Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 6

Câu hỏi 1

Hai từ nào trái nghĩa nhất: politician, principal, miscreant, subsidiary, practice, prosecutor?

Câu hỏi 3

Tìm số cho ba dấu hỏi, theo cùng quy luật hai ví dụ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 4

Tìm từ ba chữ XYZ chung trong bốn từ sáu chữ: XYZ___ già nhất; _XYZ__ gấp/lật; __XYZ_ quở trách; ___XYZ bảo vệ.

Câu hỏi 5

Hai từ nào gần nghĩa nhất: waspish, jovial, peppery, prudent, perilous, lewd?

Câu hỏi 6

Theo dây cung tìm từ mười chữ. Nếu chữ kế cách không quá bốn chữ thì theo chu vi. Gợi ý: làm vật lớn hơn nhưng bản thân nhỏ.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Ghép hai mảnh ba chữ thành tên thú: GER, BOL, EPR, GER, TLY, BAL, SHE, BAD, CAT, TIG.

Câu hỏi 8

Dùng C, G, H, H, K, O, U, U điền hai tên chim sáu chữ, giữ C, O có sẵn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Mỗi ô phải ghép chi tiết của nhãn hàng và nhãn cột. Trong các ô 1 A–3 C, ô nào sai?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Tìm tiền tố bốn chữ ghép BAKED, BOILED, BOARD, BACK, HEADED.

Câu hỏi 12

Thêm nguyên âm vào câu: THDMM RTHLG HTTHG RTRTH SCNDL.

Câu hỏi 13

Điền chỗ trống tạo từ quanh vòng tròn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Alone, hold, anger, mask, force có điểm chung gì?

Câu hỏi 16

Ghép hai mảnh bốn chữ thành từ tám chữ: COCH, MAND, GERM, TONS, HLEA, LOCY, FRAC, TROC, ITES, IDIO.

Câu hỏi 17

Cashed, helmet, soaking, sublime, plummet có điểm chung gì?

Câu hỏi 18

Điền chỗ trống tạo hai từ trái nghĩa quanh vòng.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 19

Đổi SEEK thành FIND qua ba từ trung gian, đổi đúng 1 chữ mỗi bước; mọi từ là tiếng Anh.

Câu hỏi 20

Lấy 1 chữ từ mỗi từ theo đúng thứ tự để tạo từ đồng nghĩa SKILFUL: able, adept, dextrous, proficient, accomplished, competent.