Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2008 Khoa học Quốc tế - Lý thuyết II

Câu hỏi 1

Khi dùng khăn để lau khô một vật, hiện tượng chủ yếu là gì?
  1. Sự bám dính
  2. Sự bay hơi
  3. Sự hút nước
  4. Sự liên kết giữa các phân tử cùng chất
  5. Sự thoát hơi nước ở cây

Câu hỏi 2

Phát biểu nào sau đây đúng về cầu vồng?

A. Các màu của cầu vồng là quang phổ của các phân tử nước.

B. Cầu vồng có thể xuất hiện trong không gian không có vật chất.

C. Sự tán sắc do các phân tử nước (giọt nước) trên trời tạo ra cầu vồng.

D. Cầu vồng có thể chỉ chứa một màu nhất định, chẳng hạn xanh lục hoặc đỏ.

E. Các phân tử nước bị bầu trời làm tán xạ.

Câu hỏi 3

Trong các cặp dưới đây, cặp bộ phận của thực vật và động vật nào có chức năng giống nhau nhất?
  1. Hoa và lông
  2. Lá và tai
  3. Mạch rây và mạch máu
  4. Mạch gỗ và gan
  5. Hạt và đầu

Câu hỏi 4

Nếu cây dâm bụt nhận phấn của cây phong lan, điều gì có khả năng xảy ra nhất?
  1. Cây con sẽ giống phong lan.
  2. Cây con sẽ giống dâm bụt.
  3. Không tạo ra cây con.
  4. Cây con sẽ chết.
  5. Cây con sẽ giống cả hai loài hoa.

Câu hỏi 5

Nếu đi máy bay với tốc độ bằng tốc độ quay của Trái Đất, phải bay theo hướng nào để có cảm giác thời gian “dừng lại”?
  1. Từ bắc xuống nam
  2. Từ tây sang đông
  3. Từ đông sang tây
  4. Từ nam lên bắc
  5. Dọc theo xích đạo

Câu hỏi 6

Trong nhảy bungee, bộ phận nào của thiết bị hấp thụ năng lượng?
  1. Mũ bảo hiểm có lực cản không khí lớn nên tạo ma sát lớn.
  2. Áo khoác rất nhẹ và tạo lực đẩy Archimedes hướng lên trong không khí.
  3. Dây hoạt động như lò xo và tích trữ thế năng.
  4. Đai an toàn phải được điều chỉnh để làm người nhảy chậm lại.
  5. Giày hoạt động như lò xo để chân người nhảy vẫn sạch.

Câu hỏi 7

Vì sao nghệ sĩ xiếc có thể dùng sào thăng bằng để đi trên một sợi dây căng hẹp?
  1. Nghệ sĩ có thể làm giảm lực hấp dẫn.
  2. Sào thăng bằng có thể “giữ” không khí để đỡ nghệ sĩ.
  3. Sào giúp nghệ sĩ đặt trọng tâm trên sợi dây.
  4. Sào có thể làm nghệ sĩ lơ lửng.
  5. Đế giày của nghệ sĩ có tính dính.

Câu hỏi 8

Ta ngửi thấy mùi vì nguồn phát mùi …
  1. Phát ra sự hiện diện của nó qua không khí và ta thu tín hiệu đó.
  2. Làm bay hơi một phần chất có mùi ở dạng khí và mũi ta nhận biết được.
  3. Gửi tín hiệu điện từ đến não, rồi não bảo mũi giả vờ có mùi.
  4. Tạo ra một loại tiếng ồn.
  5. Gửi sóng siêu âm đến mũi.

Câu hỏi 9

Linda muốn tìm hiểu hạt bí ngô phát triển tốt hơn trong sáng hay trong tối. Em có thể đề nghị bạn ấy đặt các hạt lên những miếng …

A. Bông khô, để một nhóm ở nơi sáng và nhóm kia ở nơi tối.

B. Giấy ẩm, để chúng ở nơi ấm và nơi mát.

C. Bông ẩm, để chúng ở nơi sáng hoặc nơi tối có nhiệt độ ấm.

D. Giấy ẩm, để một nhóm ở nơi sáng và nhóm kia ở nơi tối.

E. Nhựa, để một nhóm ở nơi sáng và nhóm kia ở nơi tối.

Câu hỏi 10

Trong vòng tuần hoàn nước, trình tự nào đúng?
  1. Hơi nước ngưng tụ trong mây, rồi nước biển bay hơi, sau đó giáng thủy dưới dạng mưa.
  2. Giáng thủy dưới dạng mưa, rồi hơi nước ngưng tụ trong mây, sau đó nước biển bay hơi.
  3. Nước biển bay hơi, rồi hơi nước ngưng tụ trong mây, sau đó giáng thủy dưới dạng mưa.
  4. Nước biển bay hơi, rồi giáng thủy dưới dạng mưa, sau đó hơi nước ngưng tụ trong mây.
  5. Hơi nước ngưng tụ trong mưa, rồi giáng thủy trong mây, sau đó nước biển bay hơi.

Câu hỏi 11

Phân tích sơ đồ. Nếu quần thể động vật săn mồi 3 giảm mạnh do bệnh, phát biểu nào có khả năng xảy ra ngay lập tức nhất?

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn: Predator 1–4 = động vật săn mồi 1–4; omnivore = động vật ăn tạp; Herbivore 1–2 = động vật ăn thực vật 1–2; Producer 1–2 = sinh vật sản xuất 1–2.
  1. Số lượng động vật ăn thực vật 2 sẽ tăng.
  2. Số lượng động vật săn mồi 1 sẽ tăng.
  3. Số lượng động vật ăn thực vật 1 sẽ giảm.
  4. Số lượng sinh vật sản xuất 2 sẽ giảm.
  5. Số lượng động vật ăn tạp sẽ tăng.

Câu hỏi 12

Ahmad dùng dụng cụ đo hô hấp có chất lỏng màu để khảo sát tốc độ hô hấp của 35 gam giá đỗ. Bảng dưới đây ghi kết quả quan sát.

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn: coloured liquid = chất lỏng màu; RESPIROMETER = dụng cụ đo hô hấp.

| STT | Thời gian quan sát (phút) | Độ dịch chuyển của chất lỏng màu (ml) | Tốc độ hô hấp trung bình (ml/phút) |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0 | |
| 1 | 5 | 1.5 | |
| 2 | 10 | 3 | 1.5 ml/5 phút |
| 3 | 15 | 4.5 | |
| 4 | 20 | 6 | |

A. Dự đoán độ dịch chuyển của chất lỏng màu ở phút thứ 25. (1 điểm)

a) 6.5

b) 7

c) 7.5

d) 8

e) 8.5

B. Dựa vào dữ liệu trên, vẽ đồ thị đường biểu diễn độ dịch chuyển theo thời gian. (2 điểm)

Câu hỏi 13

Fany muốn chứng minh cây cần chất dinh dưỡng trong đất để sinh trưởng khỏe mạnh. Bạn dùng hai chậu cây. Một chậu được bố trí như hình. Bạn nên dùng MỘT phương án nào dưới đây cho chậu thứ hai?

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn chậu thứ nhất: sunlight = ánh sáng Mặt Trời; soil, nutrients, water = đất, chất dinh dưỡng, nước.

Hình minh họa câu hỏi
  1. Ánh sáng Mặt Trời; đất.
  2. Chụp nhựa tối màu; chất dinh dưỡng, nước.
  3. Ánh sáng Mặt Trời; đất, nước.
  4. Ánh sáng Mặt Trời; đất, chất dinh dưỡng.
  5. Tủ tối; đất, nước.

Câu hỏi 14

Đồ thị biểu diễn sự phát triển của Mycobacterium tuberculosis trong các môi trường có những kháng sinh cụ thể.

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn: Growth of M. tuberculosis = sự phát triển của M. tuberculosis; number of colonies per mm = số khuẩn lạc trên mỗi mm; Weeks = tuần; without antibiotics = không có kháng sinh; Penicillin = penicillin; Rifampicin = rifampicin; TXT = TXT.

a) Nêu kháng sinh mạnh nhất đối với Mycobacterium tuberculosis để dùng cho người. (2 điểm)

b) Cần dùng rifampicin ít nhất bao nhiêu tuần để điều trị Mycobacterium tuberculosis có hiệu quả? (2 điểm)

Câu hỏi 15

Sơ đồ biểu diễn cách sắp xếp các răng. Nha sĩ đã khoanh tròn vị trí răng bị sâu. Hãy nêu loại răng đó.

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn: Teeth diagram = sơ đồ răng.

Câu hỏi 16

Hút thuốc lá có hại vì thuốc lá chứa chất độc. Hãy liệt kê ba nguy cơ đối với người hút thuốc.

Câu hỏi 17

Trong những tuần đầu, cây ngô non dùng lá mầm để cung cấp dinh dưỡng cho sinh trưởng trước khi rễ có thể hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ đất. Bộ phận nào trong trứng gà đã thụ tinh có chức năng tương tự lá mầm?

Câu hỏi 18

Hình biểu diễn dạng sóng trên mặt nước.

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn: vertical movement = chuyển động theo phương thẳng đứng (cm); horizontal movement = chuyển động theo phương ngang (cm).

a) Xác định bước sóng. (1 điểm)

b) Xác định biên độ. (1 điểm)

Câu hỏi 19

Quan sát đồ thị quãng đường–thời gian. Đoạn nào cho biết vật đang:

Hình minh họa câu hỏi

Dịch nhãn: Distance = quãng đường; time = thời gian; A, B, C, D là các điểm.

a) Chuyển động với tốc độ không đổi? (1 điểm)

b) Đứng yên? (1 điểm)

Câu hỏi 20

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của sáu chất A–F được cho trong bảng.

| Chất | Nhiệt độ nóng chảy (°C) | Nhiệt độ sôi (°C) |
|---|---|---|
| A | 101 | 232 |
| B | −30 | −5 |
| C | 44 | 130 |
| D | −45 | 89 |
| E | −5 | 15 |
| F | 1 | 40 |

a) Chất nào ở thể khí tại nhiệt độ phòng 25 °C? (1 điểm)

b) Chất nào ở thể lỏng tại nhiệt độ phòng 25 °C? (1 điểm)