IQ Test for Kids · 0393 Từ nào trong ngoặc trái nghĩa với FREQUENT? glow, restrain, avoid, discard, resort
glow
restrain
avoid
discard
resort
Giá trị của x là bao nhiêu? -8 + 6 x 8 - 2 x 5 = x (nhân trước). Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi? Các hàng: 4, 2, 8, 16; 6, 3, 7, 14; 9, 3, 8, 24; 8, 4, 16, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi? 27, 31, ?, 32, 29, 33, 30 Trả lời bằng một số tự nhiên.
Từ nào khác loại: CLAVICHORD, SPINET, HARPSICHORD, CLARION, ACCORDION?
CLAVICHORD
SPINET
HARPSICHORD
CLARION
ACCORDION
Từ nào trong ngoặc cùng nghĩa với INDISCRETION? crudity, sloth, folly, aversion, vacillation
crudity
sloth
folly
aversion
vacillation
Từ nào sau đây không phải con vật? LAWSEE, GADBER, DIHRAS, MACYAN, ROUGAC
LAWSEE
GADBER
DIHRAS
MACYAN
ROUGAC
HARBINGER là gì? a) a flowering shrub, b) a type of boat, c) a messenger, d) a cloak, e) a drink
a flowering shrub
a type of boat
a messenger
a cloak
a drink
Có bao nhiêu vòng tròn trong hình? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Từ nào sau đây không phải rau? ROCART, EYECLR, ROMRAW, TOPAOT, XESTTE
ROCART
EYECLR
ROMRAW
TOPAOT
XESTTE
Từ nào trong ngoặc cùng nghĩa với PROGENY? skill, lineage, movement, progress, vocation
skill
lineage
movement
progress
vocation
Có bao nhiêu đoạn thẳng trong hình? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi? Mỗi nhóm có số trái, số giữa, số phải và một số bên dưới: 4, 8, 3 với 6 bên dưới; 9, 3, 6 với 2 bên dưới; 7, ?, 2 với 4 bên dưới. Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi? Các hàng: 6, 4, 4 cho 22; 4, 3, 3 cho 13; 1, 5, 4 cho 21; 2, 6, 7 cho ?. Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi? 10, 1, 9, 6, 8, 11, 7, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Từ nào sau đây không phải hoa? ALEZAA, SUCROC, VILSAA, TEVOIL, TRYLUS
ALEZAA
SUCROC
VILSAA
TEVOIL
TRYLUS
Từ nào trong ngoặc trái nghĩa với GRUESOME? enjoyable, appealing, wholesome, young, virtuous
enjoyable
appealing
wholesome
young
virtuous
Các ngày là Sunday, Monday, Wednesday, Saturday, Wednesday. Ngày nào tiếp theo?
Sunday
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Số nào thay cho X? Các hàng: 64, 8, 2, 6; 21, 7, 1, 2; 30, 5, 1, 5; 24, 4, 2, X. Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi? 7, 14, 8, 10, 9, 6, 10, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.