Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 12

Câu hỏi 1

Từ ba chữ cái nào có thể đứng trước tất cả các từ sau để tạo từ mới? GOOSE, DAY, SOON, ARCH, EYED

Câu hỏi 2

Ghép hai trong các đoạn ba chữ cái dưới đây để tạo tên một cuốn sách cho trẻ em. MOR, CAR, MER, PIC, TON, PRI

Câu hỏi 3

Từ sáu chữ cái nào có nghĩa là NEAT (gọn gàng) và TREE (cây)?

Câu hỏi 4

POOR LUPINS là đảo chữ của từ 10 chữ cái nào?

Câu hỏi 5

Hai từ phát âm giống nhau nhưng viết khác nhau, nghĩa là PRETENSE (sự giả vờ) và DIM (mờ nhạt) là gì?

Câu hỏi 6

Điền vào chỗ trống để tạo hai từ đồng nghĩa. Các từ xoắn quanh hình tròn, một từ đọc theo chiều kim đồng hồ, từ kia đọc ngược chiều kim đồng hồ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Sắp xếp lại các chữ cái trong các từ dưới đây để tạo thành ba môn thể thao. LABELING SOFTENS LAB

Câu hỏi 8

Từ ba chữ cái nào có thể đứng trước tất cả các từ sau để tạo từ mới? OR, ANT, TED, DING, SING

Câu hỏi 9

Từ có gạch nối nào được biểu diễn bởi hình sau? Gợi ý: Fib (nói dối nhỏ). (Hình gồm các chữ T R U, chữ cuối bị cắt nửa.)

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Một người phụ nữ có bảy người con. Nhân tuổi của họ với nhau được 6591. Biết hôm nay là sinh nhật của cả bảy người, có bao nhiêu người là sinh ba và tuổi của cả bảy người là bao nhiêu?

Câu hỏi 11

Hai từ nào dưới đây gần nghĩa nhất? MONEY, GAME, LOBLOLLY, GRUEL, BADINAGE, DIADEM

Câu hỏi 12

Từ bốn chữ cái nào có thể đứng sau từ thứ nhất và trước từ thứ hai để tạo hai từ hoặc cụm từ mới? WIND, ROBE

Câu hỏi 13

Số nào hợp lý thay cho dấu hỏi? 14 1/16, 21 3/4, 29 7/16, 37 1/8, 44 13/16, ?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Điền vào chỗ trống để tạo hai từ đồng nghĩa. Các từ xoắn quanh hình tròn, một từ đọc theo chiều kim đồng hồ, từ kia đọc ngược chiều kim đồng hồ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Điền các chữ cái A C D E G H R U vào chỗ trống để tạo hai từ đồng nghĩa: _P__A_E và _N__N_E.

Câu hỏi 16

LANCED ARAB là đảo chữ của từ 10 chữ cái nào?

Câu hỏi 17

Từ bốn chữ cái nào có thể đứng sau tất cả các từ sau để tạo từ mới? SA, RE, AT

Câu hỏi 18

Đổi một chữ cái trong mỗi từ của CAKE HAS WHITE TIE SIN SHIRES để tạo thành một câu thành ngữ quen thuộc.

Câu hỏi 19

Hai từ nào dưới đây gần nghĩa nhất? POMMEL, CAVORT, DISBAR, TRAVERSE, CANNON, PROJECTION