Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2014 Khoa học Quốc tế — Lý thuyết II

Câu hỏi 1

(2 điểm) Một con sông bị ô nhiễm do thuốc trừ sâu rò rỉ từ vùng nông nghiệp gần đó. Giải thích vì sao sinh vật tiêu thụ bậc ba (như chim bói cá) ăn sinh vật tiêu thụ bậc hai (cá ăn tạp ăn cá nhỏ hơn và động vật không xương sống) tích lũy nồng độ thuốc trừ sâu cao hơn sinh vật tiêu thụ bậc hai!

Câu hỏi 2

(1.5 điểm) Quan sát các ảnh dưới đây:

Hình minh họa câu hỏi

Có ba loại cơ chính trong cơ thể người. Nêu ba loại cơ trong các ảnh trên!

A. ______________________________________________________

B. ______________________________________________________

C. ______________________________________________________

(2.5 điểm) Điền các đặc điểm đúng của cơ vào chỗ trống trong bảng!

| Tế bào cơ ___________ | Tế bào cơ ___________ | Tế bào cơ tim |
| --- | --- | --- |
| _______________________ | Không có vân: ít tơ cơ hơn, độ dài khác nhau | _______________________ |
| Chịu điều khiển của hệ thần kinh | _______________________ | Chịu điều khiển của hệ thần kinh, nội tiết và các chất hóa học |
| _______________________ | _______________________ | Không mỏi |

Câu hỏi 3

(1.5 điểm) So sánh các con vật dưới đây:

Hình minh họa câu hỏi

Chúng giống nhau ở những điểm nào?

A. ______________________________________________________

B. ______________________________________________________

C. ______________________________________________________

Câu hỏi 4

(4 điểm) Quan sát các hình dưới đây:

Hình minh họa câu hỏi

A. Biểu bì lá có hàng trăm khí khổng, tham gia thoát hơi nước. Mỗi khí khổng cho carbon dioxide cần cho quang hợp đi vào, đồng thời nước bay hơi ra ngoài. Giải thích vì sao phần lớn khí khổng nằm ở biểu bì dưới!

B. Nêu và giải thích các điều kiện môi trường làm tốc độ thoát hơi nước của cây cao!

Chú thích: Mesophyll cells = tế bào thịt lá; Xylem vessel = mạch gỗ; Air space = khoảng khí; Water molecule = phân tử nước; Guard cell = tế bào bảo vệ; Stoma = khí khổng.

Câu hỏi 5

(3 điểm) Tỉ lệ các chất dinh dưỡng trong sữa thú

Hình minh họa câu hỏi

A. Sắp xếp nồng độ nước trong sữa các loài từ thấp đến cao!

B. Loài nào có hàm lượng protein trong sữa cao nhất?

C. Vì sao nồng độ chất béo trong sữa hải cẩu Greenland cao hơn các loài khác?

D. Vì sao sữa ngựa vằn có nồng độ đường và nước cao hơn các loài khác?

| Chất | Chó | Cá heo | Hải cẩu Greenland | Thỏ | Ngựa vằn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nước | 76.3 | 44.9 | 43.8 | 71.3 | 86.2 |
| Protein | 9.3 | 10.6 | 11.9 | 12.3 | 3.0 |
| Chất béo | 9.5 | 34.9 | 42.8 | 13.1 | 4.8 |
| Đường | 3.0 | 0.9 | 0.0 | 1.9 | 5.3 |

Câu hỏi 6

(1.5 điểm) Quan sát hình dưới đây:

Hình minh họa câu hỏi

A. Con vật tên gì?

B. Nó thuộc ngành nào?

C. Nếu cắt con vật trong thí nghiệm như các hình dưới đây thì điều gì xảy ra? Vẽ kết quả dưới mỗi hình!

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

(2.5 điểm) Các vật A, B, C, D, E được đặt trước gương phẳng ngắn MN như hình.

A. Mắt tại X nhìn thấy ảnh của những vật nào trong A, B, C, D, E?

B. Vẽ đúng đường truyền các tia sáng từ các vật!

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

(2.5 điểm) Nước từ thác chảy qua một ống lớn để quay turbine điện. Ống đặt trên mặt phẳng nghiêng, turbine ở cuối ống như hình. Theo hình, $h_1=h_2<h_3$ ($h$ là độ cao).

A. Turbine nào có tốc độ quay lớn nhất?

B. Giải thích!

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 9

(3 điểm) Cường độ âm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách, tức $(I\approx1/r^2)$. Cường độ âm ở bán kính $r=40$ m là 9 Watt/m². Tính cường độ ở khoảng cách 60 m!

Câu hỏi 10

(3 điểm) Một con cá được kéo thẳng đứng khỏi nước bằng dây câu đứt khi lực căng đạt 180 N. Dây đứt khi quan sát thấy gia tốc cá bằng 8 m/s². Khối lượng cá là bao nhiêu? ($g=10$ m/s²)

Câu hỏi 11

(5 điểm) Hai lực tác dụng lên khối 2 kg đang đứng yên. Khối đặt trên sàn không ma sát. Lực 75 N hướng sang phải, lực 45 N hướng sang trái.

A. Có bao nhiêu lực tác dụng lên khối?

B. Tính gia tốc!

C. Tính vận tốc sau khi các lực tác dụng 10 giây!

Câu hỏi 12

(4 điểm) Mỗi khi tim đập, điện thế trên bề mặt tim thay đổi; các tiếp điểm kim loại gắn lên da có thể phát hiện thay đổi đó.

Thay đổi điện thế nhỏ, cỡ millivolt (mV), nên cần khuếch đại. Bản ghi biến đổi điện thế của tim một người gọi là điện tâm đồ (EKG hoặc ECG), xem hình dưới. Ngay trước co cơ tim, thay đổi xảy ra ở thành tế bào để ion dương bên ngoài đi qua thành, trung hòa điện tích bên trong hoặc thậm chí làm phía trong hơi dương so với phía ngoài. Quá trình khử cực này bắt đầu ở một đầu tế bào rồi lan đến đầu kia, đến khi toàn bộ cơ khử cực. Sau đó cơ từ từ tái cực về trạng thái ban đầu. Toàn bộ quá trình mất chưa đến một giây.

Hình minh họa câu hỏi

A. Các điện tích bằng nhau và trái dấu ở hai phía thành tế bào có thể xem là một tập hợp _________________

B. Các tiếp điểm kim loại phát hiện thay đổi điện thế được gọi là________________________________

C. Các dấu X và Y trên điện tâm đồ tương ứng hoạt động nào của tim?______________________________

D. Theo hình, tim đập bao nhiêu nhịp mỗi phút?_________________________________

Chú thích thang thời gian: 1 second = 1 giây.

Câu hỏi 13

(4 điểm) Ếch cây đực phát tiếng gọi mà con cái dễ nhận ra dựa vào nhịp các xung âm. Hình dưới cho biết số xung mỗi giây của các loài khác nhau theo nhiệt độ môi trường.

Hình minh họa câu hỏi

A. Số xung và nhiệt độ tương quan như thế nào?_______________________________

B. Vì sao việc hai loài không có cùng số xung ở cùng nhiệt độ là quan trọng? _________________________

C. Ban đêm có thể nghe tiếng như tiếng ếch từ xa hơn ban ngày. Giải thích vì sao!_____________________________

D. Nhiệt độ cơ thể ếch liên quan nhiệt độ môi trường. Động vật có hiện tượng này thuộc nhóm nào?___________________________

Chú thích: Effect of Temperature on Call Pulse Rates of Frogs = ảnh hưởng nhiệt độ lên nhịp xung tiếng gọi của ếch; Pulses per second = số xung mỗi giây; Temperature (°C) = nhiệt độ (°C); Frog Species A/B = loài ếch A/B.