Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2015 Khoa học Quốc tế - Lý thuyết I

Câu hỏi 1

Các học sinh đi cắm trại và đốt một đống củi. Các em quây quanh lửa để giữ ấm ban đêm. Đêm yên tĩnh, trời quang và không có gió. Nhiệt truyền từ lửa đến các em bằng cách nào? (1 điểm)

A. Chỉ đối lưu.

B. Chỉ bức xạ.

C. Dẫn nhiệt và đối lưu.

D. Đối lưu và bức xạ.

Câu hỏi 2

Một chai nhựa được đổ đầy nước, chai kia để rỗng. Cả hai được đóng chặt và đặt trong ngăn đông sâu. Sau một hoặc hai ngày, em sẽ quan sát thấy gì?

2.1 Chai đầy nước sẽ … (0,5 điểm)

2.2 Chai rỗng sẽ … (0,5 điểm)

Câu hỏi 3

Khi đặt một dải giấy xoắn ốc phía trên ngọn nến đang cháy, một lúc sau giấy bắt đầu quay. Dạng năng lượng nào không liên quan đến chuyển động này? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: spiral paper = giấy xoắn; lighted candle = nến đang cháy.
  1. Nhiệt năng.
  2. Quang năng.
  3. Hóa năng.
  4. Động năng.

Câu hỏi 4

Nếu kích thước nguồn sáng nhỏ dần, vùng bóng tối hoàn toàn và vùng nửa tối thay đổi thế nào? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: light source = nguồn sáng; object = vật; image = ảnh bóng; penumbra = nửa tối; umbra = bóng tối.
  1. Bóng tối nhỏ hơn; nửa tối nhỏ hơn.
  2. Bóng tối nhỏ hơn; nửa tối lớn hơn.
  3. Bóng tối lớn hơn; nửa tối nhỏ hơn.
  4. Bóng tối lớn hơn; nửa tối lớn hơn.

Câu hỏi 5

Lực F tác dụng lên thanh chữ L có mỗi nhánh dài l, gắn bản lề tại P như hình. Lực và thanh nằm trong cùng một mặt phẳng. Trong hình nào lực F gây tác dụng làm quay lớn nhất? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình A.
  2. Hình B.
  3. Hình C.
  4. Hình D.

Câu hỏi 6

Một ca sĩ opera hát với cao độ (tần số) cao. Điều gì tạo nên cao độ cao của giọng hát? (1 điểm)
  1. Thanh quản của cô rung rất nhanh.
  2. Không khí ra khỏi phổi với tốc độ cao.
  3. Giọng cô rất mạnh.
  4. Giọng cô rất to.

Câu hỏi 7

Xếp các môi trường ở nhiệt độ phòng sau theo tốc độ truyền âm tăng dần: thủy tinh, thủy ngân, không khí. (1 điểm)

… < … < …

Câu hỏi 8

Hình dưới là dây điện nối bốn điện trở. Dây được bọc nhựa cách điện và không có chỗ chập giữa các dây. Sơ đồ mạch điện tương ứng là hình nào? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi
  1. Sơ đồ A.
  2. Sơ đồ B.
  3. Sơ đồ C.
  4. Sơ đồ D.

Câu hỏi 9

Điện trở của thanh đồng tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện. Thanh nào có điện trở lớn nhất? (1 điểm)
  1. Dài 4 cm; tiết diện 2 cm².
  2. Dài 4 cm; tiết diện 4 cm².
  3. Dài 8 cm; tiết diện 2 cm².
  4. Dài 8 cm; tiết diện 4 cm².

Câu hỏi 10

Quan sát mạch điện. Cả bốn bóng đèn đều đang sáng. Darcy muốn lắp một công tắc để tắt HAI bóng trong khi các bóng còn lại vẫn sáng. Nên lắp công tắc tại S, T, U hay V? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Đồ thị vị trí theo thời gian dưới đây mô tả chuyển động của một vận động viên.

11.1 Vận tốc tại t = 2 s là bao nhiêu? (1 điểm)

11.2 Độ dời từ t = 4 s đến t = 7 s là bao nhiêu? (0,5 điểm)

11.3 Tốc độ trung bình từ t = 0 s đến t = 7 s là bao nhiêu? (0,5 điểm)

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: x (m) = vị trí tính bằng mét; t (s) = thời gian tính bằng giây.

Câu hỏi 12

Một chiến lược bảo tồn thành công cần bao gồm … (1 điểm)
  1. Bảo vệ động vật ở bậc dinh dưỡng cao nhất.
  2. Bảo vệ rừng khỏi mọi hoạt động giải trí.
  3. Bảo vệ tất cả thành phần vật lý và sinh học.
  4. Chỉ bảo vệ quần xã sinh vật trong rừng.

Câu hỏi 13

Viết tên các sinh vật ăn xác hoặc mùn bã trong nhóm sau: kền kền, sâu bướm, nấm, cuốn chiếu, mối, châu chấu. (1 điểm)

Câu hỏi 14

Không khuyến khích ăn động vật săn mồi ở đỉnh chuỗi thức ăn như cá mập vì cơ thể chúng, kể cả vây, tích lũy nhiều thủy ngân. Vì sao ăn các sản phẩm này nguy hiểm trong khi theo đề, các loài cá thường bị cá mập ăn vẫn có thể được dùng an toàn? (1 điểm)
  1. Sự tích lũy sinh học làm thủy ngân tích tụ trong cá săn mồi lớn.
  2. Cá nhỏ không sống đủ lâu để tích lũy thủy ngân.
  3. Cá nhỏ khử độc thủy ngân được, còn cá mập không có khả năng này.
  4. Khác cá nhỏ, da cá mập cấu tạo từ hệ vảy tấm, cho phép thủy ngân tích lũy.

Câu hỏi 15

Đồ thị dưới đây là phổ hấp thụ của một chất chưa biết. Chất đó có màu gì? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: Absorbance of light = độ hấp thụ ánh sáng; Ultraviolet = tử ngoại; Violet = tím; Blue = lam; Green = lục; Yellow = vàng; Orange = cam; Red = đỏ; Infrared = hồng ngoại.
  1. Tím.
  2. Xanh lam.
  3. Xanh lục.
  4. Cam.

Câu hỏi 16

Gilbert bố trí thí nghiệm như hình. Bể A và B đặt dưới ánh sáng Mặt Trời; bể C và D đặt trong hộp gỗ. Sau một giờ, Gilbert đo lượng carbon dioxide (CO₂) trong mỗi bể. Bể nào có ít CO₂ nhất? (1 điểm)

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: sealed tank = bể kín; sunlight = ánh sáng; guppy = cá bảy màu; water plant = cây thủy sinh; wooden container = hộp gỗ.
  1. Bể A.
  2. Bể B.
  3. Bể C.
  4. Bể D.

Câu hỏi 17

Sinh khối là nhiên liệu từ vật chất hữu cơ, một nguồn năng lượng tái tạo và bền vững được dùng để tạo điện hoặc năng lượng khác. Các nhà di truyền học sẽ đưa gene nào vào tế bào thực vật để tạo cây biến đổi gene có thêm sinh khối? (1 điểm)

A. Gene hỗ trợ chức năng ti thể.

B. Gene thúc đẩy sự hình thành thành tế bào thực vật.

C. Gene thúc đẩy tổng hợp protein trong tế bào chất.

D. Gene tăng tích lũy nước trong không bào.

Câu hỏi 18

Trong thảm họa sóng thần gần đây, một trẻ nhỏ ở Sri Lanka bị chia cách với cha/mẹ ruột. Nhiều năm sau, nhờ một kỹ thuật, trẻ được đoàn tụ với cha/mẹ. Đó là kỹ thuật nào? (1 điểm)
  1. Dấu vân tay DNA.
  2. Liệu pháp gene.
  3. Nuôi cấy mô.
  4. Công nghệ hybridoma.

Câu hỏi 19

Một nhà động vật học bắt được côn trùng trong rừng nhiệt đới Thái Lan. Dùng khóa lưỡng phân sau để xác định bộ của côn trùng. (1 điểm)

1. Một đôi cánh: Diptera. Hai đôi cánh: đến 2.

2. Một đôi cánh như “áo giáp”, đôi kia dạng màng: Coleoptera. Cả hai đôi dạng màng: đến 3.

3. Cánh sau xòe dạng quạt, gấp phẳng dưới cánh trước và phủ phần lớn bụng: Plecoptera. Cánh sau gấp kiểu “mái nhà”, gốc rộng hơn cánh trước: Megaloptera.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Diptera (Hai cánh).
  2. Coleoptera (Cánh cứng).
  3. Plecoptera (Cánh úp).
  4. Megaloptera (Cánh rộng).

Câu hỏi 20

Theo câu hỏi gốc, điều gì gây chuột rút ở cơ khi vận động gắng sức? (1 điểm)

A. Tích lũy acid carbonic.

B. Tích lũy urê.

C. Lên men rượu.

D. Lên men lactic.