Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Adults · 2228

Câu hỏi 4

Hình thứ nhất tương ứng với hình thứ hai như hình thứ ba tương ứng với hình nào? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 5

Hình tròn nào hợp lý thay cho dấu hỏi? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 6

Hàng thứ nhất tương ứng với hàng thứ hai như hàng thứ ba tương ứng với hàng nào bên dưới? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 7

Hộp nào trong năm hộp bên phải có nhiều điểm chung nhất với hộp bên trái? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 8

Từ nào khác loại với các từ còn lại? DOE, JENNY, COB, EWE, SOW
  1. DOE (hươu cái)
  2. JENNY (lừa cái)
  3. COB (thiên nga đực)
  4. EWE (cừu cái)
  5. SOW (lợn nái)

Câu hỏi 9

Kết quả của phép nhân tổng các số lẻ trong bảng bên trái với tổng các số chẵn trong bảng bên phải là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Từ nào sau đây không phải là đảo chữ của một nhạc cụ? ON CERT, AS BOSON, LIP COCO, ARTISAN, ACID CROON
  1. ON CERT
  2. AS BOSON
  3. LIP COCO
  4. ARTISAN
  5. ACID CROON

Câu hỏi 13

Bộ ba số nào dưới đây có quan hệ giữa các số giống như 3469 : 3515 : 3566? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 5783 : 5861 : 5947
  2. 7842 : 7914 : 8361
  3. 4821 : 4842 : 4884
  4. 9817 : 9899 : 9967
  5. 1236 : 1248 : 1260

Câu hỏi 15

Từ nào khác loại với các từ còn lại? TANGENT, DIAMETER, CHORD, HYPOTENUSE, SECANT
  1. TANGENT (tiếp tuyến)
  2. DIAMETER (đường kính)
  3. CHORD (dây cung)
  4. HYPOTENUSE (cạnh huyền)
  5. SECANT (cát tuyến)

Câu hỏi 16

Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với WAX (đầy dần lên, như trăng)?
  1. CONGEAL (đông lại)
  2. FADE (phai nhạt, giảm dần)
  3. ENLARGE (mở rộng)
  4. DILATE (giãn ra)
  5. EVAPORATE (bay hơi)

Câu hỏi 18

Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi? 324, 781, 632, 478, ?

Câu hỏi 19

LACONIC có nghĩa là gì?
  1. LAZY (lười)
  2. PITHY (súc tích)
  3. SARCASTIC (mỉa mai)
  4. DRY (khô khan)
  5. INERT (trơ ì)