Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SASMO 2027 · Lớp 2-3 · SET 006 · Tự luyện tập

Câu hỏi 1

Bộ đề tự học (SET) biên soạn cho năm 2027; không phải đề thi SASMO chính thức năm 2027. Năm của đề nguồn, nếu biết, được giữ trong thông tin nguồn từng câu. Thời gian: 90 phút. Chấm điểm trên nền tảng bắt đầu từ 0: câu 1–15 mỗi câu 2 điểm; câu 16–25 mỗi câu 4 điểm; trả lời sai hoặc bỏ trống được 0 điểm; tối đa 70. Luật SASMO chính thức bắt đầu từ 15 điểm, trừ 1 điểm khi sai ở phần A và có tối đa 85 điểm. Trạng thái đã xác minh nghĩa là đã duyệt biên soạn; giả thiết, lỗi nguồn và điểm chưa chắc chắn về toán học được nêu tại nơi liên quan.

Tính 30 + 40 + 50 + 30 + 40 + 50 + 30 + 40 + 50.

Câu hỏi 2

Hai tam giác màu trắng đều có chu vi 47 cm. Hình tô đậm là hình vuông. Kiến đi theo đường A-B-C-D-E-F-A được bao nhiêu xăng-ti-mét?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Billy, Fred và Jenny gặp nhau ăn tối. Ba người làm ba nghề khác nhau: nha sĩ, giáo viên và kế toán. Fred lớn tuổi hơn người kế toán. Billy khác tuổi người giáo viên. Người giáo viên trẻ hơn Jenny. Mỗi người làm nghề gì? Nhập mã theo thứ tự Billy; Fred; Jenny: D = nha sĩ, T = giáo viên, A = kế toán.

Câu hỏi 4

Có bao nhiêu số tự nhiên từ 62 đến 423, kể cả hai đầu, chia hết cho 15?

Câu hỏi 5

Tìm chu vi, tính bằng cm, của hình vuông có cạnh dài 7 cm.

Câu hỏi 6

Có bao nhiêu tam giác tạo được bằng cách nối ba điểm bất kỳ trong hình? Ba điểm thẳng hàng không tạo thành tam giác.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Tìm bóng đúng của gấu trúc. So sánh đường bao, không xoay hoặc lật hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Bóng A
  2. Bóng B
  3. Bóng C
  4. Bóng D
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 8

Tìm số tiếp theo trong dãy 8, 10, 6, 12, 4, 14, 2, … . Một bản nguồn yêu cầu điền số; bản khác cho A. 0, B. 10, C. 16, D. 18, E. Đáp án khác. Nhập số; chữ cái phương án.

Dùng quy luật chủ ý gồm hai dãy cách đều xen kẽ. Các đáp án nguồn không thống nhất; lời giải giải thích điểm khác nhau.

Câu hỏi 9

Dãy số tam giác là 1, 3, 6, 10, 15, 21, …, tạo từ các chấm xếp thành tam giác như hình. Tam giác thứ hai mươi có bao nhiêu chấm?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

(a) Donald, Ann, Dan và Bob thi chạy. Ann không nhanh nhất cũng không chậm nhất. Bob nhanh hơn Donald. Dan chậm hơn Ann. Ai nhanh nhất?

(b) Trong bản nguồn SASMO 2016, Dora, Lucas, Richard và Jonathan thi chạy. Lucas không nhanh nhất cũng không chậm nhất. Jonathan nhanh hơn Dora. Richard chậm hơn Lucas. Ai nhanh nhất?

Nhập tên cho (a); (b), ngăn cách bằng dấu chấm phẩy.

Câu hỏi 11

Trả lời cả ba phần: (a) Có bao nhiêu số có một chữ số? (b) Có bao nhiêu số có hai chữ số? (c) Từ 37 đến 311 có bao nhiêu số? Xét số tự nhiên không âm, tính cả 0 là số có một chữ số, và tính cả hai đầu mút ở (c). Nhập (a); (b); (c).

Câu hỏi 12

Ruby thay A bằng 101, B bằng 11, C bằng 0. Một chuỗi chỉ gồm A, B, C trở thành 110101101110101. Chuỗi ban đầu có bao nhiêu chữ cái?

Câu hỏi 13

Có bao nhiêu hình chữ nhật khác nhau, tính cả hình vuông, trong hình? Đếm mọi kích thước có đủ bốn cạnh được vẽ.

Đáp án nguồn không phù hợp yêu cầu đếm tất cả hình chữ nhật. Làm theo hình đã in, tính cả khung ngoài và hai nửa lớn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Bob muốn mua hai quả bóng khác màu. Cửa hàng có bóng màu cam, vàng, trắng, đỏ và xanh lá. Có bao nhiêu cách chọn hai màu khác nhau?
  1. 12
  2. 11
  3. 10
  4. 9
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 15

Trong một gia đình, mỗi bé trai có ba chị em gái và mỗi bé gái có ba anh em trai. Gia đình có bao nhiêu người con? Một bản nguồn yêu cầu điền số; bản khác cho A. 3, B. 6, C. 7, D. 8, E. Đáp án khác. Nhập số người con; chữ cái phương án.

Câu hỏi 16

Chia đều ba mươi viên bi cho bảy bạn, để mỗi bạn nhận nhiều viên nguyên nhất có thể. Còn dư bao nhiêu viên bi?

Câu hỏi 17

Có bao nhiêu tam giác khác nhau trong hình? Đếm mọi kích thước, cả tam giác hướng lên và hướng xuống.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Quan sát ba hình và chọn hình thứ tư tiếp tục quy luật.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình A
  2. Hình B
  3. Hình C
  4. Hình D
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 19

Các con vật được xếp theo một quy luật lặp lại. Tìm hai con vật còn thiếu theo thứ tự từ trái sang phải.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Vịt, rùa
  2. Rùa, vịt
  3. Vịt, vịt
  4. Rùa, rùa
  5. Đáp án khác