Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IQ Test for Adults · 6194

Câu hỏi 1

Isotherm ứng với temperature cũng như isobar ứng với từ nào: atmosphere, wind, pressure, latitude, current

Hình minh họa câu hỏi
  1. atmosphere
  2. wind
  3. pressure
  4. latitude
  5. current

Câu hỏi 2

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa BRUNT? (dull, edifice, impact, tawny, nonsense)

Hình minh họa câu hỏi
  1. dull
  2. edifice
  3. impact
  4. tawny
  5. nonsense

Câu hỏi 3

ligno- ứng với wood (gỗ) thì vitro- ứng với từ nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. wool
  2. glass
  3. stone
  4. water
  5. paper

Câu hỏi 4

Từ nào trong ngoặc gần nghĩa nhất với từ viết hoa MONITOR? (observe, order, meddle, intrude, conclude)

Hình minh họa câu hỏi
  1. observe
  2. order
  3. meddle
  4. intrude
  5. conclude

Câu hỏi 5

Từ nào khác loại? femur, mandible, fibula, tibia, patella

Hình minh họa câu hỏi
  1. femur
  2. mandible
  3. fibula
  4. tibia
  5. patella

Câu hỏi 6

Từ nào khác loại với các từ còn lại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. cymbal
  2. marimba
  3. vibraphone
  4. trombone
  5. glockenspiel

Câu hỏi 7

Từ nào khác với các từ còn lại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. exacerbate
  2. alleviate
  3. amplify
  4. escalate
  5. inflate

Câu hỏi 8

Từ laconic có nghĩa là gì?

Hình minh họa câu hỏi
  1. dull, uninspiring
  2. tearful
  3. using few words
  4. emotionally unstable
  5. sarcastic

Câu hỏi 9

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa nhất với từ viết hoa PROSCRIBE? (allow, stifle, promote, verify, indict)

Hình minh họa câu hỏi
  1. allow
  2. stifle
  3. promote
  4. verify
  5. indict

Câu hỏi 10

Cụm nào dưới đây KHÔNG phải là phép đảo chữ (anagram) của tên một loại thức ăn (tiếng Anh)? PAST EIGHT, I CAN ROAM, WIN BOAR, CAN PEAK, COOL CHEAT

Hình minh họa câu hỏi
  1. PAST EIGHT
  2. I CAN ROAM
  3. WIN BOAR
  4. CAN PEAK
  5. COOL CHEAT

Câu hỏi 11

able, rot, son, king — Từ nào dưới đây có chung một đặc điểm với tất cả các từ trên? line, sit, take, hope, night

Hình minh họa câu hỏi
  1. line
  2. sit
  3. take
  4. hope
  5. night

Câu hỏi 12

broke, rage, prose, cute, dared, ? — Từ nào còn thiếu? palm, hymn, evil, snow, take

Hình minh họa câu hỏi
  1. palm
  2. hymn
  3. evil
  4. snow
  5. take

Câu hỏi 13

Từ nào điền vào chỗ trống: bizarre ứng với outlandish như eccentric ứng với …?

Hình minh họa câu hỏi
  1. eerie
  2. quirky
  3. esoteric
  4. weird
  5. curious

Câu hỏi 14

aplomb, dodge, graph, jerk, ?
Từ nào tiếp theo?

Hình minh họa câu hỏi
  1. laugh
  2. maroon
  3. link
  4. nickel
  5. midnight

Câu hỏi 15

Từ nào khác loại? trivet, tributary, triptych, trident, triad

Hình minh họa câu hỏi
  1. trivet
  2. tributary
  3. triptych
  4. trident
  5. triad

Câu hỏi 16

mohair với wool giống như shantung với từ nào: silk, cotton, linen, nylon, fabric

Hình minh họa câu hỏi
  1. silk
  2. cotton
  3. linen
  4. nylon
  5. fabric

Câu hỏi 17

abashed, derail, little, ? Từ nào đứng tiếp theo? (mellow, entail, leader, elicit, status)

Hình minh họa câu hỏi
  1. mellow
  2. entail
  3. leader
  4. elicit
  5. status

Câu hỏi 18

Từ nào trong ngoặc trái nghĩa nhất với từ viết hoa REVERENT?

Hình minh họa câu hỏi
  1. candid
  2. lucid
  3. cheeky
  4. content
  5. culpable

Câu hỏi 19

abyss với chasm giống như fissure với từ nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. crevice
  2. recess
  3. gorge
  4. canyon
  5. opening

Câu hỏi 20

Từ nào khác với các từ còn lại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. statement
  2. fluster
  3. retirement
  4. restful
  5. testament