Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Adults · 0916

Câu hỏi 1

Cụm nào là cụm duy nhất KHÔNG phải phép đảo chữ (anagram) của một từ tiếng Anh mang nghĩa 'out of this world' (phi thường, tuyệt vời)? flow under, sexed Utah, enviable blue, icier blend

Hình minh họa câu hỏi
  1. flow under
  2. sexed Utah
  3. enviable blue
  4. icier blend

Câu hỏi 2

dopiness, uncloaking, dishwasher – từ nào dưới đây có chung một đặc điểm với tất cả các từ trên? gallant, crossfire, whirlwind, assault

Hình minh họa câu hỏi
  1. gallant
  2. crossfire
  3. whirlwind
  4. assault

Câu hỏi 3

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa FUSE? (muzzle, explode, coalesce, immobilize, tighten)

Hình minh họa câu hỏi
  1. muzzle
  2. explode
  3. coalesce
  4. immobilize
  5. tighten

Câu hỏi 4

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa nhất với từ viết hoa?
PLAUSIBLE (appropriate, improbable, clichéd, artificial, distasteful)

Hình minh họa câu hỏi
  1. appropriate
  2. improbable
  3. clichéd
  4. artificial
  5. distasteful

Câu hỏi 5

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa nhất với từ viết hoa SLEEK? (sordid, unimaginative, disorderly, dishevelled, oblique)

Hình minh họa câu hỏi
  1. sordid
  2. unimaginative
  3. disorderly
  4. dishevelled
  5. oblique

Câu hỏi 6

Trong bảng, số nào cách 3 ô so với (chính nó cộng 3), cách 2 ô so với (chính nó nhân 2), cách 2 ô so với (chính nó trừ 4) và cách 2 ô so với (chính nó chia 3)? (Số ô được đếm theo đường thẳng ngang, dọc hoặc chéo.)

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Có thể thêm một chấm vào hình lục giác nào bên dưới để hai chấm thỏa mãn cùng điều kiện như hai chấm trong hình lục giác phía trên?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình A
  2. Hình B
  3. Hình C
  4. Hình D
  5. Hình E

Câu hỏi 8

Bộ ký hiệu nào thay các dấu hỏi?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Bộ A
  2. Bộ B
  3. Bộ C
  4. Bộ D
  5. Bộ E

Câu hỏi 9

Chọn từ bị thiếu trong đoạn tiếng Anh và xác định vị trí của nó:

The institution houses collections of objects of artistic, historic and scientific interest, and displayed for the edification and enjoyment of the public.
  1. huge (rất lớn)
  2. permanent (lâu dài)
  3. produced (được tạo ra)
  4. conserved (được bảo tồn)
  5. priceless (vô giá)
  6. accumulated (được tích lũy)

Câu hỏi 10

Từ tiếng Anh nào khác loại?
  1. congregation
  2. dispersion
  3. compilation
  4. convocation
  5. aggregation

Câu hỏi 11

Cặp ký hiệu nào điền vào các dấu hỏi theo quy luật?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Ω #
  2. − Ω
  3. # #
  4. = #
  5. − =

Câu hỏi 12

Số nào khác loại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 84129
  2. 32418
  3. 47632
  4. 36119
  5. 67626
  6. 72927

Câu hỏi 13

Từ nào gần nghĩa FLIPPANT nhất?
  1. obverse
  2. irreverent
  3. feeble
  4. candid
  5. facile

Câu hỏi 14

12593→35291; 29684→46982. Theo cùng quy tắc, 72936 biến thành số nào?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Bộ số nào thay sáu dấu hỏi, theo cùng quan hệ giữa hai hàng?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 14,4,8,8,5,7
  2. 16,9,4,10,3,13
  3. 12,9,4,18,6,19
  4. 12,10,9,8,5,7
  5. 14,10,8,10,7,13

Câu hỏi 16

Có 112 đôi giày; mỗi thùng chứa 28 chiếc giày. Cần bao nhiêu thùng?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

Chuỗi hình nào khác loại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Chuỗi A
  2. Chuỗi B
  3. Chuỗi C
  4. Chuỗi D
  5. Chuỗi E

Câu hỏi 18

Lựa chọn nào điền đúng cặp ô vuông còn thiếu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Cặp A
  2. Cặp B
  3. Cặp C
  4. Cặp D
  5. Cặp E

Câu hỏi 19

Chọn biểu thức thay dấu hỏi:
$?+(350\times0.84)=(620\times0.55)-\frac{\sqrt{1764}}{2}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $13.5\times2$
  2. $\frac{234}{9}+1$
  3. $3^3+1$
  4. $\frac{120\times65\%}{3}$
  5. $\frac{61}{17}\times2^2$

Câu hỏi 20

Hình nào khác loại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình A
  2. Hình B
  3. Hình C
  4. Hình D
  5. Hình E