Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMO 2027 Lớp 2 SET 5 - Tự luyện tập

Câu hỏi 1

Bret có ít bi hơn Ruby nhưng nhiều hơn Teresa. Patrick có ít bi hơn Suzy và ít hơn Bret. Teresa có ít bi hơn Suzy, nhưng bạn ấy không phải người có ít bi nhất. Ai có ít bi nhất?

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. Teresa
  2. Bret
  3. Patrick
  4. Ruby
  5. Suzy

Câu hỏi 2

Olivia cho Lara 18 chiếc bánh quy. Bây giờ Lara có số bánh gấp đôi Olivia. Ban đầu hai bạn có tổng cộng 105 chiếc bánh. Lúc đầu Olivia có bao nhiêu chiếc? Không có bánh bị ăn hay mất.

Hình minh họa câu hỏi

Nhập một số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 3

Sau 5400 giây kể từ 5 giờ chiều thì đồng hồ chỉ mấy giờ?

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. 6 giờ chiều
  2. 6 giờ 15 phút chiều
  3. 6 giờ 30 phút chiều
  4. 4 giờ 30 phút chiều
  5. 3 giờ 30 phút chiều

Câu hỏi 4

Đếm số hình tam giác trong hình dưới đây.

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. 5
  2. 6
  3. 4
  4. 3
  5. 9

Câu hỏi 5

Garry rời nhà đến công viên cách nhà 10 phút đi bộ. Bạn ấy chơi bóng đá 45 phút rồi trở về sau khi trò chuyện với bạn bè 15 phút. Nếu Garry về đến nhà chậm nhất lúc 7 giờ tối, thì bạn ấy rời nhà lúc mấy giờ?

**Chú thích biên tập:** Để dùng cách hiểu nguồn dự định, coi Garry về nhà đúng 7 giờ tối. Lượt đi bộ về cũng mất 10 phút; các hoạt động diễn ra liên tiếp, không có thời gian chờ thêm. Chọn một phương án.
  1. 6 giờ chiều
  2. 5 giờ 50 phút chiều
  3. 5 giờ 40 phút chiều
  4. 8 giờ 10 phút tối
  5. 8 giờ 20 phút tối

Câu hỏi 6

Hình vuông ABCD có diện tích $72\text{ m}^2$, được chia thành chín hình vuông nhỏ có diện tích bằng nhau. Tìm tổng diện tích của năm hình vuông nhỏ, tính bằng mét vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. 36
  2. 40
  3. 45
  4. 50
  5. 52

Câu hỏi 7

Đếm số khối trong hình gốc. Mỗi chồng là một khối xếp đặc, kể cả các khối bị che khuất.

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. 15
  2. 18
  3. 20
  4. 21
  5. 24

Câu hỏi 8

Cần cộng thêm bao nhiêu vào số gồm 5 trăm, 3 chục và 8 đơn vị để được số mới có các chữ số ấy theo thứ tự ngược lại? Ví dụ, viết ngược 123 thì được 321.

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. 358
  2. 853
  3. 300
  4. 297
  5. 279

Câu hỏi 9

Năm bạn dự thi đoán số kẹo trong hộp. Alan đoán 25, Beth 30, Charles 27 và David 35. Roma được tuyên bố thắng cuộc. Một trong bốn bạn kia đoán nhiều hơn Roma 4, một bạn khác đoán ít hơn Roma 4. Roma đoán số nào?

Hình minh họa câu hỏi

Nhập một số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 10

Ayer và Kumar tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa thì Ayer thắng, nếu ra mặt sấp thì Kumar thắng. Người thắng nhận 3 viên bi từ người thua. Ban đầu mỗi bạn có 20 viên bi. Hai bạn chơi 10 lượt và Ayer thắng 4 lượt. Cuối cùng Kumar có bao nhiêu viên bi?

Nhập một số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 11

Nếu 5 người đưa thư chuyển được 200 lá thư trong 2 ngày, cần bao nhiêu người đưa thư để chuyển 600 lá thư trong 3 ngày?

**Chú thích biên tập:** Giả sử mỗi người đưa thư có cùng năng suất không đổi và làm việc cùng số giờ mỗi ngày. Chọn một phương án.
  1. 5
  2. 10
  3. 15
  4. 20
  5. 8

Câu hỏi 12

Giả sử hôm nay là thứ Sáu, ngày 15 tháng 8. Từ nay đến hết ngày 30 tháng 10 sẽ có bao nhiêu ngày Chủ nhật?

**Chú thích biên tập:** Dùng lịch giả định đã nêu, không dùng lịch thực tế năm 2027. Đếm các Chủ nhật sau 15 tháng 8 đến hết 30 tháng 10. Chọn một phương án.
  1. 10
  2. 11
  3. 8
  4. 12
  5. 9

Câu hỏi 13

Mỗi số hạng của một dãy được tìm bằng cách trừ cùng một số khỏi số hạng trước. Số hạng thứ nhất là 257, số hạng thứ năm là 209. Số hạng thứ mười lăm là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Nhập một số nguyên, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 14

Có bao nhiêu số có ba chữ số mà tổng các chữ số nhỏ hơn 5?

Các phương án in gốc: A. 4; B. 8; C. 12; D. 15; E. 19.

**Chú thích biên tập:** Các phương án in có lỗi nguồn. Nhập số lượng đúng thay vì chữ cái phương án. Các số có ba chữ số chạy từ 100 đến 999. Chỉ nhập số, không kèm đơn vị.

Câu hỏi 15

Một số có hai chữ số được nhân đôi, rồi cộng thêm 25. Kết quả gấp ba số ban đầu. Số ban đầu là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Chọn một đáp án.
  1. 20
  2. 60
  3. 50
  4. 75
  5. 25