Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Kids · 0554

Câu hỏi 1

Placate nghĩa là gì?
  1. pacify
  2. hew rock
  3. build a wall
  4. set up a table

Câu hỏi 2

Từ nào gần nghĩa nhất với suppurate? discharge, overthrow, materialize, outshine, astonish
  1. discharge
  2. overthrow
  3. materialize
  4. outshine
  5. astonish

Câu hỏi 3

Số nào thay cho dấu hỏi? 100; 87,6; 75,2; 62,8; 50,4; ? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 4

Từ nào gần nghĩa nhất với lethargy? immunity, inactive, candour, tendency
  1. immunity
  2. inactive
  3. candour
  4. tendency

Câu hỏi 5

Số nào thay cho dấu hỏi? 69, 138, 276, ?, 1104 Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 6

Hai số khác nhau trong khoảng từ 1 đến 60 thỏa mọi điều kiện sau: chia hết cho 3; tổng các chữ số nằm giữa 4 và 8; là số lẻ; tích các chữ số nằm giữa 4 và 8. Số nhỏ hơn trong hai số đó là số nào? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 7

Từ nào khác loại: cylinder, cube, pentagon, tetrahedron, sphere?
  1. cylinder
  2. cube
  3. pentagon
  4. tetrahedron
  5. sphere

Câu hỏi 8

Số nào thay cho dấu hỏi? 1, 2, 4, 6, 9, 12, 15, 19, 23, 27, 31, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 9

Avowed tương ứng với self-confessed như autodidact tương ứng với từ nào: self-motivated, self-taught, self-service, self-destructive, self-opinionated?
  1. self-motivated
  2. self-taught
  3. self-service
  4. self-destructive
  5. self-opinionated

Câu hỏi 11

Từ nào khác loại: trawler, felucca, sloop, dhow, dinghy?
  1. trawler
  2. felucca
  3. sloop
  4. dhow
  5. dinghy

Câu hỏi 12

Aubergine tương ứng với eggplant như zucchini tương ứng với từ nào: cassava, artichoke, courgette, capsicum, yam?
  1. cassava
  2. artichoke
  3. courgette
  4. capsicum
  5. yam

Câu hỏi 13

Sudd nghĩa là gì?
  1. flying fox
  2. floating vegetable matter
  3. fair wind
  4. sledge

Câu hỏi 14

Rumen là gì?
  1. an animal's stomach
  2. a whisper
  3. the attic of a house
  4. a starch

Câu hỏi 15

Từ nào có nghĩa giống fetter? fiduciary, shackle, infallible, discredit
  1. fiduciary
  2. shackle
  3. infallible
  4. discredit

Câu hỏi 16

Hình nào khác loại? Chọn trong các phương án có nhãn trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F

Câu hỏi 17

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa nhất với IRREGULAR?
  1. apposite
  2. steady
  3. logical
  4. careful
  5. pious

Câu hỏi 18

Số nào tiếp theo? 7, 4, 11, 2, 14, 5, 18, 3, 21, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 19

Số nào là số lẻ loi: 3694, 2847, 4267, 3575, 6486, 1535? Trả lời bằng chính số đó. Trả lời bằng một số tự nhiên.

Câu hỏi 20

Số nào thay cho dấu chấm hỏi? Các hàng là: 7; 3, 8; 9, 6, 4; 6, 3, 9, ?. Trả lời bằng một số tự nhiên.