Quy luật số · SET 14 Tiếp → Kim giờ còn thiếu phải chỉ vào số nào? Trả lời bằng số (1-12) trên mặt đồng hồ mà kim chỉ vào.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành bánh xe? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào còn thiếu ở hình tròn giữa hàng dưới? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu chấm hỏi? Các hàng: 5 7 4 9 8 2 7; 3 8 6 4 7 5 9; 9 6 1 4 5 8 ?. Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu chấm hỏi? Hai khối số, mỗi khối ba cột: (7 6 5 / 4 9 2 / 1 3 7 / 3 8 4 / 5 4 2) và (7 6 3 / 8 1 9 / 3 2 7 / 9 9 5 / 3 2 ?). Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu chấm hỏi? 1, 31, 59, 85, 109, ? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Phần nào còn thiếu? (Bảng có các hàng 1 3 5 7 / 4 8 ? 16 / 7 ? 19 25 / 10 18 ? 34.) Chọn trong các phương án có nhãn trong hình.
A
B
C
D
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Kim giờ ở đồng hồ dưới phải chỉ vào số nào? Trả lời bằng số (1-12) trên mặt đồng hồ mà kim chỉ vào.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành câu đố? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu hỏi để hoàn thành chuỗi? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Số nào thay cho dấu chấm hỏi? Ba hình lục giác, mỗi hình có sáu số, trong đó hai số kề nhau được tô xám: (5, 2, 1*, 6*, 4, 3), (7, 3, 4, 1*, 7*, 2) và (2, 4, 5, ?*, 4*, 1) theo thứ tự quanh hình lục giác. Trả lời bằng một số tự nhiên.
3182596 tương ứng 65283 và 6742835 tương ứng 53476; vậy 7496258 tương ứng số nào? Trả lời bằng một số tự nhiên.
Tiếp →