Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 5

Câu hỏi 1

Đổi đúng một chữ trong mỗi từ để tạo cụm tiếng Anh quen thuộc: may do fan.

Câu hỏi 2

Vật nào nặng hơn: vật nặng 60 kg cộng một phần sáu chính khối lượng nó, hay vật nặng 46 kg cộng một phần ba chính khối lượng nó?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Tìm từ bốn chữ vừa nghĩa kéo dài vừa nghĩa khao khát: protracted (____) desire.

Câu hỏi 4

Tìm từ nối bốn chữ: march (____) master.

Câu hỏi 5

UNMARKED SEATS là đảo chữ của thành ngữ có độ dài 4,2,7. Gợi ý: sharp.

Câu hỏi 6

Hai từ nào trái nghĩa nhất: quaint, allegorical, excellent, factual, bellicose, overt?

Câu hỏi 7

Hình mang nhãn nào khác nhóm? Xét các mũi tên và đa giác trong hình A–J.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

Điền bộ phận cơ thể ba chữ vào mỗi chỗ trống để tạo từ tiếng Anh: W___Y, E___Y, T___E.

Câu hỏi 9

Đảo một nhóm thành từ tiếng Anh năm chữ: MURDC, BEWAP, UNREL, YIGEN, THABL. Nguồn nêu chỉ một nhóm dùng được.

Câu hỏi 10

Tìm từ có cả hai nghĩa: lightly-built (____) give offence to.

Câu hỏi 11

Tàu chạy 90 dặm/giờ qua hầm dài 3,5 dặm; tàu dài 0,25 dặm. Từ lúc đầu tàu vào đến lúc đuôi tàu ra mất bao lâu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Chèn từ ba chữ để hoàn thành từ đầu và bắt đầu từ sau: IMP (___) EAR.

Câu hỏi 14

Ghép hai mảnh ba chữ thành tên chim sáu chữ: ING, ETS, LOW, LIN, DAF, SWA, MER, NER, ROB, ODI.

Câu hỏi 15

Khôi phục nguyên âm trong “Hood’s Warning”: BSRTH BRNSN GGDBF RPTTN GTHMT HNGR.

Câu hỏi 16

Tìm từ bốn chữ còn thiếu: palm, mast, tory, ____, ante, earn, nose.

Câu hỏi 17

Sắp xếp toàn bộ các từ thành câu: LIBRARY A LIKE BY / TO READ A COLLECT / WOMAN HE TIME CAN / IS THE TOO A / MAN A BOOK OLD.

Câu hỏi 18

Điền hai chỗ trống để tạo từ tiếng Anh vòng quanh hình tròn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 19

Các từ này có điểm gì chung: pond, toga, seal, find, joan, spin?

Câu hỏi 20

Ghép hai mảnh bốn chữ thành từ tám chữ: PEDI, BURT, GIGA, FRAI, ETIK, NTIC, PHON, LING, CUBB, LICY.