Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Adults · 5535

Câu hỏi 1

Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi? 69723, 49887, 43463, 19909, ?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 2

Từ nào khác loại với các từ còn lại? RUGBY, CRICKET, SOCCER, BASKETBALL, SWIMMING, TENNIS
  1. RUGBY (bóng bầu dục)
  2. CRICKET (cricket)
  3. SOCCER (bóng đá)
  4. BASKETBALL (bóng rổ)
  5. SWIMMING (bơi lội)
  6. TENNIS (quần vợt)

Câu hỏi 3

Hình nào khác biệt? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 4

Hình nào tiếp tục dãy trên? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 5

Hình thứ nhất tương ứng với hình thứ hai như hình thứ ba tương ứng với hình nào? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 6

FRANCHISE có nghĩa là gì?
  1. FRENCH FOOD (món ăn Pháp)
  2. LICENSE TO MARKET (giấy phép kinh doanh)
  3. ABILITY (khả năng)
  4. DEVOTION (sự tận tâm)
  5. HATRED (lòng thù hận)

Câu hỏi 9

SEISMOLOGY : EARTHQUAKES :: (chọn cặp có cùng quan hệ)
  1. CARPOLOGY : MAPS
  2. DENDROLOGY : WIND
  3. OROLOGY : MOUNTAINS
  4. DELTIOLOGY : ROCKS
  5. TOPOGRAPHY : CAVES

Câu hỏi 10

Hình nào tiếp tục dãy trên? Chọn chữ cái.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E

Câu hỏi 11

SUPPLANT có nghĩa là gì?
  1. PLIANT (dễ uốn)
  2. FIX (sửa)
  3. OUST (truất phế)
  4. AUGMENT (làm tăng)
  5. SUSTAIN (duy trì)

Câu hỏi 13

Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với SUPERB (tuyệt vời)?
  1. HUMBLE (khiêm tốn)
  2. OLD (cũ)
  3. PATHETIC (thảm hại)
  4. WORN (sờn cũ)
  5. CHEAP (rẻ)

Câu hỏi 14

Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi? 26, 34, 41, 46, 56, ?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Từ nào dưới đây có khả năng xuất hiện nhất trong định nghĩa từ điển của BOUILLABAISSE?
  1. BREAD (bánh mì)
  2. LEMON (chanh)
  3. MUSTARD (mù tạt)
  4. FISH (cá)
  5. RICE (gạo)

Câu hỏi 16

Từ nào khác loại với các từ còn lại? KNUR, BOLE, OMBER, LIMB, STUMP
  1. KNUR (mấu gỗ)
  2. BOLE (thân cây)
  3. OMBER (trò chơi bài)
  4. LIMB (cành cây)
  5. STUMP (gốc cây)

Câu hỏi 17

CLEAVER : CUT :: (chọn cặp có cùng quan hệ)
  1. MORTISE : SAW (mộng : cưa)
  2. AUGER : MALLET (khoan xoắn : búa gỗ)
  3. CHISEL : TOOL (đục : dụng cụ)
  4. GIMLET : DRILL (mũi khoan tay : khoan)
  5. FILE : HAMMER (giũa : búa)

Câu hỏi 18

Từ nào khác loại với các từ còn lại? OVERT, PATENT, MANIFEST, DISCOVERED, APPARENT
  1. OVERT (công khai)
  2. PATENT (rành rành)
  3. MANIFEST (hiển nhiên)
  4. DISCOVERED (được khám phá)
  5. APPARENT (rõ ràng)

Câu hỏi 20

77° Fahrenheit là bao nhiêu độ Celsius? (Cho số độ.)