Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Adults · 4685

Câu hỏi 1

Ô nào còn thiếu? Chọn trong các phương án có nhãn trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H

Câu hỏi 2

Ô nào còn thiếu? Chọn trong các phương án có nhãn trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F

Câu hỏi 3

Ô nào còn thiếu? Chọn trong các phương án có nhãn trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F

Câu hỏi 4

Ô nào còn thiếu? Chọn trong các phương án có nhãn trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F

Câu hỏi 5

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? GLUTINOUS (churlish, adhesive, hungry, bright, desolate)
  1. churlish
  2. adhesive
  3. hungry
  4. bright
  5. desolate

Câu hỏi 6

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? ILLUMINATING (real, authentic, informative, rational, coherent)
  1. real
  2. authentic
  3. informative
  4. rational
  5. coherent

Câu hỏi 7

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? ESPOUSAL (avoidance, outburst, care, adoption, crux)
  1. avoidance
  2. outburst
  3. care
  4. adoption
  5. crux

Câu hỏi 8

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? SIGNIFY (connote, outline, depict, welcome, influence)
  1. connote
  2. outline
  3. depict
  4. welcome
  5. influence

Câu hỏi 9

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? ERUDITE (ancient, scholarly, distinguished, careful, itinerant)
  1. ancient
  2. scholarly
  3. distinguished
  4. careful
  5. itinerant

Câu hỏi 10

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? IRRATIONAL (intransigent, irredeemable, unsafe, lost, nonsensical)
  1. intransigent
  2. irredeemable
  3. unsafe
  4. lost
  5. nonsensical

Câu hỏi 11

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? PANORAMIC (extensive, picturesque, distant, ceremonial, equidistant)
  1. extensive
  2. picturesque
  3. distant
  4. ceremonial
  5. equidistant

Câu hỏi 12

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? WEB (erode, create, clothe, lattice, skirl)
  1. erode
  2. create
  3. clothe
  4. lattice
  5. skirl

Câu hỏi 13

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? SATIATE (follow, censure, undermine, veto, overfill)
  1. follow
  2. censure
  3. undermine
  4. veto
  5. overfill

Câu hỏi 14

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? THOROUGHLY (attentively, assiduously, long-winded, eagerly, prodigal)
  1. attentively
  2. assiduously
  3. long-winded
  4. eagerly
  5. prodigal

Câu hỏi 15

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? COGENCY (grace, competence, prestige, force, speed)
  1. grace
  2. competence
  3. prestige
  4. force
  5. speed

Câu hỏi 16

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? DESIROUS (eager, eligible, worthy, fulsome, true)
  1. eager
  2. eligible
  3. worthy
  4. fulsome
  5. true

Câu hỏi 17

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? PETRIFY (bedevil, calcify, agitate, decline, coerce)
  1. bedevil
  2. calcify
  3. agitate
  4. decline
  5. coerce

Câu hỏi 18

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? ENCAPSULATE (facilitate, imitate, captivate, epitomize, impede)
  1. facilitate
  2. imitate
  3. captivate
  4. epitomize
  5. impede

Câu hỏi 19

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? ADMONITORY (scolding, juvenile, acceptable, praiseworthy, flexible)
  1. scolding
  2. juvenile
  3. acceptable
  4. praiseworthy
  5. flexible

Câu hỏi 20

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa? PRETENCE (premises, precept, diversion, charade, preponderance)
  1. premises
  2. precept
  3. diversion
  4. charade
  5. preponderance