IQ Test for Adults · 8609
Tính 6 + 7 × 8 − 9 × 2 = ?

Phần nào dưới đây là mảnh còn thiếu? Chọn chữ cái.

A
B
C
D
Từ nào dưới đây có khả năng xuất hiện nhất trong định nghĩa từ điển của EPOXY (nhựa epoxy)?
OXYGEN (oxy)
GOLD (vàng)
SILVER (bạc)
BRONZE (đồng thanh)
PLATINUM (bạch kim)
MAZARINE có nghĩa là gì?
ORANGE (cam)
DEEP BLUE (xanh dương đậm)
GRAY (xám)
BROWN (nâu)
SILVERY PINK (hồng bạc)
Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi?

EPOCH có nghĩa là gì?
TIME FOR CELEBRATION (thời gian ăn mừng)
MEMORABLE DATE (ngày đáng nhớ)
HOLIDAY (kỳ nghỉ)
REST (nghỉ ngơi)
BANQUET (yến tiệc)
Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một loại cây?
RAPPOL
LOWLIW
LOWLIP
CHARL
REDOAD
Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi?

Hình nào khác biệt? Chọn chữ cái.

A
B
C
D
E
Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một loài hoa?
ADFFODLI
PULTI
LIDLAIOG
TUBERT
NASPY
JENNY có nghĩa là gì?
YOUNG DEER (hươu con)
STAMP (con tem)
FEMALE DONKEY (lừa cái)
BRIDGE SUPPORT (trụ cầu)
STOAT (chồn ecmin)
Từ nào dưới đây có khả năng xuất hiện nhất trong định nghĩa từ điển của GALANTINE?
LARD (mỡ lợn)
PASTA (mì ống)
VINEGAR (giấm)
BREAD (bánh mì)
MEAT (thịt)
Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một phương tiện giao thông? INATR, BINMOUS, LECYC, MART, RUGAS
INATR
BINMOUS
LECYC
MART
RUGAS
Hình nào tiếp tục dãy trên? Chọn chữ cái.

A
B
C
D
E
Hình nào khác biệt? Chọn chữ cái (A đến G).

A
B
C
D
E
F
G
Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi?

Hình thoi thứ nhất tương ứng với hình vuông thứ nhất thì hình thoi thứ hai tương ứng với hình vuông nào? Chọn chữ cái.

A
B
C
D
E
Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với BICKER (cãi vặt)?
ATTRACT (thu hút)
ENJOY (thưởng thức)
CONCUR (đồng ý)
APPEAR (xuất hiện)
PRAISE (khen)
Hình nào khác loại? Chọn chữ cái.

A
B
C
D
E
F
G
Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi? 1234, 1238, 1242, 1243, 1247, 1255, ?