Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Chữ cái và mã hóa · SET 1

Câu hỏi 1

Cụm nào là cụm duy nhất KHÔNG phải phép đảo chữ (anagram) của một từ tiếng Anh mang nghĩa 'out of this world' (phi thường, tuyệt vời)? flow under, sexed Utah, enviable blue, icier blend

Hình minh họa câu hỏi
  1. flow under
  2. sexed Utah
  3. enviable blue
  4. icier blend

Câu hỏi 2

dopiness, uncloaking, dishwasher – từ nào dưới đây có chung một đặc điểm với tất cả các từ trên? gallant, crossfire, whirlwind, assault

Hình minh họa câu hỏi
  1. gallant
  2. crossfire
  3. whirlwind
  4. assault

Câu hỏi 3

A B C D E F G H
Chữ cái nào nằm cách hai chữ về bên trái của chữ cái ngay bên phải chữ cái nằm cách chữ A ba chữ về bên phải?

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H

Câu hỏi 4

Cụm nào dưới đây KHÔNG phải là phép đảo chữ (anagram) của tên một loại thức ăn (tiếng Anh)? PAST EIGHT, I CAN ROAM, WIN BOAR, CAN PEAK, COOL CHEAT

Hình minh họa câu hỏi
  1. PAST EIGHT
  2. I CAN ROAM
  3. WIN BOAR
  4. CAN PEAK
  5. COOL CHEAT

Câu hỏi 5

able, rot, son, king — Từ nào dưới đây có chung một đặc điểm với tất cả các từ trên? line, sit, take, hope, night

Hình minh họa câu hỏi
  1. line
  2. sit
  3. take
  4. hope
  5. night

Câu hỏi 6

broke, rage, prose, cute, dared, ? — Từ nào còn thiếu? palm, hymn, evil, snow, take

Hình minh họa câu hỏi
  1. palm
  2. hymn
  3. evil
  4. snow
  5. take

Câu hỏi 7

aplomb, dodge, graph, jerk, ?
Từ nào tiếp theo?

Hình minh họa câu hỏi
  1. laugh
  2. maroon
  3. link
  4. nickel
  5. midnight

Câu hỏi 8

abashed, derail, little, ? Từ nào đứng tiếp theo? (mellow, entail, leader, elicit, status)

Hình minh họa câu hỏi
  1. mellow
  2. entail
  3. leader
  4. elicit
  5. status

Câu hỏi 9

Từ nào khác với các từ còn lại?

Hình minh họa câu hỏi
  1. statement
  2. fluster
  3. retirement
  4. restful
  5. testament

Câu hỏi 10

Chữ nào đối diện với chữ cách hai vị trí theo chiều kim đồng hồ từ chữ đối diện E?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Chữ nào ở hai hàng trên chữ cách hai cột bên trái chữ ngay trên chữ cách ba cột bên phải Q?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Tìm chữ ở giữa theo thứ tự bảng chữ cái của: chữ hai hàng dưới chữ ngay bên trái G; và chữ ba hàng trên chữ ngay bên phải V.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Trong dãy A B C D E F G H, tìm chữ cách hai vị trí bên trái chữ ngay bên phải chữ cách ba vị trí bên phải A.

Câu hỏi 14

Tìm chữ cách hai vị trí theo chiều kim đồng hồ từ chữ đối diện chữ cách ba vị trí ngược chiều kim đồng hồ từ C.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Chữ nào ngay bên trái chữ ngay dưới chữ cách hai cột bên trái I?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Chữ nào điền vào ô trống? Dùng A=1, B=2, …, Z=26.

Hình minh họa câu hỏi