IQ Test for Adults · 5119
Cụm nào không đảo chữ thành tên màu/sắc độ?
such tent
cap riot
red navel
cats lie
for fans
Từ nào khác nhóm?
frisk
gambol
frolic
romp
lope
DORMITORY là nơi ngủ; REFECTORY là nơi làm gì tương ứng?
học
ăn
gặp
cầu nguyện
nói
ADUMBRATE có nghĩa gì?
tiến tới
che khuất
tâng bốc
cầu viện
nói ứng khẩu
Từ nào khác nhóm?
mollify
mitigate
indurate
macerate
temper
PASSÉ đồng nghĩa OUTMODED; OBSOLETE tương ứng từ nào?
cũ/nhạt
bị thay thế
rất cổ xưa
cổ điển
cũ mòn
Cụm nào KHÔNG đảo chữ thành một loại công trình?
spoil hat
my bases
pet hens
eel clog
admit us
Từ nào gần nghĩa FINESSE (khéo léo/tinh tế) nhất?
ngừng
khéo léo
phô trương
xuất sắc
cơ hội
Từ nào khác nhóm?
fedora
sabot
tarboosh
biretta
cloche
PALMATE chỉ dạng bàn tay; AURICULATE chỉ dạng gì tương ứng?
mũi
mặt
tai
mùi
gót
EMANCIPATE là giải khỏi SLAVERY; nếu LIBERATE thì giải khỏi gì tương ứng?
thống trị
gánh nặng
nghĩa vụ
trách nhiệm
giam cầm
Cụm nào KHÔNG đảo chữ thành nghề nghiệp?
rein gene
lee crock
can chime
mean lass
no treaty
Từ nào trái nghĩa IMPECUNIOUS (nghèo túng) nhất?
tiếp cận được
khoan dung
giàu có
có lỗi
hữu hạn
Từ nào khác nhóm?
devise
contemplate
contrive
design
concoct
EXPERT đồng nghĩa MAVEN; NOVICE tương ứng từ nào?
tín đồ
anh chị em
người mới
chuyên gia
học giả
SURMISE đồng nghĩa CONJECTURE; AXIOM tương ứng từ nào?
tập tục
ý tưởng
khái niệm
ý thích thất thường
tiền đề
Từ nào khác nhóm?
lampoon
pillory
spoof
burlesque
skit
Cụm nào KHÔNG đảo chữ thành thuật ngữ âm nhạc?
no baiter
rent coco
revue rot
rod arch
shop yard
Từ nào khác nhóm?
drapes
realtor
fanlight
diaper
tuxedo
PATELLA là xương bánh chè; STERNUM là xương nào tương ứng?
xương đòn
xương hàm
xương đùi
xương ức
xương bả vai