Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 6
Hai từ nào trái nghĩa nhất: politician, principal, miscreant, subsidiary, practice, prosecutor?
Điền hai số thiếu trong cột cuối.

Tìm số cho ba dấu hỏi, theo cùng quy luật hai ví dụ.

Tìm từ ba chữ XYZ chung trong bốn từ sáu chữ: XYZ___ già nhất; _XYZ__ gấp/lật; __XYZ_ quở trách; ___XYZ bảo vệ.
Hai từ nào gần nghĩa nhất: waspish, jovial, peppery, prudent, perilous, lewd?
Theo dây cung tìm từ mười chữ. Nếu chữ kế cách không quá bốn chữ thì theo chu vi. Gợi ý: làm vật lớn hơn nhưng bản thân nhỏ.

Ghép hai mảnh ba chữ thành tên thú: GER, BOL, EPR, GER, TLY, BAL, SHE, BAD, CAT, TIG.
Dùng C, G, H, H, K, O, U, U điền hai tên chim sáu chữ, giữ C, O có sẵn.

Hình này gợi cụm từ quen thuộc nào?

Mỗi ô phải ghép chi tiết của nhãn hàng và nhãn cột. Trong các ô 1 A–3 C, ô nào sai?

Tìm tiền tố bốn chữ ghép BAKED, BOILED, BOARD, BACK, HEADED.
Thêm nguyên âm vào câu: THDMM RTHLG HTTHG RTRTH SCNDL.
Điền chỗ trống tạo từ quanh vòng tròn.

Alone, hold, anger, mask, force có điểm chung gì?
Tìm từ đảo chữ của PAUL RICE.
Ghép hai mảnh bốn chữ thành từ tám chữ: COCH, MAND, GERM, TONS, HLEA, LOCY, FRAC, TROC, ITES, IDIO.
Cashed, helmet, soaking, sublime, plummet có điểm chung gì?
Điền chỗ trống tạo hai từ trái nghĩa quanh vòng.

Đổi SEEK thành FIND qua ba từ trung gian, đổi đúng 1 chữ mỗi bước; mọi từ là tiếng Anh.
Lấy 1 chữ từ mỗi từ theo đúng thứ tự để tạo từ đồng nghĩa SKILFUL: able, adept, dextrous, proficient, accomplished, competent.