Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 1

Câu hỏi 1

Hoàn thành năm từ tiếng Anh. Hai chữ cuối mỗi từ cũng là hai chữ đầu từ kế tiếp; từ cuối nối lại từ đầu.

**IV**
**OT**
**IC**
**NG**
**RA**

Câu hỏi 2

Đi từ ô này sang ô kề cạnh theo chiều ngang/dọc, không đi chéo, để ghép một từ tiếng Anh 12 chữ. Tìm điểm bắt đầu và điền các chữ thiếu.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Đi theo chiều kim đồng hồ qua các vòng tròn để ghép hai từ tiếng Anh 8 chữ đồng nghĩa. Hai từ bắt đầu ở hai vòng khác nhau; dùng hết các chữ, mỗi chữ một lần.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 4

Từ tiếng Anh nào nghĩa là “địa điểm”, khi bỏ một chữ trở thành từ nghĩa là “nhịp độ”?

Câu hỏi 6

Theo các dây cung trong hình để tìm cụm từ tiếng Anh (4,6), gợi ý: bay tự do. Nếu hai chữ liên tiếp cách nhau không quá bốn chữ, đi theo vành tròn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Điền một từ tiếng Anh bốn chữ vào ngoặc, vừa kết thúc từ bên trái vừa bắt đầu từ bên phải: RAM (****) RIDGE.

Câu hỏi 8

Giải hai nhóm chữ đảo để tìm câu nói quen thuộc. Số chữ từng từ là (4,2,8)(4,7).

(asserting craft)(hint of antic)

Câu hỏi 9

Tìm cặp từ tiếng Anh có vần, theo gợi ý: “đo khối lượng cỏ khô làm thức ăn”.

Câu hỏi 10

Điền toàn bộ chữ của UNSPOILT LOCAL, mỗi chữ đúng một lần, vào các ô còn trống để thành một cụm hai từ. Gợi ý: sự vật không phải lúc nào cũng như vẻ ngoài.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Chỉ dùng bốn chữ U,M,N,I để tạo một từ tiếng Anh bảy chữ; có thể lặp chữ.

Câu hỏi 12

Từ tiếng Anh nghĩa là “suy ra”, khi bỏ một chữ, trở thành từ nghĩa là “thúc đẩy/đẩy đi”, là gì?

Câu hỏi 13

Đọc theo chiều kim đồng hồ để tìm hai từ tiếng Anh tám chữ trái nghĩa; mỗi chữ trong hình dùng đúng một lần.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Ghép sáu từ tiếng Anh với đúng định nghĩa:
stationary, less, stationery, principal, fewer, principle.

Hiệu trưởng; nguyên lý cơ bản; đứng yên; đồ dùng viết; ít hơn về lượng; ít hơn về số lượng đếm được.

Câu hỏi 15

PURE AS TUFT đảo chữ thành hai từ tiếng Anh trái nghĩa nào?

Câu hỏi 16

Hoàn thành hai từ tiếng Anh tám chữ đồng nghĩa trong hai vòng tròn; đọc theo chiều kim đồng hồ, tự tìm điểm bắt đầu và điền chữ thiếu.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

Sắp xếp các từ tiếng Anh sau theo thứ tự từ điển:
acescence, acetamide, acerbated, acetified, acellular, acescency, acetabula, acerbates.

Câu hỏi 18

Giải chữ đảo (torn veg men) để điền một từ tiếng Anh 10 chữ vào câu: “The difference between golf and (…) is that in golf you cannot improve your lie.”

Câu hỏi 19

Mỗi lần lấy một chữ từ vòng tròn kế tiếp theo chiều kim đồng hồ để ghép hai từ tiếng Anh tám chữ nghĩa gần nhau. Mỗi chữ chỉ dùng một lần; hai từ có điểm bắt đầu khác nhau.

Hình minh họa câu hỏi