Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 13

Câu hỏi 1

Hai từ nào dưới đây gần nghĩa nhất? DIP, SATURATE, DRAIN, DOUSE, STAIN, CLOY

Câu hỏi 2

Điền vào chỗ trống, mỗi ô một chữ cái, để tạo một từ thông dụng: ___WAWA_

Câu hỏi 3

Từ sáu chữ cái nào có nghĩa là STRAIGHTFORWARD (thẳng thắn) và COMMAND (ra lệnh)?

Câu hỏi 4

Hai từ phát âm giống nhau nhưng viết khác nhau, nghĩa là MODEST (khiêm tốn, trong sạch) và PURSUED (đuổi theo) là gì?

Câu hỏi 5

Hai từ nào dưới đây trái nghĩa nhau? MANLY, DEXTERITY, RESPECTFUL, CLUMSINESS, INCOGNITO, WATCHFUL

Câu hỏi 6

Cụm từ nào được biểu diễn bởi hình sau? Gợi ý: New attitude (thái độ mới). (EARTH)

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Hai từ phát âm giống nhau nhưng viết khác nhau, nghĩa là VERGE (mép, rìa) và GROANED (rên rỉ) là gì?

Câu hỏi 8

Từ bốn chữ cái nào có thể đứng sau từ thứ nhất và trước từ thứ hai để tạo hai từ hoặc cụm từ mới? PATCH, WEEK

Câu hỏi 9

Bắt đầu từ một chữ cái bất kỳ và di chuyển từ ô sang ô theo hàng ngang hoặc dọc, không đi chéo, để tạo thành một từ 12 chữ cái. Bạn phải điền các chữ cái còn thiếu.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Lấy lần lượt một chữ cái từ mỗi từ trái nghĩa của SEVERE dưới đây để tạo thành một từ trái nghĩa khác. TRACTABLE, GENIAL, EASY, MANAGEABLE, GENTLE, COMPASSIONATE, LENIENT

Câu hỏi 11

Các chữ cái dưới đây biểu diễn một cụm từ đã bị bỏ chữ cái đầu của mỗi từ và các khoảng trắng. Cụm từ đó là gì? POATE

Câu hỏi 12

Hai từ nào dưới đây trái nghĩa nhau? PENITENT, ASTRINGENT, SALUBRIOUS, SEPARATING, PURPOSEFUL, TRIUMPHANT

Câu hỏi 13

Từ năm chữ cái nào có nghĩa là BANTER (đùa cợt) và HUSKS (vỏ trấu)?

Câu hỏi 14

Điền vào chỗ trống để tạo hai từ đồng nghĩa. Các từ xoắn quanh hình tròn, một từ đọc theo chiều kim đồng hồ, từ kia đọc ngược chiều kim đồng hồ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Ghép hai trong các đoạn ba chữ cái dưới đây để tạo tên một đòn vật. HEA, ARM, LOK, SON, LOC, NEL

Câu hỏi 16

Hai từ nào dưới đây gần nghĩa nhất? CIRRUS, PENINSULAR, COL, SAND BAR, DEPRESSION, MISTRAL

Câu hỏi 17

Mỗi ô trong chín ô của bảng, từ 1A đến 3C, phải gồm tất cả các đường và ký hiệu có trong các ô cùng chữ và cùng số ở phía trên và bên trái. Ô nào bị sai?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Điền vào chỗ trống để tạo hai từ đồng nghĩa. Các từ xoắn quanh hình tròn, một từ đọc theo chiều kim đồng hồ, từ kia đọc ngược chiều kim đồng hồ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 19

Những số nào hợp lý thay cho các dấu hỏi? (Ô thứ ba thiếu số ở trên và số ở dưới.)

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

RUDE TAVERN là đảo chữ của từ 10 chữ cái nào?