Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SASMO 2027 · Lớp 4-5 · SET 008 · Tự luyện tập

Câu hỏi 1

Bộ đề tự học (SET) biên soạn cho năm 2027; không phải đề thi SASMO chính thức năm 2027. Năm của đề nguồn, nếu biết, được giữ trong thông tin nguồn từng câu. Thời gian: 90 phút. Chấm điểm trên nền tảng bắt đầu từ 0: câu 1–15 mỗi câu 2 điểm; câu 16–25 mỗi câu 4 điểm; trả lời sai hoặc bỏ trống được 0 điểm; tối đa 70. Luật SASMO chính thức bắt đầu từ 15 điểm, trừ 1 điểm khi sai ở phần A và có tối đa 85 điểm. Trạng thái đã xác minh nghĩa là đã duyệt biên soạn; giả thiết, lỗi nguồn và điểm chưa chắc chắn về toán học được nêu tại nơi liên quan.

Tiếp tục dãy hình thoi đã cho. Hình thứ 6 có bao nhiêu hình thoi màu đen?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 2

Hình chữ nhật đã cho được ghép từ sáu hình vuông bằng nhau. Chu vi hình chữ nhật là 30 cm. Chu vi mỗi hình vuông nhỏ bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Phép toán mới được định nghĩa bởi $a*b=(a+1)\times b$. Tính $4*7$.

Câu hỏi 4

Có bảy điểm được đánh dấu: sáu điểm trên cung nửa đường tròn, gồm hai đầu đường kính, và điểm thứ bảy là tâm. Có bao nhiêu tam giác có cả ba đỉnh được chọn từ các điểm này?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 5

Quan sát 74×6=444 và 74×12=888. Tìm số điền vào chỗ trống để 74×( )=444888 đúng.

Câu hỏi 6

Tìm chu vi, tính bằng xăng-ti-mét, của hình vuông có cạnh dài 27 cm.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Tìm số hạng thứ 100 của dãy lặp 6,5,4,3,2,1,6,5,4,3,2,1,6,5,4,…
  1. 5
  2. 4
  3. 3
  4. 2
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 8

Có bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau nằm giữa 2000 và 5000?

Câu hỏi 9

Điền bốn loại hình (tròn, tam giác, vuông, ngũ giác) và các số 1,2,3,4 sao cho mỗi hàng, mỗi cột có mỗi loại hình đúng một lần và mỗi số đúng một lần. Dấu hỏi cần điền hình gì? Nhập tên hình.

Hình minh họa câu hỏi

Chỉ trả lời loại hình, không yêu cầu số. Các hình và các số tuân theo điều kiện không lặp riêng.

Câu hỏi 10

Alex chơi bóng đá ba ngày một lần, Ben sáu ngày một lần và Zach tám ngày một lần. Cả ba cùng chơi vào thứ Tư. Lần tiếp theo cả ba cùng chơi là thứ mấy?
  1. Thứ Hai
  2. Thứ Ba
  3. Thứ Sáu
  4. Thứ Tư
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 11

Chữ số tận cùng của tích gồm 2018 thừa số đều bằng 8 là gì?
  1. 2
  2. 4
  3. 6
  4. 8
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 12

Tìm diện tích phần tô đậm trong hình. Hình vuông lớn có cạnh 20 cm. Dùng π=3,14. Trả lời theo xăng-ti-mét vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Hiểu các cung theo cấu tạo của hình nguồn: một cung là một phần tư đường tròn bán kính 20 cm, hai cung nhỏ có bán kính 10 cm; hai đường trong chia đôi các cạnh hình vuông.

Câu hỏi 13

Điền +, −, × hoặc : vào 2 □ 3 □ 4 □ 5. Được lặp phép toán và thêm dấu ngoặc. Giữ nguyên thứ tự các chữ số. Số nguyên có hai chữ số lớn nhất nhận được là bao nhiêu?

Câu hỏi 14

Mandy dùng cả bốn thẻ 1,4,3,2, mỗi thẻ một lần, để lập số có bốn chữ số. Nếu 3 luôn ở hàng chục thì lập được bao nhiêu số khác nhau? Ví dụ 1432 là một số phù hợp.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Dùng các chữ số 1,2,3,4,5,6, mỗi chữ số đúng một lần, để lập $\overline{abcdef}$. Cả số chia hết cho 6; $\overline{abcde}$ chia hết cho 5; $\overline{abcd}$ chia hết cho 4; $\overline{abc}$ chia hết cho 3; $\overline{ab}$ chia hết cho 2. Tìm tất cả các số thỏa mãn. Nhập theo thứ tự tăng dần, ngăn cách bằng dấu phẩy.

Có thể có nhiều hơn một số thỏa mãn; hãy nêu tất cả thay vì chỉ chọn một số.

Câu hỏi 16

Tìm tổng tất cả các bội không âm của 4 nhỏ hơn 30.

Ở đây “bội” được hiểu là bội không âm (kể cả 0), đúng ý định của nguồn.
  1. 90
  2. 160
  3. 122
  4. 112
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 17

Một chiếc bánh việt quất bị ăn mất một nửa trong buổi chiều. Mẹ hỏi ba bạn. Ron nói: “Harry đã ăn bánh.” Harry nói: “Ron nói dối.” Tony nói: “Tớ không ăn bánh.” Đúng một bạn nói thật. Ai đã ăn bánh? Nhập tên.

Cách hiểu của bài logic: đúng một trong Ron, Harry, Tony ăn phần bánh bị mất; Harry phủ nhận lời Ron về chiếc bánh này.

Câu hỏi 18

Dấu nào thay ○ và □ để $2+8+3=2\mathbin{\circ}8\mathbin{\square}3$ đúng? Dùng thứ tự phép tính thông thường.
  1. \+ cho ○; × cho □
  2. × cho ○; − cho □
  3. \+ cho ○; : cho □
  4. × cho ○; : cho □
  5. × cho ○; + cho □

Câu hỏi 19

Có bao nhiêu tam giác trong toàn bộ hình? Đếm mọi kích thước tam giác có các cạnh là đoạn thẳng đã vẽ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Các chữ A,B,C,D khác nhau biểu diễn các chữ số khác nhau từ 0 đến 9. Phép nhân đã cho là $\overline{ABA}\times\overline{CD}=\overline{CDCD}$. Tìm A+B. Các chữ số đầu A,C khác 0.

Hình minh họa câu hỏi