Chữ cái và mã hóa · SET 8 Tiếp → Chữ cái nào nằm bên trái ba ô so với chữ cái nằm dưới hai hàng so với chữ cái bên phải chữ H hai ô? Dùng bảng chữ cái trong hình: bốn hàng, mỗi hàng năm chữ (A-E, F-J, K-O, P-T) và hàng cuối có sáu chữ (U-Z). Trả lời bằng một chữ cái in hoa (A=1, B=2, ..., Z=26).
Chữ cái nào nằm trên hai hàng so với chữ cái ngay bên trái chữ cái nằm ngay trên chữ cái bên trái chữ X hai ô? Dùng bảng chữ cái trong hình: bốn hàng, mỗi hàng năm chữ (A-E, F-J, K-O, P-T) và hàng cuối có sáu chữ (U-Z). Trả lời bằng một chữ cái in hoa (A=1, B=2, ..., Z=26).
Chữ cái nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một chữ cái in hoa (A=1, B=2, ..., Z=26).
Chữ cái nào hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một chữ cái in hoa (A=1, B=2, ..., Z=26).
Chữ cái nào tiếp theo dãy để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một chữ cái in hoa (A=1, B=2, ..., Z=26).
John viết đi viết lại tên của mình: J O H N J O H N J O H N ... Chữ cái thứ 41 là chữ gì? Viết chữ cái đó bằng chữ in hoa.
Anna viết đi viết lại tên của mình: A n n a A n n a ... Chữ cái ở vị trí thứ 10 là chữ gì? Viết chữ cái đó bằng chữ in hoa.
Từ đảo chữ nào không phải là tên một loại côn trùng? TEBLEE, AGLEBE, FLYDOG, DIPRES, WRIEAG
TEBLEE
AGLEBE
FLYDOG
DIPRES
WRIEAG
Từ đảo chữ nào không phải là tên một loài cá? RABLEB, NOWNIM, DOOLEP, PIKREP, BOTRUB, NUGNEL
RABLEB
NOWNIM
DOOLEP
PIKREP
BOTRUB
NUGNEL
Chữ cái nào thay cho dấu chấm hỏi? Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Ở sở thú, số chuồng của các con vật là: elephant 19, seal 10, monkey 14. Số chuồng của camel là bao nhiêu? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Chỉ một nhóm năm chữ cái dưới đây có thể sắp xếp thành một từ tiếng Anh gồm năm chữ cái. Đó là nhóm nào?
OPLEB
ITDVA
GURAB
OUDCR
YABTO
Tìm quy luật của ngôi sao này và tìm chữ cái còn thiếu ở giữa. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của các chữ cái trên hình người này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của các cặp ô này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của các tam giác này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của ngôi sao này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của các ô này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của các ô này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tìm quy luật của ngôi sao này và tìm chữ cái thay cho dấu chấm hỏi. Trả lời bằng một chữ cái in hoa (bảng chữ cái tiếng Anh A-Z).
Tiếp →