Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Kids · 0393

Câu hỏi 1

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa với FREQUENT? glow, restrain, avoid, discard, resort
  1. glow
  2. restrain
  3. avoid
  4. discard
  5. resort

Câu hỏi 2

Giá trị của x là bao nhiêu? -8 + 6 x 8 - 2 x 5 = x (nhân trước). Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 3

Số nào thay cho dấu hỏi? Các hàng: 4, 2, 8, 16; 6, 3, 7, 14; 9, 3, 8, 24; 8, 4, 16, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 4

Số nào thay cho dấu hỏi? 27, 31, ?, 32, 29, 33, 30 Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 5

Từ nào khác loại: CLAVICHORD, SPINET, HARPSICHORD, CLARION, ACCORDION?
  1. CLAVICHORD
  2. SPINET
  3. HARPSICHORD
  4. CLARION
  5. ACCORDION

Câu hỏi 6

Từ nào trong ngoặc cùng nghĩa với INDISCRETION? crudity, sloth, folly, aversion, vacillation
  1. crudity
  2. sloth
  3. folly
  4. aversion
  5. vacillation

Câu hỏi 7

Từ nào sau đây không phải con vật? LAWSEE, GADBER, DIHRAS, MACYAN, ROUGAC
  1. LAWSEE
  2. GADBER
  3. DIHRAS
  4. MACYAN
  5. ROUGAC

Câu hỏi 8

HARBINGER là gì? a) a flowering shrub, b) a type of boat, c) a messenger, d) a cloak, e) a drink
  1. a flowering shrub
  2. a type of boat
  3. a messenger
  4. a cloak
  5. a drink

Câu hỏi 9

Có bao nhiêu vòng tròn trong hình? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Từ nào sau đây không phải rau? ROCART, EYECLR, ROMRAW, TOPAOT, XESTTE
  1. ROCART
  2. EYECLR
  3. ROMRAW
  4. TOPAOT
  5. XESTTE

Câu hỏi 11

Từ nào trong ngoặc cùng nghĩa với PROGENY? skill, lineage, movement, progress, vocation
  1. skill
  2. lineage
  3. movement
  4. progress
  5. vocation

Câu hỏi 12

Có bao nhiêu đoạn thẳng trong hình? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Số nào thay cho dấu hỏi? Mỗi nhóm có số trái, số giữa, số phải và một số bên dưới: 4, 8, 3 với 6 bên dưới; 9, 3, 6 với 2 bên dưới; 7, ?, 2 với 4 bên dưới. Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 14

Số nào thay cho dấu hỏi? Các hàng: 6, 4, 4 cho 22; 4, 3, 3 cho 13; 1, 5, 4 cho 21; 2, 6, 7 cho ?. Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 15

Số nào thay cho dấu hỏi? 10, 1, 9, 6, 8, 11, 7, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 16

Từ nào sau đây không phải hoa? ALEZAA, SUCROC, VILSAA, TEVOIL, TRYLUS
  1. ALEZAA
  2. SUCROC
  3. VILSAA
  4. TEVOIL
  5. TRYLUS

Câu hỏi 17

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa với GRUESOME? enjoyable, appealing, wholesome, young, virtuous
  1. enjoyable
  2. appealing
  3. wholesome
  4. young
  5. virtuous

Câu hỏi 18

Các ngày là Sunday, Monday, Wednesday, Saturday, Wednesday. Ngày nào tiếp theo?
  1. Sunday
  2. Monday
  3. Tuesday
  4. Wednesday
  5. Thursday
  6. Friday
  7. Saturday

Câu hỏi 19

Số nào thay cho X? Các hàng: 64, 8, 2, 6; 21, 7, 1, 2; 30, 5, 1, 5; 24, 4, 2, X. Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 20

Số nào thay cho dấu hỏi? 7, 14, 8, 10, 9, 6, 10, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.