Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SASMO 2022 Lớp 7

Câu hỏi 1

Chấm điểm: hệ thống bắt đầu từ 0; câu 1–15 đúng: 2 điểm/câu, câu 16–25 đúng: 4 điểm/câu; sai/bỏ trống: 0; tối đa 70. Quy tắc chính thức tham khảo bắt đầu từ 15; phần A +2/−1/0, phần B +4/0/0 cho đúng/sai/bỏ trống; tối đa 85. Thời gian: 90 phút (mặc định theo tham khảo chính thức).

Tính giá trị của $2022-1876+1979+4876$.
  1. 7000
  2. 7001
  3. 7010
  4. 7100
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 2

Cho $a$ là số nguyên lẻ, $b,c$ là các số nguyên chẵn. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?
  1. $(c-a)a$ là số lẻ
  2. $(b-a)c$ là số chẵn
  3. $(b-a)c^2$ là số lẻ
  4. $(b-a)^2c$ là số chẵn
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 3

Số tiếp theo của dãy $13,20,29,40,53,68,\ldots$ là bao nhiêu?

Quy ước quy luật: tiếp tục các mức tăng là số lẻ liên tiếp như các số hạng đã cho.
  1. 81
  2. 83
  3. 85
  4. 87
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 4

Emma được trả $a$ đô la mỗi giờ trong 6 giờ đầu của một ca làm và $b$ đô la mỗi giờ sau 6 giờ đầu. Nếu làm 12 giờ trong một ca, tiền công trung bình mỗi giờ của Emma là bao nhiêu?
  1. $\frac{a+b}{3}$
  2. $\frac{a+2b}{2}$
  3. $6a+6b$
  4. $\frac{a+b}{2}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Tìm chữ số tận cùng của $4^{2022}\times9^{2024}$.
  1. 2
  2. 4
  3. 6
  4. 8
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 6

Tom dùng 450 đô la mua quần áo rồi dùng 40% số tiền còn lại mua đồ dùng học tập. Sau đó Tom còn 26,25% số tiền ban đầu. Ban đầu Tom có bao nhiêu tiền?
  1. 250 đô la
  2. 275 đô la
  3. 800 đô la
  4. 1000 đô la
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 7

Có bao nhiêu số xuất hiện trong cả hai cấp số cộng sau? $$28,34,40,46,\ldots,1000$$ $$54,65,76,87,\ldots,1000$$
  1. 14
  2. 15
  3. 16
  4. 22
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 8

Một hình vuông có cạnh 84 cm. Bên trong có ba nửa hình tròn nhận ba cạnh hình vuông làm đường kính như hình. Tính diện tích phần tô đậm, đơn vị $\mathrm{cm}^2$. Dùng $\pi=\frac{22}{7}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2772\ \mathrm{cm}^2$
  2. $5544\ \mathrm{cm}^2$
  3. $11088\ \mathrm{cm}^2$
  4. $22176\ \mathrm{cm}^2$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 9

Số có sáu chữ số $75A2B8$ là bội của 36. Nếu số này lớn nhất có thể, hãy tìm $A-B$. Ở đây $A,B$ là các chữ số.
  1. −1
  2. 2
  3. 3
  4. 6
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Khi gấp hình khai triển dưới đây, thu được khối lập phương nào? Chọn phương án có nhãn tương ứng trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Khối A
  2. Khối B
  3. Khối C
  4. Khối D
  5. Khối E

Câu hỏi 11

Phép toán $\otimes$ cho $3\otimes8=817$, $1\otimes6=615$, $4\otimes9=918$, $15\otimes13=2022$. Tìm $20\otimes22$.

Quy ước quy luật: cộng một hằng số cố định vào mỗi đầu vào, rồi ghép liên tiếp hai chuỗi chữ số thập phân nhận được.
  1. 2531
  2. 2520
  3. 2031
  4. 2025
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 12

Có bao nhiêu số nguyên dương có ba chữ số chứa ít nhất một chữ số 4?
  1. 900
  2. 648
  3. 252
  4. 225
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 13

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai số nguyên dương là 1000. Tỉ số của chúng là $2:25$. Tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai số.
  1. 4
  2. 5
  3. 10
  4. 20
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 14

Tích của 24 số nguyên bằng 3. Giá trị nào không thể là tổng của 24 số đó?
  1. 22
  2. 14
  3. −4
  4. −10
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 15

Trong hình vuông $ABCD$, $E,F$ lần lượt thuộc $AD,CD$ và $3DE=3FC=AB$. Hai đoạn $BF,CE$ cắt nhau tại $G$. Diện tích hình vuông là $140\ \mathrm{cm}^2$. Tính diện tích tứ giác $EDFG$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $7\ \mathrm{cm}^2$
  2. $14\ \mathrm{cm}^2$
  3. $21\ \mathrm{cm}^2$
  4. $28\ \mathrm{cm}^2$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Có bao nhiêu tam giác trong hình dưới đây? Đếm mọi kích thước, với mỗi cạnh nằm hoàn toàn trên các đoạn thẳng đã vẽ.

Hình minh họa câu hỏi

Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.

Câu hỏi 17

Một số có bốn chữ số khác nhau, tích các chữ số bằng 810. Số lớn nhất thỏa mãn là bao nhiêu?

Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.

Câu hỏi 18

Số có bốn chữ số 1120 chia hết cho tổng chữ số của nó là $1+1+2+0=4$. Số có bốn chữ số lớn nhất chia hết cho tổng các chữ số của chính nó là bao nhiêu?

Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.

Câu hỏi 19

Phép toán $\triangle$ được minh họa bởi $3\triangle3=2+3+4$, $5\triangle2=4+5$, $9\triangle6=8+9+10+11+12+13$. Nếu $x\triangle12=2022$, tìm $x$.

Quy ước: đầu vào thứ hai là số số hạng liên tiếp, bắt đầu từ số nhỏ hơn đầu vào thứ nhất 1 đơn vị.

Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.

Câu hỏi 20

Số hạng thứ 2022 của dãy dưới đây, viết thành phân số tối giản, là $a/b$ với $\text{ƯCLN}(a,b)=1$. Tìm $a+b$.

Hình minh họa câu hỏi

Quy ước quy luật: với mỗi mẫu số $n=2,3,4,\ldots$, liệt kê các tử số $1,2,\ldots,\lfloor n/2\rfloor$ theo thứ tự. Giữ mỗi vị trí trong dãy, kể cả khi hai phân số có cùng giá trị.

Dạng trả lời: nhập một số nguyên không kèm đơn vị. Phiếu trả lời gốc dùng bốn chữ số, thêm số 0 ở đầu nếu cần; ở đây nhập số thông thường.