Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2016 Khoa học Quốc tế - Lý thuyết I

Câu hỏi 1

Hình biểu diễn dân số thế giới và diện tích rừng bị mất tích lũy, 1800–2010.

Tốc độ mất rừng chậm hơn tốc độ tăng dân số kể từ năm nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Trục ngang: năm. Trục trái: mất rừng (tỉ hecta); trục phải: dân số (tỉ người). A: mất rừng; B: dân số.
  1. 1840
  2. 1920
  3. 1950
  4. 1990

Câu hỏi 2

Một phân tử carbon dioxide rời tế bào cơ ở chân và đi vào máu trong mạng mao mạch. Trên đường thoát khỏi cơ thể theo khí thở ra, nó đi qua các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ:
  1. Tâm nhĩ phải
  2. Một phế nang
  3. Một tĩnh mạch phổi
  4. Một tĩnh mạch chủ

Câu hỏi 3

Trong một thí nghiệm, học sinh lớp 5 khảo sát ảnh hưởng của các loại nước trái cây đóng hộp tới xương gà. Các em lấy thể tích nước trái cây bằng nhau, đo pH bằng chất chỉ thị, cho khối lượng xương gà bằng nhau vào mỗi loại và để một tháng. Bình được đậy kín để hạn chế bay hơi. Cuối thí nghiệm, dùng cân điện tử đo khối lượng xương trong từng bình.

| Nước trái cây 1 | Nước trái cây 2 | Nước trái cây 3 | Nước trái cây 4 |
| --- | --- | --- | --- |
| pH 2 | pH 6 | pH 4 | pH 7,5 |

Biểu đồ nào mô tả đúng khối lượng xương gà?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Trục dọc: khối lượng xương; trục ngang: nước trái cây 1–4. A–D là bốn biểu đồ lựa chọn.
  1. Biểu đồ A
  2. Biểu đồ B
  3. Biểu đồ C
  4. Biểu đồ D

Câu hỏi 4

Quan sát hình về bệnh giun chỉ bạch huyết (phù chân voi). Phát biểu nào SAI?

A. Bệnh giun chỉ lây truyền qua muỗi.

B. Wuchereria bancrofty có thể phá hủy chu trình sống của con người.

C. Wuchereria bancrofty làm tắc mạch bạch huyết.

D. Bệnh giun chỉ xuất hiện ở người nếu nhìn thấy chân phì đại.

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Các giai đoạn ở muỗi và người: (1) muỗi hút máu, ấu trùng L3 vào da; (2) giun trưởng thành trong hệ bạch huyết; (3) sinh vi ấu trùng có vỏ di chuyển theo bạch huyết và máu; (4) muỗi hút máu có vi ấu trùng; (5) vi ấu trùng bỏ vỏ, xuyên ruột muỗi và tới cơ ngực; (6) ấu trùng L1; (7) ấu trùng L3; (8) tới đầu và vòi muỗi. Kí hiệu i: giai đoạn lây nhiễm; d: giai đoạn chẩn đoán. Các yếu tố phụ thuộc mật độ có thể có: hình thành kí sinh, tử vong vật chủ, sức sinh sản giun, vật truyền thu nhận, phát triển ấu trùng và tử vong vật truyền.

Câu hỏi 5

Trường hợp nào KHÔNG phải sự tạo dòng vô tính tự nhiên?
  1. Cá thể giun dẹp Planaria mới hình thành sau phân mảnh.
  2. Quá trình tạo tế bào cơ từ hợp tử.
  3. Cá thể sao biển mới phát triển từ một phần cơ thể.
  4. Phân đôi ở vi khuẩn.

Câu hỏi 6

Hình dưới là liger, con lai giữa sư tử đực và hổ cái. Vì sao chủ yếu liger không được coi là một loài mới?

A. Vì liger vẫn giống sư tử và hổ về hình dạng.

B. Vì liger vẫn mang đặc điểm của bố mẹ.

C. Vì liger chỉ có thể giao phối với liger khác để sinh con.

D. Vì liger vô sinh và không thể có con.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Một giáo viên sinh học cho học sinh nghiên cứu sinh vật đơn bào không màu. Mỗi tế bào có đường kính khoảng 100 µm, một nhân, dạng chữ nhật và không vỡ khi đặt trong dung dịch nhược trương. Xét các phát biểu:

i. Chúng là vi khuẩn.

ii. Chúng là sinh vật nhân thực.

iii. Chúng là tế bào động vật.

iv. Có lẽ chúng có thành tế bào ở ngoài màng tế bào.

v. Bình thường chúng sống trong nước mặn.

Những phát biểu nào được các quan sát ủng hộ?
  1. ii và v
  2. ii, iii và iv
  3. ii, iii và v
  4. ii và iv

Câu hỏi 8

Hệ tuần hoàn người là hệ kín. Hình biểu diễn tuần hoàn ở một sinh vật khác; mũi tên chỉ chiều máu chảy trong mạch. Hệ tuần hoàn này thuộc loại nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Gill: mang; lung: phổi; ventricle: tâm thất; atrium: tâm nhĩ. Mũi tên biểu thị chiều máu.
  1. Tuần hoàn kín, kép
  2. Tuần hoàn kín, đơn
  3. Tuần hoàn hở, kép
  4. Tuần hoàn hở, đơn

Câu hỏi 9

Trong quần thể amip nuôi ở phòng thí nghiệm, môi trường được giữ ở 29 °C, liên tục bổ sung thức ăn và loại bỏ chất thải độc. Biểu đồ nào biểu diễn sự tăng trưởng của quần thể?

A. Biểu đồ A

B. Biểu đồ B

C. Biểu đồ C

D. Biểu đồ D

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Trục dọc: số amip; trục ngang: thời gian (ngày).

Câu hỏi 10

Trong các bộ phận được liệt kê từ hình, bộ phận nào có lượng diệp lục ít nhất?

A. Tế bào mô giậu

B. Tế bào bao bó mạch

C. Tế bào mô xốp

D. Tế bào khí khổng

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Cuticle: lớp cutin; upper/lower epidermis: biểu bì trên/dưới; palisade mesophyll cell: tế bào mô giậu; spongy mesophyll cells: tế bào mô xốp; bundle sheath cell: tế bào bao bó mạch; xylem: mạch gỗ; phloem: mạch rây; vein: gân lá; guard cell: tế bào khí khổng; stoma: lỗ khí.

Câu hỏi 11

Xét các phát biểu:

(1) Gia tốc trọng trường trong chất lỏng tăng theo độ sâu.

(2) Khối lượng riêng chất lỏng tăng theo độ sâu.

(3) Áp suất chất lỏng tăng theo độ sâu.

(4) Khối lượng riêng của vật khác khối lượng riêng chất lỏng.

Phát biểu nào giải thích về mặt vật lí lực đẩy lên do chất lỏng tác dụng, ngược chiều trọng lượng của vật nhúng trong chất lỏng?

A. (1) và (3)

B. (2) và (4)

C. (2)

D. (4)

Câu hỏi 12

Hình biểu diễn một vận động viên nhảy cầu. Biểu đồ nào biểu diễn đúng mối liên hệ giữa gia tốc trọng trường và thời gian?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: g (m/s²): gia tốc trọng trường; t (s): thời gian. A–D là bốn đồ thị lựa chọn.
  1. Biểu đồ A
  2. Biểu đồ B
  3. Biểu đồ C
  4. Biểu đồ D

Câu hỏi 13

Bốn dây có cùng chiều dài, tiết diện lần lượt 1 mm², 2 mm², 3 mm² và 4 mm², mắc nối tiếp với nguồn 25 V. Hiệu điện thế trên dây tiết diện 2 mm² bằng bao nhiêu?

A. 2,50 V

B. 5,00 V

C. 7,50 V

D. 10,0 V

Câu hỏi 14

Hình biểu diễn vị trí đèn và nhiệt kế. Những quá trình nào giải thích sự truyền nhiệt từ đèn tới nhiệt kế?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Lamp: đèn; thermometer: nhiệt kế.
  1. Dẫn nhiệt: không; Đối lưu: không; Bức xạ: có
  2. Dẫn nhiệt: không; Đối lưu: có; Bức xạ: có
  3. Dẫn nhiệt: có; Đối lưu: có; Bức xạ: không
  4. Dẫn nhiệt: không; Đối lưu: có; Bức xạ: không

Câu hỏi 15

Hình cho hai tia sáng đi qua hai thấu kính X và Y. X và Y lần lượt là loại nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: X, Y: vị trí hai thấu kính; mũi tên theo chiều truyền ánh sáng.
  1. Thấu kính lõm; thấu kính lõm
  2. Thấu kính lồi; thấu kính lõm
  3. Thấu kính lõm; thấu kính lồi
  4. Thấu kính lồi; thấu kính lồi

Câu hỏi 16

Đồ thị mô tả chuyển động của vật qua thế năng trọng trường (PE) và động năng (KE) theo thời gian. Kết luận nào phù hợp nhất?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Energy: năng lượng; time: thời gian; KE: động năng; PE: thế năng.
  1. Vật đi xuống với gia tốc không đổi
  2. Vật đi xuống với tốc độ không đổi
  3. Vật đi lên với gia tốc không đổi
  4. Vật đi lên với tốc độ không đổi

Câu hỏi 17

Hình cho quả bóng rời mép bàn rồi rơi xuống đất. Bỏ qua lực cản không khí, hợp lực tác dụng tại T có hướng nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: P–T: các vị trí liên tiếp của bóng; A–D: các hướng lực lựa chọn.
  1. Sang trái
  2. Sang phải
  3. Thẳng xuống
  4. Chếch xuống bên phải

Câu hỏi 18

Hình mô tả tạo dòng điện và suất điện động cảm ứng bằng cách chuyển động dây dẫn cắt các đường sức từ. Thiết bị phát điện theo hình được gọi là gì?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: N/S: cực Bắc/Nam; segment A/B: mảnh cổ góp A/B; commutator: cổ góp; +/−: cực dương/âm.
  1. Máy phát điện xoay chiều
  2. Máy phát điện một chiều
  3. Động cơ xoay chiều
  4. Động cơ một chiều

Câu hỏi 19

Hình biểu diễn chuyển động các mảng kiến tạo tại đảo Sumatra. Các mảng chuyển động ra xa nhau được gọi là kiểu nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình gốc: Sumatra: đảo Sumatra; trench: rãnh đại dương; accreted wedge: nêm bồi tụ; forearc basin: bồn trước cung; volcanic arc: cung núi lửa; Sumatran fault: đứt gãy Sumatra; backarc basin: bồn sau cung; continental crust: vỏ lục địa; mantle: lớp phủ; dấu sao: nguồn hoạt động động đất chính. Thước tỉ lệ khoảng 100 km.
  1. Hội tụ
  2. Phân kì
  3. Hút chìm
  4. Chờm phủ

Câu hỏi 20

Xét các phát biểu:

(1) Mặt Trăng ở ngoài ảnh hưởng hấp dẫn của Trái Đất.

(2) Mặt Trăng cân bằng dưới lực hấp dẫn từ Mặt Trời và các hành tinh khác.

(3) Hợp lực tác dụng lên Mặt Trăng bằng không.

(4) Lực hấp dẫn của Trái Đất tạo lực gây gia tốc hướng tâm cho Mặt Trăng.

Phát biểu nào giải thích vì sao Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất thay vì rơi xuống bề mặt Trái Đất?
  1. (1)
  2. (1) và (3)
  3. (2) và (4)
  4. (4)