Chấm điểm: hệ thống bắt đầu từ 0; câu 1–15 đúng: 2 điểm/câu, câu 16–25 đúng: 4 điểm/câu; sai/bỏ trống: 0; tối đa 70. Quy tắc chính thức tham khảo bắt đầu từ 15; phần A +2/−1/0, phần B +4/0/0 cho đúng/sai/bỏ trống; tối đa 85. Thời gian: 90 phút (mặc định theo tham khảo chính thức).
Emma được trả $a$ đô la mỗi giờ trong 6 giờ đầu của một ca làm và $b$ đô la mỗi giờ sau 6 giờ đầu. Nếu làm 12 giờ trong một ca, tiền công trung bình mỗi giờ của Emma là bao nhiêu?
Một hình vuông có cạnh 84 cm. Bên trong có ba nửa hình tròn nhận ba cạnh hình vuông làm đường kính như hình. Tính diện tích phần tô đậm, đơn vị $\mathrm{cm}^2$. Dùng $\pi=\frac{22}{7}$.
Trong hình vuông $ABCD$, $E,F$ lần lượt thuộc $AD,CD$ và $3DE=3FC=AB$. Hai đoạn $BF,CE$ cắt nhau tại $G$. Diện tích hình vuông là $140\ \mathrm{cm}^2$. Tính diện tích tứ giác $EDFG$.
Số có bốn chữ số 1120 chia hết cho tổng chữ số của nó là $1+1+2+0=4$. Số có bốn chữ số lớn nhất chia hết cho tổng các chữ số của chính nó là bao nhiêu?
Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.
Số hạng thứ 2022 của dãy dưới đây, viết thành phân số tối giản, là $a/b$ với $\text{ƯCLN}(a,b)=1$. Tìm $a+b$.
Quy ước quy luật: với mỗi mẫu số $n=2,3,4,\ldots$, liệt kê các tử số $1,2,\ldots,\lfloor n/2\rfloor$ theo thứ tự. Giữ mỗi vị trí trong dãy, kể cả khi hai phân số có cùng giá trị.
Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.