Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Adults · 8609

Câu hỏi 2

Phần nào dưới đây là mảnh còn thiếu? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D

Câu hỏi 3

Từ nào dưới đây có khả năng xuất hiện nhất trong định nghĩa từ điển của EPOXY (nhựa epoxy)?
  1. OXYGEN (oxy)
  2. GOLD (vàng)
  3. SILVER (bạc)
  4. BRONZE (đồng thanh)
  5. PLATINUM (bạch kim)

Câu hỏi 4

MAZARINE có nghĩa là gì?
  1. ORANGE (cam)
  2. DEEP BLUE (xanh dương đậm)
  3. GRAY (xám)
  4. BROWN (nâu)
  5. SILVERY PINK (hồng bạc)

Câu hỏi 6

EPOCH có nghĩa là gì?
  1. TIME FOR CELEBRATION (thời gian ăn mừng)
  2. MEMORABLE DATE (ngày đáng nhớ)
  3. HOLIDAY (kỳ nghỉ)
  4. REST (nghỉ ngơi)
  5. BANQUET (yến tiệc)

Câu hỏi 7

Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một loại cây?
  1. RAPPOL
  2. LOWLIW
  3. LOWLIP
  4. CHARL
  5. REDOAD

Câu hỏi 9

Hình nào khác biệt? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 10

Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một loài hoa?
  1. ADFFODLI
  2. PULTI
  3. LIDLAIOG
  4. TUBERT
  5. NASPY

Câu hỏi 11

JENNY có nghĩa là gì?
  1. YOUNG DEER (hươu con)
  2. STAMP (con tem)
  3. FEMALE DONKEY (lừa cái)
  4. BRIDGE SUPPORT (trụ cầu)
  5. STOAT (chồn ecmin)

Câu hỏi 12

Từ nào dưới đây có khả năng xuất hiện nhất trong định nghĩa từ điển của GALANTINE?
  1. LARD (mỡ lợn)
  2. PASTA (mì ống)
  3. VINEGAR (giấm)
  4. BREAD (bánh mì)
  5. MEAT (thịt)

Câu hỏi 13

Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một phương tiện giao thông? INATR, BINMOUS, LECYC, MART, RUGAS
  1. INATR
  2. BINMOUS
  3. LECYC
  4. MART
  5. RUGAS

Câu hỏi 14

Hình nào tiếp tục dãy trên? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 15

Hình nào khác biệt? Chọn chữ cái (A đến G).

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G

Câu hỏi 17

Hình thoi thứ nhất tương ứng với hình vuông thứ nhất thì hình thoi thứ hai tương ứng với hình vuông nào? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 18

Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với BICKER (cãi vặt)?
  1. ATTRACT (thu hút)
  2. ENJOY (thưởng thức)
  3. CONCUR (đồng ý)
  4. APPEAR (xuất hiện)
  5. PRAISE (khen)

Câu hỏi 20

Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi? 1234, 1238, 1242, 1243, 1247, 1255, ?