Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

ITMC 2026 Khối 7 Vòng loại quốc gia sample-r1

Câu hỏi 1

Giữ nguyên điểm đúng in trong nguồn cho từng câu. Quy tắc điểm bỏ trống và trả lời sai khác nhau theo phần, gồm điểm trừ của câu thưởng tùy chọn; bản nhập không tái hiện đầy đủ toàn bộ cách chấm điểm đó.

Gán năm 2026 vì nguồn không ghi năm của đề thi.

Cho $A=2019$, $B=2562$. Tính $2562A-2019B$.
  1. -2562
  2. -2019
  3. 0
  4. 2019
  5. 2562

Câu hỏi 2

Biết $\dfrac1{x-2019}=5$. Tính $\dfrac1{x-2020}$.
  1. $\frac56$
  2. $\frac65$
  3. 4
  4. $-\frac45$
  5. $-\frac54$

Câu hỏi 3

Hai cạnh của hình vuông dài $2-5x$ và $6-3x$ như hình. Tính diện tích hình vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 144
  2. 100
  3. 81
  4. 64
  5. 48

Câu hỏi 4

Tam giác cân $ABC$ có $\angle ABC=86^\circ$. Giá trị nào trong các lựa chọn có thể là $\angle ACB$?
  1. $43^\circ$
  2. $16^\circ$
  3. $8^\circ$
  4. $4^\circ$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Trong hình, $AB=18$, $BC=19$, $CA=17$. $D$ thuộc $AB$, $E$ thuộc $CA$, $F$ thuộc $DE$ sao cho $\angle DFB=\angle DBF$ và $\angle EFC=\angle ECF$. Tính chu vi tam giác $ADE$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 38
  2. 37
  3. 36
  4. 35
  5. 34

Câu hỏi 6

Tam giác vuông có các cạnh dài 14, 48, 50. Đường cao dài nhất bằng bao nhiêu?
  1. 12
  2. 13.44
  3. 14
  4. 48
  5. 16

Câu hỏi 7

Tính tích của 30% của 30 và 70% của 70.
  1. 9
  2. 100
  3. 210
  4. 49
  5. 441

Câu hỏi 8

Có ba số nguyên tố nằm giữa 2000 và 2019. Tổng của chúng bằng bao nhiêu?
  1. 6021
  2. 6031
  3. 6039
  4. 6041
  5. 6049

Câu hỏi 9

Hai chữ số cuối của $7^{2019}+2019$ là gì?
  1. 20
  2. 26
  3. 62
  4. 68
  5. 76

Câu hỏi 10

Số nào trong các lựa chọn có thể là tổng của bảy số nguyên liên tiếp?
  1. 2561
  2. 2562
  3. 2563
  4. 2018
  5. 2019

Câu hỏi 11

Số đối xứng là số nguyên dương đọc các chữ số xuôi hay ngược đều như nhau; ví dụ 13431, 2552, 77. Có bao nhiêu số đối xứng nằm giữa 2019 và 2562?
  1. 7
  2. 6
  3. 5
  4. 4
  5. 3

Câu hỏi 12

Số giao điểm lớn nhất có thể có giữa một đường tròn và đường biên của một tam giác là bao nhiêu?
  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6
  5. 8

Câu hỏi 13

Cho $f(x)=4x$. Tính $f(x+1)-f(x-1)$.
  1. $4f(x)$
  2. $f(4x)$
  3. $f(x)$
  4. 8
  5. 12

Câu hỏi 14

Với số thực $x$, $[x]$ là số nguyên lớn nhất không vượt $x$ (phần nguyên). Phần lẻ hay phần thập phân là $\{x\}=x-[x]$, nên $x=[x]+\{x\}$. Ví dụ: $[3]=3$, $[6.25]=6$, $[-6.25]=-7$, $[22/7]=3$. Nguồn liệt kê: (1) $0<\{x\}<1$ với mọi số thực $x$; (2) $\{x\}=0$ khi và chỉ khi $x$ nguyên; (3) $x-1<[x]\le x<[x]+1$; (4) $[n+x]=n+[x]$ với $n$ nguyên dương, $x$ thực; (5) $[-x]=-[x]-1$ nếu $x$ không nguyên, và $[-x]=-[x]$ nếu $x$ nguyên. Sửa lỗi nguồn: tính chất (1) in là $0<\{x\}<1$ với mọi số thực $x$, trái với định nghĩa và tính chất (2) khi $x$ nguyên. Cận đúng là $0\le\{x\}<1$. Lời giải dùng định nghĩa và cận đã sửa này.

Tìm $[x]$ biết $x-\dfrac1{2020}<-2019<x$.
  1. -2019
  2. -2020
  3. 2019
  4. 2020
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 15

Với số thực $x$, $[x]$ là số nguyên lớn nhất không vượt $x$ (phần nguyên). Phần lẻ hay phần thập phân là $\{x\}=x-[x]$, nên $x=[x]+\{x\}$. Ví dụ: $[3]=3$, $[6.25]=6$, $[-6.25]=-7$, $[22/7]=3$. Nguồn liệt kê: (1) $0<\{x\}<1$ với mọi số thực $x$; (2) $\{x\}=0$ khi và chỉ khi $x$ nguyên; (3) $x-1<[x]\le x<[x]+1$; (4) $[n+x]=n+[x]$ với $n$ nguyên dương, $x$ thực; (5) $[-x]=-[x]-1$ nếu $x$ không nguyên, và $[-x]=-[x]$ nếu $x$ nguyên. Sửa lỗi nguồn: tính chất (1) in là $0<\{x\}<1$ với mọi số thực $x$, trái với định nghĩa và tính chất (2) khi $x$ nguyên. Cận đúng là $0\le\{x\}<1$. Lời giải dùng định nghĩa và cận đã sửa này.

Các số thực $x,y$ thỏa mãn $[\sqrt{x}]=7$, $[\sqrt{y}]=11$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $[x-y]$.
  1. -71
  2. -72
  3. -94
  4. -95
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Trong hình, $ABH$ đều, $BCDH$ là hình vuông, $DEFGH$ là ngũ giác đều. Tính $\angle GAH$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $42^\circ$
  2. $41^\circ$
  3. $40^\circ$
  4. $39^\circ$
  5. $38^\circ$

Câu hỏi 17

Hình thang $ABCD$ có $AB\parallel CD$, $AB=5$, $CD=3$. $E$ là trung điểm $BC$. Phần tô trong hình chiếm bao nhiêu diện tích hình thang?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac34$
  2. $\frac{23}{32}$
  3. $\frac{11}{16}$
  4. $\frac58$
  5. $\frac9{16}$

Câu hỏi 18

Một đường tròn nội tiếp tam giác vuông. Tiếp điểm trên cạnh huyền chia cạnh ấy thành hai đoạn dài 14 và 15. Tính diện tích tam giác.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 196
  2. 203
  3. 210
  4. 225
  5. 240

Câu hỏi 19

Có bao nhiêu cặp có thứ tự số nguyên dương $(a,b)$ thỏa mãn $2a+5b=62$?
  1. 5
  2. 6
  3. 7
  4. 8
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Gọi $N$ là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho $N/2$ là số chính phương và $N/3$ là lập phương hoàn chỉnh. Chữ số nào trong các lựa chọn xuất hiện trong $N$?
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5