Ôxy đóng vai trò quan trọng trong trao đổi chất. Giống sinh vật trên cạn, cá và sinh vật biển cần ôxy để hô hấp tế bào. Hình gồm 1 ôxy hòa tan, 2 động vật phù du, 3 cỏ biển, 4 rạn san hô. Những mục nào có thể cung cấp ôxy dưới nước?
Ông Tan lấy năm quả cao su giống nhau A–E, đặt ở các nhiệt độ khác nhau để xem nhiệt độ có ảnh hưởng đến sự nứt quả không.
| Quả cao su | A | B | C | D | E |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Temperature / Nhiệt độ | 25°C | 30°C | 35°C | 40°C | 45°C |
| Time to split / Thời gian nứt | Does not split / Không nứt | 1 day / 1 ngày | 3 h | 2 h | 30 min |
| Seed distance / Tầm xa | — | 1 m | 1.5 m | 2.5 m | 4 m |
Công nghệ sinh học sử dụng sinh vật hoặc bộ phận của chúng để tạo sản phẩm mới hoặc cải tiến. Sơ đồ: sản xuất thực phẩm → X → dùng vi sinh vật tác động lên thực phẩm; cải thiện thực vật, động vật → Y → cho sinh sản từ bố mẹ có đặc tính mong muốn; cải thiện thực vật, động vật → Z → chuyển gen từ loại sinh vật này sang loại khác. X, Y, Z là gì?
Hình mô tả một phần chu trình cacbon. Những phát biểu nào đúng?
I. Quá trình X cần glucôzơ để tạo nước và năng lượng cho cây.
II. Sinh vật chết bị phân giải thành chất đơn giản như CO₂ và H₂O.
III. Cây xanh có glucôzơ để tạo năng lượng nhờ quá trình Z.
IV. Sên, dòi và vi khuẩn có thể tham gia quá trình Y.
Chú thích hình: fuel: nhiên liệu; CO₂ in atmosphere: CO₂ trong khí quyển; green plants: cây xanh; dead organisms: sinh vật chết; animals: động vật; feeding: ăn; respiration: hô hấp
Nghiên cứu sức khỏe cộng đồng ghi nhịp thở của ông, bố, mẹ và con. Người mẹ mắc hen, đang khò khè và ho khi thu dữ liệu. Dùng các giả thiết đề cho: trẻ thở nhanh hơn người lớn; cơn hen có thể làm nhịp thở tăng đột ngột; người cao tuổi thở chậm hơn người lớn khỏe mạnh. Đường E, F, G hay H biểu diễn người mẹ?
Chú thích hình: Number of breaths: số nhịp thở; Time (min): thời gian (phút)
Vận động làm tăng nhu cầu ôxy, được đáp ứng bằng tăng hấp thụ ôxy ở phổi và vận chuyển máu qua hệ tim mạch đến cơ xương (cung lượng tim). Dựa vào sơ đồ, chọn thứ tự dòng máu khi tim bơm máu cung cấp ôxy cho cơ.
Sông X cung cấp nước sạch và sinh kế cho thị trấn. Gần đây tảo xanh phát triển quá mức và cá giảm. Chính quyền nghi nước chảy tràn từ trang trại Y hoặc Z. Cần thử nước ở hai vị trí nào để phân biệt nguồn ô nhiễm?
Chú thích hình: Farm Y/Z: trang trại Y/Z; các mũi tên chỉ chiều nước chảy
Cây phát sinh chủng loại mô tả các dòng tiến hóa từ tổ tiên chung, giúp giải thích đa dạng sinh học. Hình cho các nhóm linh trưởng (nguồn gọi chung là khỉ). Nhận xét nào chính xác nhất?
Chú thích hình: Primates: linh trưởng; prosimians: nhóm bán hầu theo phân loại cũ; anthropoids: nhóm khỉ và vượn; tarsiers: khỉ lùn tarsier; lemurs: vượn cáo; lorises: cu li; New World monkeys: khỉ Tân Thế giới; Old World monkeys: khỉ Cựu Thế giới; apes and humans: vượn người và người. Các tên khoa học Latin giữ nguyên.
Cercopithecoidea và Hominoidea có quan hệ xa
Cercopithecoidea và Hominoidea có rất nhiều khác biệt
Có các quan hệ: J ăn L; M ăn J; L lấy thức ăn từ K; M ăn L nhưng không ăn K. Hàng nào xác định đúng theo thứ tự: sinh vật sản xuất; con mồi; vừa là con mồi vừa là vật ăn thịt; vật ăn thịt?
Marie nghiên cứu chất ô nhiễm Y tác động đến sinh vật sông A, B, C. Mỗi cốc trong bốn cốc có 100 mL nước sông và cùng số lượng ban đầu của mỗi loài. Cô thêm các lượng Y khác nhau, đếm số sống hằng ngày trong một tuần.
| Cốc | Số ban đầu mỗi loại A/B/C | Y (mL) | A, ngày 7 | B, ngày 7 | C, ngày 7 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 20 | 10 | 14 | 17 | 20 |
| 2 | 20 | 20 | 10 | 13 | 20 |
| 3 | 20 | 30 | 8 | 10 | 20 |
| 4 | 20 | 0 | 20 | 20 | 20 |
Phát biểu nào đúng?
I. Lượng Y là biến phụ thuộc.
II. Khi Y tăng, số A giảm.
III. C có thể có sự thích nghi chống Y.
IV. Cốc 1 là đối chứng.
V. B giảm cùng xu hướng với A.
Dương xỉ là thực vật có mạch sinh sản bằng bào tử, không có hoa hoặc quả. Chu trình xen kẽ thể bào tử tạo bào tử (nguồn gọi là pha vô tính) và thể giao tử tạo giao tử (pha hữu tính).
I. Túi bào tử vỡ, bào tử rơi xuống đất, nảy mầm thành thể giao tử non hay nguyên tản.
II. Rễ giả mọc từ mặt dưới thể giao tử, bám vào đất.
III. Thể giao tử trưởng thành hình thành cơ quan tạo tinh trùng và trứng.
IV. Khi đủ nước, cơ quan chứa tinh trùng giải phóng tinh trùng; tinh trùng bơi tới thụ tinh cho trứng, tạo hợp tử trong thể giao tử.
V. Cây non bám rễ vào đất, thể giao tử tiêu biến đến khi chỉ còn cây mới.
Anita ngạc nhiên khi dương xỉ tự mọc giữa các cây hướng dương. Giai đoạn nào giải thích hiện tượng?
Chú thích hình: Sporophytic stage: giai đoạn thể bào tử; Gametophytic stage: giai đoạn thể giao tử
Bốn vật A, B, C, D có cùng khối lượng rơi từ đỉnh xuống đáy các bình kín trong suốt. A: không khí trên Trái Đất; B: chân không trên Trái Đất; C: không khí trên Mặt Trăng; D: chân không trên Mặt Trăng. Vật nào nhanh nhất và chậm nhất?
Chú thích hình: air: không khí; vacuum: chân không; on Earth: trên Trái Đất; on Moon: trên Mặt Trăng
Hình cho ba bình O, P, Q chứa cùng chất lỏng với độ sâu bằng nhau như hình. Đường kính lần lượt 3 cm, 6 cm, 9 cm. Tỉ số áp suất đáy P, Q tương ứng với O là gì? (Nguồn đưa các tỉ số ba số.)
Mạt sắt cho thấy dạng từ trường giữa hai nam châm thẳng. Mũi tên chỉ chiều từ trường. Cặp nào tạo hình này? Mỗi lựa chọn ghi cực nam châm 1 từ trái sang phải, rồi nam châm 2 từ trái sang phải.
Người bán hàng rong Indonesia dùng chuông hoặc cồng. Chuông mì gà mie ayam có âm trầm; chuông cilok cao hơn chuông kem và mì gà. Nếu các người bán gõ chuông ở cùng khoảng cách tới người nghe, lý do nào đúng?
Âm cilok truyền trong không khí nhanh hơn âm mì gà
Bốn khối P, Q, R, S cùng khối lượng nằm ở các độ sâu như hình trong chất lỏng x. Đồ thị A–D nào biểu diễn áp suất thủy tĩnh (cột xám) và lực (cột trắng)?
A. Đồ thị A
B. Đồ thị B
C. Đồ thị C
D. Đồ thị D
Chú thích hình: Pressure: áp suất; Force: lực; các đường gạch đánh dấu độ sâu P′, Q′, R′, S′
Đồ thị có trục đứng là Quãng đường (Distance), trục ngang Thời gian (Time). Hai đoạn nào ứng với xe đứng yên và chuyển động có gia tốc không đổi, theo thứ tự?
A. C đến D; D đến E
B. C đến D; A đến B
C. B đến C; D đến E
D. B đến C; A đến B
Chú thích hình: Distance: quãng đường (nguồn ghi như vậy); Time: thời gian