Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMO 2027 Lớp 6 SET 5 - Tự luyện tập

Câu hỏi 1

Một số người được khảo sát về sở thích đối với bốn loại đồ uống A, B, C và D. Tất cả những người được khảo sát đều được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây. Nếu tỉ số giữa số người thích A và số người thích D là $\frac{m}{n}$ thì $m+n$ bằng bao nhiêu?

Làm rõ khi biên tập: m và n là các số nguyên dương, m/n là phân số tối giản. Đề gốc thiếu điều kiện này. Trục đứng biểu diễn số người.

Hình minh họa câu hỏi

**Cách trả lời:** Chỉ nhập số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 2

Hai tấm thẻ hình chữ nhật giống nhau chồng lên nhau một phần. Phần chồng là hình vuông có diện tích $4\text{ cm}^2$. Tổng diện tích các phần không chồng của hai thẻ là $12\text{ cm}^2$. Diện tích một thẻ bằng bao nhiêu xentimét vuông?

**Cách trả lời:** Chỉ nhập số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 3

Jessica có một tờ giấy thủ công hình chữ nhật. Bạn gấp đôi để được một hình chữ nhật khác, rồi gấp đôi hình này để được hình vuông kích thước 6 cm × 6 cm. Diện tích hình chữ nhật ban đầu bằng bao nhiêu $\mathrm{cm}^2$?

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 36
  2. 72
  3. 144
  4. 288
  5. 324

Câu hỏi 4

Mỗi thẻ trong 10 thẻ có hai ký hiệu khác nhau, một ở mặt trước và một ở mặt sau. Năm ký hiệu là $\clubsuit,\heartsuit,\spadesuit,\diamondsuit,\bullet$. Hình cho biết mặt trước của từng thẻ. Không có hai thẻ nào mang cùng một cặp ký hiệu, không xét thứ tự. Ít nhất cần lật bao nhiêu thẻ để chắc chắn thấy $\bullet$?

Hình minh họa câu hỏi

**Cách trả lời:** Chỉ nhập số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 5

Tính giá trị của $80\times3-70\times4+60\times5-50\times6+40\times7-30\times8+20\times9$.

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 150
  2. 180
  3. 220
  4. 250
  5. 300

Câu hỏi 6

Một hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng? Trong câu này, xét hình bình hành thông thường, không phải hình chữ nhật hay hình thoi.

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 0

Câu hỏi 7

Remi có một khu vườn hình vuông với diện tích 16 mét vuông. Bạn ấy tăng chiều dài khu vườn thêm 3 mét và chiều rộng thêm 2 mét. Chu vi mới của khu vườn bằng bao nhiêu mét?

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 26
  2. 24
  3. 22
  4. 20
  5. 18

Câu hỏi 8

Trong phép toán $\overline{TIC}+\overline{TAC}+\overline{TOE}=\overline{WIN}$, các chữ khác nhau biểu diễn chữ số thập phân khác nhau, chữ giống nhau biểu diễn cùng chữ số. Biết $A=5$ và $O=4$, tìm giá trị lớn nhất của $\overline{WIN}$. Các chữ số đầu $T,W$ khác 0.

Hình minh họa câu hỏi

**Cách trả lời:** Chỉ nhập số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 9

Ném bốn phi tiêu vào bia như hình. Ném trượt được 0 điểm. Cộng điểm của cả bốn lần ném. Tìm tổng nguyên không âm nhỏ nhất không thể đạt được.

Hình minh họa câu hỏi

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 23
  2. 24
  3. 37
  4. 38
  5. 39

Câu hỏi 10

Tổng tuổi của ba anh em là 32. Anh cả gấp đôi tuổi em út. Hai người anh chênh nhau 3 tuổi. Em út bao nhiêu tuổi?

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 5
  2. 7
  3. 9
  4. 11
  5. 13

Câu hỏi 11

Một nhiếp ảnh gia phóng to ảnh theo đường chéo bằng phần mềm để đưa vào album số. Ảnh lớn giữ nguyên tỉ lệ, không bị bóp méo. Kích thước ban đầu là 6 inch và 4 inch; kích thước mới là 12 inch và $p$ inch. Tìm $p$.

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 8 inch
  2. 12 inch
  3. 10 inch
  4. 2 inch
  5. Không phương án nào ở trên

Câu hỏi 12

Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 5? Ở đây số tự nhiên là số nguyên dương bắt đầu từ 1.

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 200
  2. 201
  3. 180
  4. 198
  5. 199

Câu hỏi 13

Michael mở cuốn sách câu đố toán yêu thích và thấy tích hai số trang trước mặt là 462. Tìm tổng của hai số trang đó.

Quy ước biên tập: xem hai số trang là hai số nguyên dương liên tiếp theo ý định của nguồn; bỏ qua quy ước chẵn/lẻ của trang trái và trang phải trong sách thông thường.

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 22
  2. 43
  3. 441
  4. 484
  5. 21

Câu hỏi 14

Tìm chữ số hàng đơn vị của $2^{10}+3^9$.

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 1
  2. 3
  3. 5
  4. 7
  5. 9

Câu hỏi 15

Tính $32.345+32.435-23.435$ (dấu chấm là dấu thập phân).

**Cách trả lời:** Chọn một phương án.
  1. 88.215
  2. -23.435
  3. 41.345
  4. -23.525
  5. 23.345