7

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 8

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 9

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 10

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 11

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 12

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 13

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 14

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 15

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 16

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 17

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 18

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 19

Mỗi câu có một lưới hình với một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e

Câu hỏi 20

Các ô tạo thành một dãy hình có một ô để trống. Tìm quy luật và chọn hình (a–e) điền vào ô trống.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
  2. b
  3. c
  4. d
  5. e