Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 5
Đổi đúng một chữ trong mỗi từ để tạo cụm tiếng Anh quen thuộc: may do fan.
Vật nào nặng hơn: vật nặng 60 kg cộng một phần sáu chính khối lượng nó, hay vật nặng 46 kg cộng một phần ba chính khối lượng nó?

Tìm từ bốn chữ vừa nghĩa kéo dài vừa nghĩa khao khát: protracted (____) desire.
Tìm từ nối bốn chữ: march (____) master.
UNMARKED SEATS là đảo chữ của thành ngữ có độ dài 4,2,7. Gợi ý: sharp.
Hai từ nào trái nghĩa nhất: quaint, allegorical, excellent, factual, bellicose, overt?
Hình mang nhãn nào khác nhóm? Xét các mũi tên và đa giác trong hình A–J.

Điền bộ phận cơ thể ba chữ vào mỗi chỗ trống để tạo từ tiếng Anh: W___Y, E___Y, T___E.
Đảo một nhóm thành từ tiếng Anh năm chữ: MURDC, BEWAP, UNREL, YIGEN, THABL. Nguồn nêu chỉ một nhóm dùng được.
Tìm từ có cả hai nghĩa: lightly-built (____) give offence to.
Tàu chạy 90 dặm/giờ qua hầm dài 3,5 dặm; tàu dài 0,25 dặm. Từ lúc đầu tàu vào đến lúc đuôi tàu ra mất bao lâu?

Cách sắp chữ này gợi cụm từ nào?

Chèn từ ba chữ để hoàn thành từ đầu và bắt đầu từ sau: IMP (___) EAR.
Ghép hai mảnh ba chữ thành tên chim sáu chữ: ING, ETS, LOW, LIN, DAF, SWA, MER, NER, ROB, ODI.
Khôi phục nguyên âm trong “Hood’s Warning”: BSRTH BRNSN GGDBF RPTTN GTHMT HNGR.
Tìm từ bốn chữ còn thiếu: palm, mast, tory, ____, ante, earn, nose.
Sắp xếp toàn bộ các từ thành câu: LIBRARY A LIKE BY / TO READ A COLLECT / WOMAN HE TIME CAN / IS THE TOO A / MAN A BOOK OLD.
Điền hai chỗ trống để tạo từ tiếng Anh vòng quanh hình tròn.

Các từ này có điểm gì chung: pond, toga, seal, find, joan, spin?
Ghép hai mảnh bốn chữ thành từ tám chữ: PEDI, BURT, GIGA, FRAI, ETIK, NTIC, PHON, LING, CUBB, LICY.